Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 cánh diều học kì 2 (Phần 1)

Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 cánh diều học kì 2 (Phần 1) giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua nội dung bám sát chương trình học. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn học mà không cảm thấy áp lực. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 cánh diều học kì 2 (Phần 1)

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Một quần thể thực vật tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến kết quả nào sau đây

  • - Tăng dần tần số kiểu gen dị hợp
  • - Làm thay đổi tần số allele của quần thể
  • - Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp
  • - Duy trì sự ổn định của thành phần kiểu gen

Câu 2: Kiểu phân bố nào sau đây phổ biến nhất trong tự nhiên đối với các quần thể sinh vật

  • - Phân bố đồng đều
  • - Phân bố ngẫu nhiên
  • - Phân bố theo nhóm
  • - Phân bố theo đường thẳng

Câu 3: Tỉ lệ giới tính trong quần thể thường xấp xỉ 1 chia 1 ở giai đoạn mới sinh do

  • - Quá trình chọn lọc tự nhiên đào thải các giới tính yếu
  • - Cơ chế phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể giới tính
  • - Ảnh hưởng của điều kiện môi trường lên trứng
  • - Sự khác biệt về khả năng tử vong giữa đực và cái

Câu 4: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp

  • - Bằng chứng tế bào học
  • - Bằng chứng sinh học phân tử
  • - Di tích hóa thạch
  • - Bằng chứng cơ quan thoái hóa

Câu 5: Hình thức hình thành loài mới nào thường xảy ra nhanh chóng và phổ biến ở thực vật

  • - Hình thành loài bằng con đường địa lý
  • - Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa
  • - Hình thành loài bằng con đường sinh thái
  • - Hình thành loài bằng con đường đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 6: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể

  • - Các cây thông mọc gần nhau có rễ nối liền nhau
  • - Lúa và cỏ dại cạnh tranh ánh sáng trên đồng ruộng
  • - Hổ ăn thịt các con thỏ trong rừng
  • - Cá ép sống bám trên thân cá mập

Câu 7: Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng

  • - Chỉ có các loài chim mới có biến động số lượng theo chu kì
  • - Sự thay đổi số lượng cá thể do cháy rừng là biến động không chu kì
  • - Biến động theo chu kì thường do các yếu tố ngẫu nhiên từ con người
  • - Quần thể sinh vật luôn duy trì số lượng cá thể không đổi

Câu 8: Đường cong sống sót kiểu I thường gặp ở các loài sinh vật nào

  • - Các loài cá đẻ rất nhiều trứng
  • - Các loài động vật có kích thước nhỏ như côn trùng
  • - Con người và các loài thú lớn
  • - Các loài thực vật hạt trần

Câu 9: Mật độ quần thể sinh vật là số lượng cá thể trên một đơn vị

  • - Diện tích hoặc thể tích
  • - Trọng lượng sinh khối
  • - Thời gian sinh trưởng
  • - Năng lượng tích lũy

Câu 10: Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật là kết quả của mối quan hệ nào

  • - Hỗ trợ cùng loài
  • - Cạnh tranh cùng loài
  • - Ức chế - cảm nhiễm
  • - Cạnh tranh khác loài

Câu 11: Một quần thể có nhóm tuổi đang phát triển (quần thể trẻ) thường có đặc điểm

  • - Tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi đang sinh sản
  • - Tỉ lệ nhóm tuổi sau sinh sản chiếm đa số
  • - Số lượng cá thể ở các nhóm tuổi xấp xỉ bằng nhau
  • - Mật độ cá thể giảm dần theo thời gian

Câu 12: Cấu trúc tuổi của quần thể có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc

  • - Xác định khả năng sinh sản của loài
  • - Dự báo xu hướng biến động số lượng cá thể của quần thể
  • - Phân tích mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
  • - Xác định giới hạn sinh thái của loài đó

Câu 13: Trong tiến hóa, cơ quan nào sau đây là ví dụ điển hình về cơ quan tương đồng

  • - Cánh dơi và cánh côn trùng
  • - Cánh dơi và chi trước của ngựa
  • - Gai xương rồng và gai hoa hồng
  • - Vây ngực của cá mập và vây của cá voi

Câu 14: Theo giả thuyết thế giới RNA, phân tử nào sau đây được cho là có khả năng tự nhân đôi và lưu trữ thông tin di truyền đầu tiên

  • - DNA
  • - RNA
  • - Protein
  • - Lipid

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về vai trò của đột biến gen trong tiến hóa

  • - Làm thay đổi tần số allele rất nhanh chóng
  • - Cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
  • - Định hướng quá trình tiến hóa của quần thể
  • - Loại bỏ hoàn toàn các allele có hại ra khỏi quần thể

Câu 16: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố nào sau đây là nhân tố tiến hóa có hướng

  • - Đột biến gen
  • - Chọn lọc tự nhiên
  • - Di - nhập gen
  • - Biến động di truyền

Câu 17: Nhân tố sinh thái nào sau đây thuộc nhóm nhân tố hữu sinh

  • - Nhiệt độ môi trường
  • - Độ ẩm không khí
  • - Mối quan hệ vật chủ - vật ký sinh
  • - Ánh sáng mặt trời

Câu 18: Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển bình thường được gọi là

  • - Giới hạn sinh thái
  • - Ổ sinh thái
  • - Khoảng thuận lợi
  • - Khoảng chống chịu

Câu 19: Sự khác nhau cơ bản giữa ổ sinh thái và nơi ở là gì

  • - Ổ sinh thái rộng hơn nơi ở
  • - Nơi ở là địa điểm cư trú còn ổ sinh thái là cách sống của loài
  • - Nơi ở bao gồm nhiều ổ sinh thái khác nhau của cùng một loài
  • - Ổ sinh thái là không gian vật lý còn nơi ở là không gian chức năng

Câu 20: Nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số allele của quần thể một cách đột ngột và không theo một hướng xác định

  • - Giao phối không ngẫu nhiên
  • - Biến động di truyền
  • - Chọn lọc tự nhiên
  • - Giao phối ngẫu nhiên

Câu 21: Nhân tố nào sau đây là nhân tố điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể phụ thuộc vào mật độ

  • - Lũ lụt, hạn hán
  • - Sự cạnh tranh cùng loài
  • - Nhiệt độ môi trường cực đoan
  • - Sóng thần và núi lửa

Câu 22: Sự tăng trưởng của quần thể sinh vật trong điều kiện môi trường không bị giới hạn (lí tưởng) sẽ theo mô hình nào

  • - Hình chữ S
  • - Hình chữ J
  • - Hình bậc thang
  • - Đường thẳng tắp

Câu 23: Trong lịch sử phát triển của sinh giới, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Trung sinh

  • - Sự xuất hiện của con người
  • - Sự phát triển rực rỡ của bò sát khổng lồ
  • - Sự xuất hiện của thực vật có mạch đầu tiên
  • - Sự phát sinh của các ngành động vật không xương sống

Câu 24: Cơ chế cách ly nào sau đây ngăn cản các cá thể thuộc các loài khác nhau giao phối để tạo thành hợp tử

  • - Cách ly sau hợp tử
  • - Cách ly trước hợp tử
  • - Bất thụ dòng lai
  • - Hợp tử bị chết

Câu 25: Sức chịu đựng tối đa của môi trường đối với một quần thể sinh vật được gọi là

  • - Tiềm năng sinh học
  • - Sức nội tại
  • - Sức chứa của môi trường
  • - Giới hạn trên của sinh thái