Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 1) 1. Phân số $\frac{3}{4}$ viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu? A. $0.34$ B. $0.75$ C. $1.33$ D. $0.075$ 2. Tính giá trị của biểu thức: $2.5 \times 4 + 10.5 \div 5$ A. $12.6$ B. $10.5$ C. $12.1$ D. $11.5$ 3. Một người đi bộ với vận tốc $5 \text{ km/giờ}$. Để đi hết quãng đường $12.5 \text{ km}$, người đó cần bao nhiêu thời gian? A. $2.5 \text{ giờ}$ B. $3 \text{ giờ}$ C. $17.5 \text{ giờ}$ D. $62.5 \text{ giờ}$ 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài $25 \text{ m}$, chiều rộng $15 \text{ m}$. Người ta dùng $3/5$ diện tích mảnh đất để trồng cây. Hỏi diện tích đất còn lại để làm nhà là bao nhiêu mét vuông? A. $150 \text{ m}^2$ B. $225 \text{ m}^2$ C. $375 \text{ m}^2$ D. $125 \text{ m}^2$ 5. Số nào sau đây có giá trị lớn nhất? A. $2.05$ B. $2.5$ C. $2.005$ D. $2.500$ 6. Một ô tô đi với vận tốc $45 \text{ km/giờ}$. Hỏi trong $2.5$ giờ, ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét? A. $112.5 \text{ km}$ B. $110 \text{ km}$ C. $90 \text{ km}$ D. $18 \text{ km}$ 7. Tìm $x$, biết $x \times 3.5 = 17.5$ A. $5$ B. $50$ C. $61.25$ D. $0.5$ 8. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là $10 \text{ cm}$ và $15 \text{ cm}$, chiều cao là $8 \text{ cm}$. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A. $100 \text{ cm}^2$ B. $120 \text{ cm}^2$ C. $80 \text{ cm}^2$ D. $150 \text{ cm}^2$ 9. Một mảnh vải dài $12 \text{ m}$. Người thợ đã dùng $25 \%$ chiều dài của mảnh vải đó. Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải? A. $9 \text{ m}$ B. $3 \text{ m}$ C. $10 \text{ m}$ D. $3.5 \text{ m}$ 10. Chu vi của một hình tròn có bán kính $5 \text{ cm}$ là bao nhiêu? A. $15.7 \text{ cm}$ B. $31.4 \text{ cm}$ C. $78.5 \text{ cm}$ D. $25 \text{ cm}$ 11. Một lớp học có $32$ học sinh, trong đó có $18$ học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? A. $56.25 \% $ B. $43.75 \% $ C. $50 \% $ D. $62.5 \% $ 12. Tìm số tự nhiên $x$ bé nhất sao cho $x$ chia hết cho cả $2, 3, 5$. A. $15$ B. $30$ C. $10$ D. $60$ 13. Một hình tam giác có diện tích $80 \text{ cm}^2$ và chiều cao $10 \text{ cm}$. Độ dài đáy của hình tam giác đó là bao nhiêu? A. $16 \text{ cm}$ B. $8 \text{ cm}$ C. $20 \text{ cm}$ D. $40 \text{ cm}$ 14. Số thập phân lớn nhất có ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số $2, 5, 0$ là bao nhiêu? A. $520$ B. $502$ C. $250$ D. $52.0$ 15. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài $2.5 \text{ m}$, chiều rộng $1.8 \text{ m}$ và chiều cao $1.5 \text{ m}$. Hỏi bể có thể chứa được bao nhiêu lít nước, biết $1 \text{ m}^3 = 1000 \text{ lít}$? A. $6750 \text{ lít}$ B. $675 \text{ lít}$ C. $67500 \text{ lít}$ D. $67.5 \text{ lít}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề ôn tập học kỳ I bài 34: Ôn tập đo lường Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 1: Ôn tập số tự nhiên Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 58: Nhân, chia số đo thời gian với một số Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 23: Nhân, chia số thập phân với 10,100,1000;… hoặc với 0,1;0,01;0,001;… Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân