Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ 1. Trong câu Nụ cười của em bé thật đáng yêu., từ nụ cười là loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ đơn vị 2. Trong câu Cuốn sách này rất hay., từ sách thuộc loại danh từ nào? A. Danh từ riêng B. Danh từ trừu tượng C. Danh từ chung D. Danh từ chỉ đơn vị 3. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một sự vật có trong tự nhiên: A. xanh B. lớn C. mây D. nhanh 4. Trong các từ sau đây, từ nào là danh từ chung chỉ một loại sự vật, hiện tượng? A. Việt Nam B. Sông Hồng C. Hà Nội D. người 5. Trong câu Em ước mơ trở thành bác sĩ., từ bác sĩ là loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ nghề nghiệp 6. Trong câu Ngọn lửa bập bùng cháy sáng., từ ngọn lửa là loại danh từ gì? A. Danh từ riêng B. Danh từ chung C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ đơn vị 7. Từ nào trong nhóm dưới đây không phải là danh từ chỉ một khái niệm trừu tượng? A. hạnh phúc B. tình thương C. ngôi nhà D. công lý 8. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một mùa trong năm: A. nóng B. lạnh C. mùa thu D. nhanh 9. Từ nào dưới đây KHÔNG phải là danh từ chỉ một con vật? A. con hổ B. cái bàn C. con voi D. con mèo 10. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một hoạt động: A. chạy B. bóng đá C. nghỉ ngơi D. học tập 11. Xác định danh từ chung trong câu: Thầy giáo giảng bài rất hay. A. Thầy giáo B. giảng bài C. bài D. hay 12. Trong cụm từ những ngôi nhà sàn, từ nhà sàn là loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ đơn vị 13. Xác định danh từ chung trong câu: Những chú chim hót líu lo trên cành cây. A. chú chim B. cành cây C. chim và cây D. hót líu lo 14. Câu nào dưới đây chứa danh từ chỉ một loại nhạc cụ? A. Tiếng sáo diều vi vu. B. Cô giáo đang giảng bài. C. Bé đang vẽ tranh. D. Em thích đọc sách. 15. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một bộ phận của cơ thể: A. chạy B. mắt C. nhanh D. đẹp 16. Từ nào trong các từ sau đây KHÔNG phải là danh từ chỉ một loại phương tiện giao thông? A. xe đạp B. máy bay C. ngồi D. thuyền buồm 17. Từ nào trong nhóm dưới đây là danh từ chỉ một loại thực vật? A. hoa hồng B. đẹp C. rất D. tươi 18. Xác định danh từ riêng trong câu sau: Bác Hồ đã có nhiều cống hiến cho đất nước Việt Nam. A. Bác Hồ và đất nước B. cống hiến và đất nước C. Bác Hồ và Việt Nam D. Đất nước và Việt Nam 19. Từ nào trong các từ sau đây KHÔNG phải là danh từ chỉ một loài cây? A. cây tre B. bông hoa C. cái ghế D. cây cầu 20. Trong câu Nền văn minh sông Cửu Long rất cổ xưa., từ văn minh là loại danh từ gì? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ đơn vị 21. Từ nào dưới đây là danh từ chỉ một nghề nghiệp? A. nhanh nhẹn B. công nhân C. xinh đẹp D. chăm chỉ 22. Câu nào dưới đây chứa danh từ chỉ một loại nhạc cụ dân tộc? A. Tiếng đàn bầu vang lên. B. Anh ấy chơi guitar rất hay. C. Bản nhạc này thật du dương. D. Ngôi nhà có nhiều cửa sổ. 23. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một loại cảm xúc: A. vui B. buồn C. niềm vui D. nhanh 24. Câu nào dưới đây chứa danh từ chỉ một tập thể? A. Cả lớp cùng hát vang bài hát. B. Những bông hoa đua nhau khoe sắc. C. Mặt trời chiếu sáng rực rỡ. D. Dòng sông chảy hiền hòa. 25. Trong câu Thủ đô Hà Nội thật đẹp., từ Thủ đô là loại danh từ gì? A. Danh từ riêng B. Danh từ chung C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ đơn vị Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 2 Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu ý kiến Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 29 Viết: Viết bài văn miêu tả con vật Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 15 Gặt chữ trên non Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 24 Quê ngoại Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 10 Viết: Viết bài văn kể lại một câu chuyện