Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Kiểu dữ liệu danh sách

Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Kiểu dữ liệu danh sách giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được sắp xếp từ dễ đến khó giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên chủ động hơn.

Trắc nghiệm Tin học 10 kết nối tri thức bài Kiểu dữ liệu danh sách

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho danh sách a = [1, 5, 8, 12]. Chỉ số của phần tử có giá trị 8 là bao nhiêu?

  • - 0
  • - 1
  • - 2
  • - 3

Câu 2: Lệnh nào dùng để chèn giá trị 'x' vào vị trí có chỉ số 1 trong danh sách 'a'?

  • - a.append(1, x)
  • - a.insert(x, 1)
  • - a.add(1, x)
  • - a.insert(1, x)

Câu 3: Kết quả của phép toán [1, 2] + [3, 4] là?

  • - [4, 6]
  • - [1, 2, 3, 4]
  • - [[1, 2], [3, 4]]
  • - [1, 3, 2, 4]

Câu 4: Cho a = [2, 4, 6]. Lệnh print(a * 2) sẽ in ra?

  • - [4, 8, 12]
  • - [2, 4, 6, 2, 4, 6]
  • - [2, 4, 6, 2]
  • - [4, 4, 12]

Câu 5: Lệnh nào sau đây dùng để duyệt qua từng phần tử của danh sách 'a'?

  • - for x in a:
  • - foreach x in a:
  • - while x in a:
  • - for i = 0 to len(a):

Câu 6: Để kiểm tra xem giá trị 'x' có nằm trong danh sách 'a' hay không, ta dùng toán tử nào?

  • - exists
  • - in
  • - is
  • - has

Câu 7: Phương thức pop() không có đối số sẽ thực hiện hành động gì?

  • - Xóa phần tử đầu tiên
  • - Xóa phần tử cuối cùng và trả về giá trị đó
  • - Xóa toàn bộ danh sách
  • - Xóa một phần tử ngẫu nhiên

Câu 8: Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG THỂ là phần tử của một danh sách?

  • - Số nguyên (int)
  • - Xâu ký tự (string)
  • - Một danh sách khác (list)
  • - Mọi kiểu dữ liệu đều có thể là phần tử của danh sách

Câu 9: Kết quả của lệnh [0] * 3 là gì?

  • - [0, 0, 0]
  • - [3]
  • - [0, 3]
  • - 0

Câu 10: Cho danh sách a = [10, 20, 30, 40]. Lệnh a.remove(20) sẽ trả về danh sách 'a' là?

  • - [10, 30, 40]
  • - [20, 30, 40]
  • - [10, 20, 40]
  • - [10, 20, 30]

Câu 11: Khẳng định nào sau đây là SAI về kiểu dữ liệu danh sách trong Python?

  • - Danh sách có thể chứa các phần tử có kiểu dữ liệu khác nhau
  • - Danh sách là kiểu dữ liệu có thể thay đổi (mutable)
  • - Các phần tử trong danh sách được sắp xếp theo thứ tự và có chỉ số
  • - Sau khi tạo, không thể thay đổi giá trị của các phần tử trong danh sách

Câu 12: Phương thức nào dùng để thêm một phần tử vào vị trí cuối cùng của danh sách?

  • - add()
  • - append()
  • - insert()
  • - extend()

Câu 13: Lệnh print(list(range(3))) sẽ cho kết quả là?

  • - [0, 1, 2, 3]
  • - [1, 2, 3]
  • - [0, 1, 2]
  • - [1, 2]

Câu 14: Để lấy số lượng phần tử của danh sách 'a', ta sử dụng hàm nào?

  • - size(a)
  • - count(a)
  • - length(a)
  • - len(a)

Câu 15: Cho a = [1, 2, 3, 4, 5]. Kết quả của lệnh a[1:4] là?

  • - [1, 2, 3]
  • - [2, 3, 4]
  • - [1, 2, 3, 4]
  • - [2, 3, 4, 5]

Câu 16: Cho a = [1, 2, 3]. Sau khi thực hiện lệnh a[0] = 10, giá trị của 'a' là?

  • - [1, 2, 3, 10]
  • - [10, 1, 2, 3]
  • - [10, 2, 3]
  • - [10]

Câu 17: Trong Python, điều gì xảy ra nếu ta truy cập a[10] khi danh sách 'a' chỉ có 5 phần tử?

  • - Trả về giá trị None
  • - Trả về phần tử cuối cùng
  • - Chương trình dừng và báo lỗi 'IndexError'
  • - Tự động mở rộng danh sách

Câu 18: Để xóa toàn bộ các phần tử trong danh sách 'a', ta sử dụng phương thức nào?

  • - a.empty()
  • - a.remove_all()
  • - a.clear()
  • - a.delete()

Câu 19: Làm thế nào để truy cập phần tử cuối cùng của danh sách 'a' mà không cần biết độ dài của nó?

  • - a[last]
  • - a[end]
  • - a[-1]
  • - a[0]

Câu 20: Cho danh sách a = [1, 2, 3] và b = a. Lệnh b.append(4) sẽ làm thay đổi danh sách 'a' như thế nào?

  • - Danh sách 'a' vẫn giữ nguyên [1, 2, 3]
  • - Danh sách 'a' trở thành [1, 2, 3, 4]
  • - Danh sách 'a' trở thành [4]
  • - Lệnh báo lỗi

Câu 21: Lệnh nào dùng để xóa phần tử tại chỉ số 'i' trong danh sách 'a'?

  • - delete a[i]
  • - remove a[i]
  • - del a[i]
  • - a.clear(i)

Câu 22: Cho a = [5, 10, 15, 20]. Lệnh print(a[:2]) sẽ in ra kết quả gì?

  • - [5]
  • - [5, 10]
  • - [10, 15]
  • - [5, 10, 15]

Câu 23: Làm thế nào để khởi tạo một danh sách rỗng?

  • - a = []
  • - a = list()
  • - Cả hai cách trên đều đúng
  • - Cả hai cách trên đều sai

Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu danh sách (list) được khởi tạo bằng cặp ngoặc nào sau đây?

  • - Cặp ngoặc nhọn {}
  • - Cặp ngoặc tròn ()
  • - Cặp ngoặc vuông []
  • - Cặp ngoặc nhọn

Câu 25: Cho x = [1, [2, 3], 4]. Giá trị của x[1][0] là bao nhiêu?

  • - 1
  • - 2
  • - 3
  • - 4