Trắc nghiệm Địa lý 8 chân trời bài 1 Đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người học muốn tự đánh giá năng lực. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.
Trắc nghiệm Địa lý 8 chân trời bài 1 Đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Hệ tọa độ địa lý trên đất liền của nước ta ở điểm cực Bắc là bao nhiêu?
- - 23 độ 23 phút Bắc
- - 22 độ 23 phút Bắc
- - 23 độ 33 phút Bắc
- - 24 độ 23 phút Bắc
Câu 2: Vùng đặc quyền kinh tế của nước ta có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
- - 12 hải lý
- - 24 hải lý
- - 200 hải lý
- - 350 hải lý
Câu 3: Tổng diện tích lãnh thổ đất liền của nước ta theo số liệu của Tổng cục Thống kê là khoảng bao nhiêu?
- - 336.000 km2
- - 331.344 km2
- - 329.247 km2
- - 313.344 km2
Câu 4: Vị trí địa lý làm cho nước ta nằm ở nơi giao thoa của hai vành đai sinh khoáng lớn là gì?
- - Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
- - Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
- - Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
- - Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây đúng với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta?
- - Làm cho thiên nhiên có sự phân hóa Bắc - Nam rõ rệt
- - Giúp khí hậu mang tính chất lục địa khô hạn
- - Làm cho tài nguyên khoáng sản tập trung ở một điểm
- - Hạn chế sự ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền
Câu 6: Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan là gì?
- - Vùng tiếp giáp lãnh hải
- - Vùng đặc quyền kinh tế
- - Thềm lục địa
- - Nội thủy
Câu 7: Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm những bộ phận nào?
- - Vùng đất và vùng biển
- - Vùng đất và vùng trời
- - Vùng đất, vùng biển và vùng trời
- - Vùng đất, vùng biển và thềm lục địa
Câu 8: Một trong những ảnh hưởng tiêu cực của vị trí địa lý đến tự nhiên nước ta là gì?
- - Thiếu hụt nguồn nước quanh năm
- - Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão và thiên tai
- - Khí hậu ôn đới khắc nghiệt
- - Đất đai bị sa mạc hóa hoàn toàn
Câu 9: Về mặt tự nhiên, vị trí địa lý nước ta có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc hình thành cái gì?
- - Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc
- - Đặc điểm chung của thiên nhiên
- - Mạng lưới giao thông vận tải
Câu 10: Vị trí địa lý đã làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất cơ bản nào?
- - Cận nhiệt đới khô hạn
- - Nhiệt đới ẩm gió mùa
- - Ôn đới hải dương
- - Cận xích đạo gió mùa
Câu 11: Điểm cực Đông phần đất liền nước ta nằm tại bán đảo Hòn Gốm thuộc tỉnh nào?
- - Phú Yên
- - Khánh Hòa
- - Bình Thuận
- - Ninh Thuận
Câu 12: Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?
- - Kiên Giang
- - Cà Mau
- - Bạc Liêu
- - Sóc Trăng
Câu 13: Việt Nam có ranh giới chung trên biển với bao nhiêu quốc gia?
- - 5 quốc gia
- - 8 quốc gia
- - 10 quốc gia
- - 12 quốc gia
Câu 14: Vùng biển thuộc chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông có diện tích khoảng bao nhiêu?
- - 2 triệu km2
- - 1,5 triệu km2
- - 1 triệu km2
- - 0,5 triệu km2
Câu 15: Việt Nam nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?
- - Múi giờ số 6
- - Múi giờ số 7
- - Múi giờ số 8
- - Múi giờ số 9
Câu 16: Đường bờ biển của nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?
- - Quảng Ninh đến Cà Mau
- - Lạng Sơn đến Cà Mau
- - Quảng Ninh đến Kiên Giang
- - Hải Phòng đến Kiên Giang
Câu 17: Hệ tọa độ địa lý ở điểm cực Tây của nước ta nằm tại tỉnh nào?
- - Lai Châu
- - Điện Biên
- - Sơn La
- - Lào Cai
Câu 18: Lãnh hải của Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
- - 24 hải lý
- - 12 hải lý
- - 200 hải lý
- - 100 hải lý
Câu 19: Quốc gia nào sau đây không có biên giới đất liền với Việt Nam?
- - Lào
- - Trung Quốc
- - Thái Lan
- - Campuchia
Câu 20: Vì sao Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng?
- - Nằm hoàn toàn ở vùng xích đạo
- - Nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư động thực vật
- - Có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất thế giới
- - Nằm cách xa các vành đai sinh khoáng
Câu 21: Vị trí địa lý của Việt Nam nằm ở phía nào của bán đảo Đông Dương?
- - Phía tây
- - Phía nam
- - Phía đông
- - Phía bắc
Câu 22: Vị trí địa lý của nước ta tạo thuận lợi cho việc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
- - Giao thông vận tải đường biển quốc tế
- - Chăn nuôi cừu trên các thảo nguyên
- - Khai thác băng tuyết
- - Sản xuất lúa mì quy mô lớn
Câu 23: Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?
- - Đà Nẵng và Bình Thuận
- - Quảng Nam và Khánh Hòa
- - Đà Nẵng và Khánh Hòa
- - Quảng Ngãi và Khánh Hòa
Câu 24: Vùng trời của Việt Nam được xác định trên đất liền bằng cái gì?
- - Đường bờ biển dài 3260 km
- - Các đường biên giới trên đất liền
- - Đường cơ sở dùng để tính lãnh hải
- - Ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế
Câu 25: Vùng biển nằm tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở được gọi là gì?
- - Lãnh hải
- - Vùng tiếp giáp lãnh hải
- - Vùng đặc quyền kinh tế
- - Nội thủy