Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 kết nối tri thức giữa học kì 2 1. Đâu là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau? A. Nước đá tan chảy. B. Đường tan trong nước. C. Sắt bị gỉ. D. Không khí bị nén lại. 2. Bazơ nào sau đây là bazơ không tan trong nước? A. $NaOH$ B. $KOH$ C. $Ca(OH)_2$ D. $Cu(OH)_2$ 3. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về phân tử nước ($H_2O$)? A. Phân tử nước gồm 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi liên kết với nhau. B. Phân tử khối của nước là 18 đvC. C. Nước là hợp chất vô cơ, phân tử gồm hai nguyên tố là hiđro và oxi. D. Phân tử nước có công thức hóa học là $H_2O$, trong đó oxi chiếm khối lượng lớn hơn hiđro. 4. Muối nào sau đây có thể được tạo thành từ phản ứng giữa axit sunfuric ($H_2SO_4$) và đồng(II) oxit ($CuO$)? A. $Cu_2SO_4$ B. $CuSO_4$ C. $CuSO_3$ D. $Cu_2(SO_3)_2$ 5. Trong phản ứng hóa học: $2H_2 + O_2 \rightarrow 2H_2O$, tỉ lệ về thể tích của khí hiđro (H₂) so với khí oxi (O₂) tham gia phản ứng là bao nhiêu? A. $1:1$ B. $2:1$ C. $1:2$ D. $2:2$ 6. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng hóa hợp? A. $2KClO_3 \xrightarrow{t^0, MnO_2} 2KCl + 3O_2$ B. $2H_2O \xrightarrow{dp} 2H_2 + O_2$ C. $CaO + 2HCl \rightarrow CaCl_2 + H_2O$ D. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ 7. Để làm sạch nước, người ta thường dùng hóa chất nào để kết tủa các ion kim loại nặng? A. $NaOH$ B. $HCl$ C. $NaCl$ D. $H_2SO_4$ 8. Trong các oxit sau, oxit nào là oxit axit? A. $Na_2O$ B. $CaO$ C. $SO_2$ D. $MgO$ 9. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ B. $2H_2O \xrightarrow{dp} 2H_2 + O_2$ C. $CaCO_3 \xrightarrow{t^0} CaO + CO_2$ D. $SO_3 + H_2O \rightarrow H_2SO_4$ 10. Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành màu gì? A. Xanh B. Đỏ C. Không đổi màu D. Tím 11. Nếu đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí hiđro ($H_2$) trong điều kiện tiêu chuẩn, thể tích khí oxi ($O_2$) cần dùng là bao nhiêu lít? A. $22,4$ L B. $11,2$ L C. $5,6$ L D. $8,4$ L 12. Phản ứng giữa kim loại kẽm ($Zn$) và dung dịch axit clohđric ($HCl$) tạo ra sản phẩm là: A. $ZnCl_2$ và $H_2$ B. $ZnCl$ và $H_2$ C. $Zn(OH)_2$ và $Cl_2$ D. $ZnO$ và $HCl$ 13. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế khí oxi bằng cách nhiệt phân hợp chất nào sau đây? A. $NaCl$ B. $KMnO_4$ C. $NaOH$ D. $CaCO_3$ 14. Tính khối lượng mol của khí cacbon đioxit ($CO_2$). (Cho C=12, O=16) A. $28$ g/mol B. $44$ g/mol C. $32$ g/mol D. $12$ g/mol 15. Khí nào có tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ mol trong các phản ứng hóa học ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất? A. Chỉ khí oxi B. Chỉ khí hiđro C. Các khí D. Không khí Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 6 Tính theo phương trình hóa học Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 3 Mol và tỉ khối chất khí Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 4 Dung dịch và nồng độ Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 5 Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 2 Phản ứng hóa học