Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 1 Luyện từ và câu: Danh từ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 1 Luyện từ và câu: Danh từ 1. Từ nào trong câu Nụ cười em tươi như hoa. là danh từ? A. Nụ cười B. em C. tươi D. như 2. Từ nào trong câu Những cánh buồm no gió lướt nhanh trên biển xanh. là danh từ? A. những B. cánh buồm C. no D. nhanh 3. Trong câu Cô giáo giảng bài rất hay., từ cô giáo là loại danh từ nào? A. Danh từ chỉ người B. Danh từ chỉ sự vật C. Danh từ chỉ hoạt động D. Danh từ chỉ khái niệm 4. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG phải là danh từ chỉ người? A. bác sĩ B. cô giáo C. ông nội D. tòa nhà 5. Xác định danh từ riêng trong câu: Bạn An học giỏi môn Tiếng Việt. A. An B. bạn An C. Tiếng Việt D. An và Tiếng Việt 6. Từ nào trong câu Trăng lên cao, gió thổi mát rượi. là danh từ? A. Trăng B. lên C. cao D. mát rượi 7. Xác định danh từ chung trong câu: Những chú chim sẻ chuyền cành líu lo. A. chú chim sẻ B. chim sẻ C. cành D. chim sẻ và cành 8. Từ nào trong cụm từ những bông hoa cúc trắng tinh khôi là danh từ? A. những B. bông hoa cúc C. trắng D. tinh khôi 9. Danh từ mùa thu trong câu Mùa thu mang đến không khí se lạnh. thuộc loại nào? A. Danh từ chung B. Danh từ riêng C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ hoạt động 10. Trong các từ sau đây, từ nào KHÔNG phải là danh từ chung? A. chiếc xe đạp B. ngôi nhà C. Tây Hồ D. cuốn sách 11. Trong câu Tiếng sấm rền vang khắp núi rừng., từ tiếng sấm là loại danh từ nào? A. Danh từ chỉ âm thanh B. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên C. Danh từ chỉ sự vật D. Danh từ trừu tượng 12. Trong câu Cuộc đời là một chuyến đi., từ cuộc đời là loại danh từ nào? A. Danh từ chỉ sự vật B. Danh từ chỉ khái niệm C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ hoạt động 13. Từ nào trong câu Dòng sông quê em xanh mát chảy về biển cả. là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên? A. Dòng sông B. quê em C. biển cả D. cả 14. Danh từ nào dưới đây chỉ hoạt động? A. cuộc họp B. quyển vở C. cái bàn D. ngọn núi 15. Câu Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam. có bao nhiêu danh từ riêng? A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn 16. Trong câu Dòng máu đỏ chảy trong huyết quản., từ máu thuộc loại danh từ nào? A. Danh từ chỉ sự vật B. Danh từ chỉ bộ phận cơ thể C. Danh từ trừu tượng D. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên 17. Câu Bông lúa trĩu hạt vàng óng. có bao nhiêu danh từ? A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn 18. Xác định danh từ riêng trong câu: Thủ đô Hà Nội có nhiều di tích lịch sử. A. Thủ đô B. Hà Nội C. di tích lịch sử D. Thủ đô Hà Nội 19. Xác định danh từ riêng trong câu sau: Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam. A. Hà Nội và Việt Nam B. Hà Nội C. Việt Nam D. thủ đô 20. Trong câu Trường học của em rất khang trang., từ trường học là loại danh từ nào? A. Danh từ chỉ địa điểm B. Danh từ chỉ sự vật C. Danh từ chỉ khái niệm D. Danh từ chỉ hoạt động 21. Từ nào dưới đây là danh từ chỉ khái niệm trừu tượng? A. chiếc ô tô B. tình yêu C. ngọn cây D. bữa ăn 22. Trong câu Ngọn lửa bập bùng sưởi ấm căn phòng., từ ngọn lửa là loại danh từ nào? A. Danh từ chỉ sự vật B. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên C. Danh từ chỉ khái niệm D. Danh từ trừu tượng 23. Từ nào dưới đây là danh từ chỉ một khái niệm trừu tượng liên quan đến thời gian? A. buổi sáng B. chiều tà C. thời gian D. bình minh 24. Từ nào trong câu Những con đường quen thuộc dẫn lối về nhà. là danh từ? A. những B. con đường C. quen thuộc D. về 25. Câu Cánh diều bay cao trên bầu trời xanh thẳm. có bao nhiêu danh từ? A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 1 Vệt phấn trên mặt bàn Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 11 Con sóng lan san Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 18 Nhà bác học NIu – tơn Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 7 Kỉ niệm xưa Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 4 Luyện từ và câu – Mở rộng vốn từ Sách và thư viện