Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật – Đề 6

Đề 6 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật

1. Ưu điểm chính của vật liệu composite nền polymer so với kim loại là gì?
2. Vật liệu nào sau đây thuộc loại vật liệu kim loại đen?
3. Vật liệu siêu dẫn có tính chất đặc biệt nào?
4. Vật liệu nào sau đây có từ tính mạnh nhất?
5. Ứng suất chảy (yield strength) là gì?
6. Phương pháp gia công bề mặt nào tạo lớp phủ bảo vệ bằng cách khuếch tán nguyên tố vào bề mặt vật liệu?
7. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ bền mỏi của vật liệu?
8. Loại vật liệu nào có cấu trúc tinh thể?
9. Vật liệu nào sau đây có khả năng tự phục hồi?
10. Chọn phát biểu SAI về vật liệu bán dẫn?
11. Vật liệu nào sau đây là vật liệu từ mềm?
12. Vật liệu nào sau đây có độ cứng cao nhất?
13. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất cơ học của vật liệu?
14. Loại ăn mòn nào xảy ra chủ yếu ở các mối hàn?
15. Ảnh hưởng của kích thước hạt đến độ bền của kim loại là gì?
16. Vật liệu composite KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
17. Phương pháp nhiệt luyện nào sau đây làm tăng độ cứng của thép?
18. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phổ biến của vật liệu ceramic?
19. Quy trình công nghệ nào sau đây dùng để gia công vật liệu kim loại bằng cách loại bỏ vật liệu?
20. Chọn vật liệu polymer có khả năng chịu nhiệt cao (ứng dụng nhiệt độ cao).
21. Loại liên kết hóa học nào chủ yếu trong vật liệu ceramic?
22. Polymer nào sau đây là polymer nhiệt dẻo?
23. Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nào?
24. Phương pháp nào sau đây KHÔNG dùng để kiểm tra độ cứng vật liệu?
25. Loại vật liệu nào thường được sử dụng làm chất cách điện trong dây điện?
26. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc gia công biến dạng dẻo?
27. Tính chất nào quan trọng nhất của vật liệu chịu nhiệt dùng trong lò đốt?
28. Vật liệu nào sau đây là ceramic kỹ thuật (fine ceramic/advanced ceramic)?
29. Phương pháp kiểm tra không phá hủy (NDT) nào sử dụng sóng siêu âm?
30. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm khuôn đúc kim loại?