Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 56 Ôn tập chung Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 56 Ôn tập chung 1. Một cửa hàng bán $150 \text{ kg}$ gạo trong ngày đầu và $180 \text{ kg}$ gạo trong ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A. $165 \text{ kg}$ B. $170 \text{ kg}$ C. $160 \text{ kg}$ D. $175 \text{ kg}$ 2. Số $2023$ có bao nhiêu chữ số? A. $4$ B. $3$ C. $5$ D. $2$ 3. Một hình vuông có chu vi là $36 \text{ cm}$. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A. $81 \text{ cm}^2$ B. $36 \text{ cm}^2$ C. $144 \text{ cm}^2$ D. $72 \text{ cm}^2$ 4. Một lớp học có $35$ học sinh, trong đó có $20$ học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh của lớp? A. $57,14 \% $ (xấp xỉ) B. $42,86 \% $ (xấp xỉ) C. $60 \% $ D. $40 \% $ 5. Trong bài toán Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó, nếu gọi hai số cần tìm là $a$ và $b$ với $a \ge b$. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A. Số lớn là $a = (\text{tổng} + \text{hiệu}) / 2$, số bé là $b = (\text{tổng} - \text{hiệu}) / 2$ B. Số lớn là $a = (\text{tổng} - \text{hiệu}) / 2$, số bé là $b = (\text{tổng} + \text{hiệu}) / 2$ C. Số lớn là $a = \text{tổng} + \text{hiệu}$, số bé là $b = \text{tổng} - \text{hiệu}$ D. Số lớn là $a = \text{tổng} \times 2 + \text{hiệu}$, số bé là $b = \text{tổng} / 2 - \text{hiệu}$ 6. Khi chia số $150$ cho $5$, thương số nhận được là bao nhiêu? A. $30$ B. $25$ C. $35$ D. $40$ 7. Giá trị của biểu thức $5 \times (10 + 2) - 15$ là bao nhiêu? A. $45$ B. $50$ C. $65$ D. $35$ 8. Một người đi xe đạp với vận tốc $12 \text{ km/giờ}$. Hỏi trong $3$ giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét? A. $36 \text{ km}$ B. $40 \text{ km}$ C. $30 \text{ km}$ D. $42 \text{ km}$ 9. Trong các số sau, số nào là số chẵn lớn nhất có ba chữ số? A. $998$ B. $999$ C. $996$ D. $1000$ 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là $120 \text{ m}^2$. Nếu chiều rộng là $8 \text{ m}$, thì chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu? A. $15 \text{ m}$ B. $16 \text{ m}$ C. $10 \text{ m}$ D. $20 \text{ m}$ 11. Nếu $x / 3 = 7$, thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A. $21$ B. $10$ C. $4$ D. $21$ 12. Nếu $2 \times \text{Số A} = 30$, thì $\text{Số A}$ bằng bao nhiêu? A. $15$ B. $60$ C. $32$ D. $28$ 13. Số La Mã $XXIX$ tương ứng với số tự nhiên nào? A. $29$ B. $19$ C. $31$ D. $21$ 14. Cho hai số $x$ và $y$ thỏa mãn $x + y = 50$ và $x - y = 10$. Giá trị của $x$ là bao nhiêu? A. $30$ B. $20$ C. $40$ D. $25$ 15. Số $3576$ đọc là: A. Ba nghìn năm trăm bảy mươi sáu B. Ba trăm năm mươi bảy sáu C. Ba nghìn năm trăm sáu mươi bảy D. Ba mươi lăm nghìn bảy trăm sáu Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 101 Ôn tập về hình học và đo lường Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 69 Khối hộp chữ nhật – Khối lập phương Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 2 nhân, chia các số trong phạm vi 1000 bài 36 Luyện tập trang 79 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 15 Gam Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 4 MI-LI-MÉT