Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 – Đề 15 Đề 15 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Trong không gian vector R^3, cho vector u = (1, 2, 3) và v = (4, 5, 6). Tích vector (tích có hướng) u x v là: A. (-3, 6, -3) B. (3, -6, 3) C. (0, 0, 0) D. (14, 32) 2. Vector nào sau đây là vector riêng của ma trận A = [[3, 1], [1, 3]]? A. (1, 1) B. (1, -1) C. (1, 0) D. (0, 1) 3. Tìm eigenvalue lớn nhất của ma trận A = [[2, 1], [1, 2]]. A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 4. Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. Tính det(A^2). A. 4 B. 1 C. -4 D. 100 5. Trong không gian R^3, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1, 2, 3) và song song với vector v = (4, 5, 6) là: A. x = 1 + 4t, y = 2 + 5t, z = 3 + 6t B. x = 4 + t, y = 5 + 2t, z = 6 + 3t C. x = 1 + t, y = 2 + t, z = 3 + t D. x = 4t, y = 5t, z = 6t 6. Cho hàm số f(x, y) = ln(x^2 + y^2). Tính đạo hàm riêng ∂f/∂x. A. 2x / (x^2 + y^2) B. 2y / (x^2 + y^2) C. 1 / (x^2 + y^2) D. ln(2x) 7. Cho trường vector F(x, y) = (y, -x). Tính div(F) tại điểm (1, 1). A. 0 B. 2 C. -2 D. 1 8. Trong không gian R^3, tích vô hướng của hai vector u = (1, -1, 2) và v = (2, 1, -1) là: A. 0 B. -1 C. 1 D. 2 9. Trong không gian R^2, phép biến đổi tuyến tính nào sau đây là phép quay một góc 90 độ ngược chiều kim đồng hồ quanh gốc tọa độ? A. [[1, 0], [0, 1]] B. [[0, -1], [1, 0]] C. [[-1, 0], [0, -1]] D. [[0, 1], [-1, 0]] 10. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑_(n=1)^∞ (x/2)^n / n là: A. (-2, 2) B. [-2, 2) C. (-2, 2] D. [-2, 2] 11. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Điều kiện nào sau đây KHÔNG đảm bảo hệ phương trình có nghiệm duy nhất? A. det(A) ≠ 0 và A là ma trận vuông. B. Hạng của ma trận A bằng hạng của ma trận mở rộng [A|b] và bằng số ẩn. C. Các cột của ma trận A độc lập tuyến tính và số cột bằng số ẩn. D. Ma trận A khả nghịch. 12. Giá trị của tích phân suy rộng ∫_0^∞ e^(-x) dx là: A. 1 B. 0 C. ∞ D. -1 13. Tính tích phân đường loại 2 ∫_C y dx + x dy, với C là đường tròn x^2 + y^2 = 1, đi ngược chiều kim đồng hồ. A. 2π B. π C. 0 D. -2π 14. Cho tích phân bội hai ∫∫_D xy dA, với D là miền giới hạn bởi y = x^2 và y = x. Giá trị của tích phân là: A. 1/24 B. 1/12 C. 1/6 D. 1/3 15. Tính tích phân đường loại 1 của hàm f(x, y) = x + y dọc theo đường cong C là đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1). A. 2 B. √2 C. 2√2 D. 1 16. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp ∂^2f/∂x∂y là: A. 4xy * e^(x^2 + y^2) B. 2x * e^(x^2 + y^2) C. 2y * e^(x^2 + y^2) D. 4y * e^(x^2 + y^2) 17. Hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy có bao nhiêu điểm dừng? A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 18. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 + 2xy. Điểm dừng của hàm số này là: A. (0, 0) B. (1, -1) C. (-1, 1) D. Hàm số không có điểm dừng. 19. Cho chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (-1)^(n+1) / n^p. Chuỗi này hội tụ tuyệt đối khi: A. p > 0 B. p ≥ 1 C. p > 1 D. p ≤ 1 20. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1? A. y'' + y' + y = x^2 B. (y')^2 + y = sin(x) C. y' + xy = x^3 D. y' + y*y' = x 21. Cho ma trận A vuông cấp n. Phát biểu nào sau đây về định thức của ma trận là ĐÚNG? A. det(A + B) = det(A) + det(B) với mọi ma trận B vuông cấp n. B. det(kA) = k * det(A) với mọi số vô hướng k. C. det(A^T) = -det(A) với A^T là ma trận chuyển vị của A. D. Nếu det(A) ≠ 0 thì ma trận A khả nghịch. 22. Trong không gian R^3, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng x + 2y - z = 5? A. 2x + 4y - 2z = 10 B. -x - 2y + z = 5 C. x - 2y + z = 5 D. x + 2y + z = 5 23. Hệ vector nào sau đây là cơ sở của không gian R^2? A. {(1, 0), (2, 0)} B. {(1, 1), (2, 2)} C. {(1, 0), (0, 1), (1, 1)} D. {(1, 0), (0, 1)} 24. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3. Vi phân toàn phần df của hàm số là: A. 3x^2 dx + 3y^2 dy B. 3x^2 dx - 3y^2 dy C. x^2 dx + y^2 dy D. x^3 dx + y^3 dy 25. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến? A. dy/dx = x + y B. dy/dx = xy + x C. dy/dx = x/y + 1 D. dy/dx = x^2 * y^2 26. Cho ma trận A vuông cấp 3 có định thức det(A) = 2. Tính định thức của ma trận 2A. A. 2 B. 4 C. 8 D. 16 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x^2 và y = 2x. A. 4/3 B. 2/3 C. 8/3 D. 1/3 28. Cho hàm số f(x, y) = xy. Tìm giá trị lớn nhất của f trên miền D = {(x, y) | x^2 + y^2 ≤ 1}. A. 1/2 B. 1 C. √2/2 D. 2 29. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Gradient của f tại điểm (1, 2) là: A. (1, 2) B. (2, 4) C. (4, 2) D. (5, 5) 30. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' - 4y' + 4y = 0 là: A. y = C1*e^(2x) + C2*e^(-2x) B. y = C1*cos(2x) + C2*sin(2x) C. y = C1*e^(2x) + C2*x*e^(2x) D. y = C1 + C2*e^(4x) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 – Đề 2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 – Đề 14 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 – Đề 3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 – Đề 13 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 – Đề 4