Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 23 Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 23 Em làm được những gì? 1. Cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 4)$. Tìm tọa độ trung điểm $M$ của đoạn thẳng $AB$. A. $M(2, 3)$ B. $M(4, 6)$ C. $M(1, 1)$ D. $M(3, 2)$ 2. Cho phương trình bậc hai $x^2 - 5x + 6 = 0$. Tính tổng các nghiệm của phương trình. A. 5 B. -5 C. 6 D. -6 3. Trong không gian, cho mặt cầu có tâm $I(1, 2, 3)$ và bán kính $R=5$. Phương trình mặt cầu là gì? A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25$ B. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 25$ C. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 5$ D. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 5$ 4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, 2)$ và $\vec{b} = (3, -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A. 0 B. 1 C. -1 D. 5 5. Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số $f(x) = x^4 - 2x^3 + x^2 - 5$. A. $f(x) = 12x^2 - 12x + 2$ B. $f(x) = 4x^3 - 6x^2 + 2x$ C. $f(x) = 24x - 12$ D. $f(x) = 12x^2 - 6x + 2$ 6. Tìm giới hạn $\lim_{x \to \infty} \frac{2x^2 + 3x - 1}{x^2 + 1}$. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 7. Cho cấp số nhân có số hạng đầu $u_1 = 3$ và công bội $q = 2$. Tìm số hạng thứ 5. A. 24 B. 48 C. 96 D. 12 8. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 + 2$. Tìm các điểm cực trị của hàm số. A. Cực đại tại $x=0$, cực tiểu tại $x=2$. B. Cực tiểu tại $x=0$, cực đại tại $x=2$. C. Điểm cực trị tại $x=0$ và $x=2$. D. Không có điểm cực trị. 9. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^2 - 4x + 5$ trên đoạn $[0, 3]$. A. 1 B. 5 C. 0 D. 2 10. Giải phương trình lượng giác $\sin(x) = \frac{1}{2}$. A. $x = \frac{\pi}{6} + k2\pi$ hoặc $x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ B. $x = \frac{\pi}{3} + k2\pi$ hoặc $x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ C. $x = \frac{\pi}{6} + k\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ D. $x = \frac{\pi}{3} + k\pi$, $k \in \mathbb{Z}$ 11. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB = a, cạnh bên SA = b. Tính diện tích xung quanh của hình chóp. A. $\frac{3}{2} a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{3}}$ B. $\frac{3}{2} a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{4}}$ C. $3a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{3}}$ D. $3a \sqrt{b^2 - \frac{a^2}{4}}$ 12. Tìm tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{\sqrt{x-1}}$? A. $D = (1, \infty)$ B. $D = [1, \infty)$ C. $D = (-\infty, 1)$ D. $D = \mathbb{R} \setminus \{1\}$ 13. Cho hàm số $y = \frac{\ln(x)}{x}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A. $\frac{1-\ln(x)}{x^2}$ B. $\frac{1+\ln(x)}{x^2}$ C. $\frac{\ln(x)-1}{x^2}$ D. $\frac{1}{x^2}$ 14. Tính tích phân xác định $\int_{0}^{\pi} \sin(x) dx$. A. 0 B. 2 C. $\pi$ D. -2 15. Tính thể tích khối nón có bán kính đáy $r=3$ và chiều cao $h=4$. A. $12\pi$ B. $36\pi$ C. $48\pi$ D. $16\pi$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 18 Tính giá trị của biểu thức Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 40 Bảng nhân 8 Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 30 Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 19 Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 8 Tìm thừa số