Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế – Đề 3

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

1. Trong giao dịch L∕C, 'Ngân hàng xác nhận′ (Confirming Bank) có vai trò gì?
2. Trong thanh toán quốc tế, 'ngân hàng đại lý' (Correspondent Bank) có vai trò gì?
3. Chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính?
4. Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa Nhờ thu trơn (Clean Collection) và Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection)?
5. Thanh toán quốc tế qua các nền tảng kỹ thuật số (như PayPal, Wise) ngày càng phổ biến vì lý do chính nào?
6. Trong một giao dịch L∕C, nếu bộ chứng từ xuất trình có 'sai sót′ (discrepancy), điều gì có khả năng xảy ra?
7. Trong phương thức Chuyển tiền (TT), rủi ro lớn nhất đối với người nhập khẩu khi thanh toán trước là gì?
8. Một công ty xuất khẩu muốn đảm bảo nhận được tiền thanh toán ngay sau khi giao hàng và không muốn phụ thuộc vào khả năng thanh toán của người nhập khẩu. Phương thức nào là lựa chọn tốt nhất?
9. Lý do chính khiến các ngân hàng áp dụng các biện pháp phòng chống rửa tiền (AML) trong thanh toán quốc tế là gì?
10. Khi tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền biến động, điều này tạo ra rủi ro gì trong thanh toán quốc tế?
11. Rủi ro lớn nhất đối với người xuất khẩu khi áp dụng phương thức thanh toán Ghi sổ (Open Account) là gì?
12. Phân loại nhờ thu theo chứng từ kèm theo hối phiếu, ta có:
13. Tại sao việc lựa chọn đồng tiền thanh toán lại quan trọng trong hợp đồng thương mại quốc tế?
14. Trong thanh toán quốc tế theo phương thức nhờ thu (Collection), ngân hàng có vai trò chủ yếu là gì?
15. So sánh D∕P và D∕A, rủi ro đối với người xuất khẩu cao hơn trong trường hợp nào?
16. Tại sao séc ít được sử dụng phổ biến trong thanh toán quốc tế cho các giao dịch thương mại lớn?
17. Phương thức thanh toán nào sau đây mang lại lợi ích lớn nhất cho người nhập khẩu về mặt chiếm dụng vốn?
18. Phương thức thanh toán quốc tế nào mà người nhập khẩu yêu cầu ngân hàng của mình cam kết trả tiền cho người xuất khẩu nếu người xuất khẩu xuất trình bộ chứng từ phù hợp với các điều khoản quy định?
19. UCP 600 là văn bản quy tắc quốc tế điều chỉnh hoạt động nào trong thanh toán quốc tế?
20. Phân loại L∕C theo tính chất cam kết của ngân hàng phát hành, ta có:
21. Vai trò của ngân hàng chiết khấu (Negotiating Bank) trong giao dịch L∕C là gì?
22. Khi nào thì phương thức nhờ thu D∕A (Documents against Acceptance) được xem là phù hợp hơn D∕P (Documents against Payment)?
23. Tại sao phương thức Chuyển tiền (TT) thường được sử dụng cho các giao dịch có độ tin cậy cao giữa các bên?
24. Ngân hàng thông báo (Advising Bank) trong giao dịch L∕C có vai trò gì?
25. Hệ thống mạng viễn thông tài chính liên ngân hàng quốc tế (SWIFT) được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì trong thanh toán quốc tế?
26. Khi sử dụng Tín dụng chứng từ (L∕C), ngân hàng phát hành (Issuing Bank) có trách nhiệm chính là gì?
27. Ưu điểm chính của phương thức Tín dụng chứng từ (L∕C) đối với người xuất khẩu là gì?
28. Điều khoản nào trong Incoterms có ảnh hưởng trực tiếp đến thời điểm chuyển giao rủi ro và chi phí, từ đó tác động đến lựa chọn phương thức thanh toán?
29. Trong phương thức nhờ thu D∕P (Documents against Payment), người nhập khẩu sẽ nhận được chứng từ hàng hóa khi nào?
30. Điều khoản 'At Sight′ trên hối phiếu trong thanh toán quốc tế có nghĩa là gì?