Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Thực hành tiếng việt Sử dụng từ Hán Việt Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 1 Thực hành tiếng việt Sử dụng từ Hán Việt 1. Xác định từ Hán Việt có nghĩa sự việc quan trọng, có ý nghĩa lớn? A. Sự kiện B. Vấn đề C. Đại sự D. Cơ hội 2. Từ Hán Việt nào chỉ sự khôn ngoan, thông minh xuất chúng? A. Minh mẫn B. Sáng suốt C. Uyên bác D. Thông tuệ 3. Xác định từ Hán Việt có nghĩa sự nghiệp, công việc được tiếp nối? A. Kế thừa B. Truyền thống C. Nối nghiệp D. Di sản 4. Xác định từ Hán Việt có nghĩa quan hệ thân thiết, gần gũi? A. Giao hảo B. Thân mật C. Hòa hợp D. Thân thiết 5. Trong cấu trúc Vua tôi, vua giữ vai trò gì đối với tôi? A. Bổ sung B. Trung tâm C. Bổ nghĩa D. Định ngữ 6. Xác định từ Hán Việt có nghĩa sự nghiệp, công lao to lớn được ghi nhớ? A. Danh tiếng B. Cống hiến C. Di sản D. Lịch sử 7. Trong cấu trúc Sách vở, yếu tố nào là trung tâm? A. Sách B. Vở C. Cả hai D. Không xác định 8. Xác định từ Hán Việt có nghĩa quyết định cuối cùng, tối cao? A. Quyết định B. Chấp thuận C. Tối cao D. Tối hậu 9. Xác định từ Hán Việt có nghĩa tình thương yêu, quý mến sâu sắc? A. Thân ái B. Thương yêu C. Sùng kính D. Mến mộ 10. Xác định từ Hán Việt có nghĩa nhìn thấy, quan sát rõ ràng trong các lựa chọn: A. Chiêm ngưỡng B. Quan sát C. Nhìn ngắm D. Viễn kiến 11. Trong các từ ghép Hán Việt sau đây, từ nào được cấu tạo theo mô hình Bổ sung (Bổ sung ý nghĩa cho trung tâm)? A. Học sinh B. Sơn hà C. Thiên tài D. Thanh âm 12. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự chân thật, không giả dối? A. Chân thành B. Thật thà C. Chân lý D. Thực tế 13. Trong cụm Quốc kỳ, Quốc có vai trò gì đối với kỳ? A. Bổ sung B. Trung tâm C. Bổ nghĩa D. Định ngữ 14. Xác định từ Hán Việt mang nghĩa làm cho trở nên tốt đẹp hơn trong các lựa chọn sau: A. Cải thiện B. Tối thượng C. Vĩnh cửu D. Gia tăng 15. Trong câu Tâm tư của em rất phức tạp, từ tâm tư là từ Hán Việt thuộc loại cấu tạo nào? A. Đơn tiết B. Song tiết C. Đa tiết D. Ghép 16. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự giàu có, sung túc về vật chất? A. Phồn thịnh B. Giàu sang C. Vinh quang D. No ấm 17. Trong câu Đất nước ta có nhiều danh lam thắng cảnh, từ danh lam thắng cảnh thuộc loại từ Hán Việt nào về cấu tạo? A. Đơn tiết B. Song tiết C. Đa tiết D. Ghép 18. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự việc đã xảy ra, đã qua? A. Tiền lệ B. Quá khứ C. Tương lai D. Hiện tại 19. Trong câu Văn hay chữ tốt, văn và chữ có quan hệ gì? A. Bổ sung - Trung tâm B. Trung tâm - Bổ sung C. Đẳng lập D. Phụ thuộc 20. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự hiểu biết sâu sắc, thấu đáo? A. Kiến thức B. Hiểu biết C. Minh triết D. Trí tuệ 21. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự phát triển, tiến bộ không ngừng? A. Tiến bộ B. Phát triển C. Hưng thịnh D. Vươn lên 22. Trong cấu trúc Giang sơn, giang và sơn có quan hệ gì? A. Bổ sung - Trung tâm B. Trung tâm - Bổ sung C. Đẳng lập D. Phụ thuộc 23. Từ Hán Việt nào mang ý nghĩa sự nghiệp vĩ đại, công lao to lớn? A. Sự nghiệp B. Công trình C. Thành tựu D. Vạn đại 24. Trong cụm Nam quốc, Nam có vai trò gì đối với quốc? A. Bổ sung B. Trung tâm C. Bổ nghĩa D. Định ngữ 25. Từ Hán Việt nào thường được dùng để chỉ người có tài năng đặc biệt, vượt trội? A. Anh hùng B. Hiền tài C. Học giả D. Danh nhân Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 3 Yêu và đồng cảm Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thức Ôn tập học kì I Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thức bài 6 Bảo kính cảnh giới Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thức bài 6 Bình Ngô đại cáo Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 3 Hiền tài là nhân khí của quốc gia ( Thân Nhân Trung)