Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí

Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí

1. Một mol phân tử Nito ($N_2$) có khối lượng là bao nhiêu?
2. Khí nào nặng hơn khí nào nếu tỉ khối của khí A so với khí B là 2?
3. Phân tử khối của khí Hidro ($H_2$) là bao nhiêu?
4. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính như thế nào?
5. Đơn vị của khối lượng mol là gì?
6. Nếu 1 mol khí X chiếm thể tích 24,79 lít ở điều kiện không tiêu chuẩn (ĐKCHK), thì khối lượng mol của khí X là bao nhiêu?
7. Một mol của bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC) chiếm thể tích là bao nhiêu lít?
8. Cho biết nguyên tử khối của Hidro (H) là 1, Oxi (O) là 16. Phân tử khối của nước (H2O) là bao nhiêu?
9. Khối lượng mol (M) của một chất là gì?
10. Cho biết phân tử khối của Oxi ($O_2$) là 32 g/mol và của Metan ($CH_4$) là 16 g/mol. Tỉ khối của $O_2$ so với $CH_4$ là bao nhiêu?
11. Cho biết khối lượng mol của khí $CO_2$ là 44 g/mol, của khí $O_2$ là 32 g/mol. Tỉ khối của $CO_2$ so với $O_2$ là bao nhiêu?
12. Mol là gì?
13. Một mol nguyên tử Cacbon (C) có khối lượng là bao nhiêu gam? (Cho nguyên tử khối của C là 12)
14. Số Avogadro là bao nhiêu?
15. Nếu tỉ khối của khí A so với không khí là 1,5, thì khối lượng mol của khí A là bao nhiêu? (Biết khối lượng mol trung bình của không khí là 29 g/mol)