Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 7: Di truyền học Mendel và mở rộng học thuyết Mendel giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được xây dựng theo lộ trình giúp bạn tiếp cận kiến thức từng bước. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể xác định phần kiến thức còn yếu. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.
Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 7: Di truyền học Mendel và mở rộng học thuyết Mendel
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Tỉ lệ phân ly kiểu gene ở đời F2 trong quy luật phân ly của Mendel với trội hoàn toàn là
- - 3 : 1
- - 1 : 2 : 1
- - 1 : 1
- - 9 : 3 : 3 : 1
Câu 2: Điều kiện quan trọng nhất để định luật phân ly độc lập của Mendel nghiệm đúng là
- - Mỗi cặp gene phải nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
- - Số lượng cá thể con lai ở đời F2 phải cực kỳ lớn
- - Tính trạng nghiên cứu phải là tính trạng chất lượng
- - Các allele trội phải át chế hoàn toàn các allele lặn
Câu 3: Mendel đã sử dụng phương pháp nào để kiểm chứng các giả thuyết của mình
- - Phương pháp nhuộm màu nhiễm sắc thể
- - Phương pháp toán học xác suất và lai phân tích
- - Phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật
- - Phương pháp gây đột biến bằng tác nhân vật lý
Câu 4: Theo quy luật phân ly của Mendel, trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền sẽ
- - Phân ly đồng đều về các giao tử
- - Hòa trộn vào nhau tạo thành giao tử mới
- - Tổ hợp tự do với các nhân tố di truyền khác
- - Giữ nguyên trạng thái và không phân ly
Câu 5: Mục đích chính của phép lai phân tích theo quan điểm của Mendel là gì
- - Tạo ra các biến dị tổ hợp mới ở đời con
- - Xác định kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội
- - Kiểm tra sự tương tác giữa các gene khác nhau
- - Nâng cao năng suất của các dòng thuần chủng
Câu 6: Trong các đặc điểm của đậu Hà Lan, đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất giúp Mendel dễ dàng tạo được các dòng thuần chủng
- - Cây có thời gian sinh trưởng và phát triển rất ngắn
- - Cây có khả năng tự thụ phấn nghiêm ngặt
- - Cây có nhiều cặp tính trạng tương phản rõ rệt
- - Hoa của cây đậu Hà Lan có kích thước rất lớn
Câu 7: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của
- - Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
- - Các bào quan trong quá trình phân bào
- - Các chromatid chị em trong nguyên phân
- - Các giao tử trong quá trình thụ tinh
Câu 8: Các allele là gì
- - Các trạng thái biến đổi khác nhau của cùng một gene
- - Các gene nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau
- - Các đoạn DNA không mang thông tin mã hóa
- - Các protein được tổng hợp từ cùng một phân tử mRNA
Câu 9: Hiện tượng một gene tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là
- - Gene đa hiệu
- - Gene tương tác
- - Gene đa allele
- - Gene cộng gộp
Câu 10: Nhóm máu AB ở người là ví dụ điển hình cho hiện tượng di truyền nào
- - Trội hoàn toàn
- - Trội không hoàn toàn
- - Đồng trội
- - Tương tác cộng gộp
Câu 11: Trong trường hợp trội không hoàn toàn, phép lai giữa hai cơ thể dị hợp (Aa x Aa) sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
- - 3 trội : 1 lặn
- - 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
- - 1 trội : 1 lặn
- - 100% trung gian
Câu 12: Khi lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, Mendel thu được F1 đồng nhất về kiểu hình vì
- - Các gene phân ly độc lập
- - F1 chỉ nhận các allele trội từ bố mẹ
- - Bố mẹ thuần chủng đem lai có kiểu gene đồng hợp
- - Các allele lặn bị tiêu biến ở đời F1
Câu 13: Trong tương tác át chế trội, tỉ lệ kiểu hình phổ biến ở F2 khi lai hai cặp tính trạng là
- - 9:3:3:1
- - 12:3:1
- - 9:7
- - 15:1
Câu 14: Một cơ thể có kiểu gene AaBb giảm phân bình thường sẽ cho ra bao nhiêu loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
- - 2 loại
- - 4 loại
- - 8 loại
- - 1 loại
Câu 15: Tỉ lệ kiểu hình 9:7 ở F2 trong phép lai hai cặp tính trạng là dấu hiệu của loại tương tác gene nào
- - Tương tác cộng gộp
- - Tương tác bổ sung
- - Tương tác át chế trội
- - Tương tác át chế lặn
Câu 16: Tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1 là kết quả của phép lai nào sau đây khi các gene phân ly độc lập và trội hoàn toàn
- - AaBb x AaBb
- - AaBb x aabb
- - Aabb x aaBb
- - AaBb x Aabb
Câu 17: Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, Mendel đã quan sát thấy tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
- - 3:1
- - 9:3:3:1
- - 1:1:1:1
- - 1:2:1
Câu 18: Tương tác cộng gộp dẫn đến hiện tượng gì ở các tính trạng số lượng
- - Tạo ra các kiểu hình phân biệt rõ rệt
- - Sự biểu hiện của tính trạng phụ thuộc vào số lượng allele trội
- - Các allele lặn hoàn toàn bị át chế bởi allele trội
- - Chỉ có một gene duy nhất chi phối toàn bộ tính trạng
Câu 19: Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về hiện tượng đa allele
- - Nhiều gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
- - Một gene tồn tại với nhiều hơn hai trạng thái allele trong quần thể
- - Một gene có khả năng đột biến thành nhiều gene khác nhau
- - Các gene tương tác với nhau để tạo ra một tính trạng
Câu 20: Một quần thể người có nhóm máu O chiếm tỉ lệ nhất định, kiểu gene quy định nhóm máu O là
- - IAIA
- - IOIO
- - IAIB
- - IBIB
Câu 21: Khi lai hai dòng hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 toàn hoa đỏ, F2 thu được 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng, kiểu tương tác này là
- - Tương tác át chế lặn
- - Tương tác bổ sung
- - Tương tác cộng gộp
- - Trội không hoàn toàn
Câu 22: Tính trạng màu da ở người do nhiều cặp gene quy định theo kiểu tương tác cộng gộp là ví dụ của
- - Tính trạng đơn gene
- - Tính trạng đa gene
- - Tính trạng đa hiệu
- - Tính trạng đồng trội
Câu 23: Tính trạng chất lượng thường có đặc điểm gì sau đây
- - Biến thiên liên tục và khó phân biệt rạch ròi
- - Do một hoặc ít gene quy định, ít chịu ảnh hưởng của môi trường
- - Chịu ảnh hưởng rất lớn bởi điều kiện dinh dưỡng
- - Thường do nhiều gene tương tác cộng gộp quy định
Câu 24: Trong hệ nhóm máu ABO ở người, có bao nhiêu loại kiểu gene tối đa quy định 4 nhóm máu
- - 4 kiểu gene
- - 6 kiểu gene
- - 3 kiểu gene
- - 10 kiểu gene
Câu 25: Sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp trong các thí nghiệm của Mendel là do
- - Sự hoán vị gene xảy ra trong quá trình giảm phân
- - Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhân tố di truyền
- - Sự tác động trực tiếp của môi trường lên kiểu hình
- - Các đột biến gene mới phát sinh trong quá trình lai