Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ – Đề 15 Đề 15 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ 1. Loại câu nào dùng để ra lệnh, yêu cầu? A. Câu trần thuật B. Câu cầu khiến C. Câu cảm thán D. Câu nghi vấn 2. Hệ chữ viết hiện tại của tiếng Việt được gọi là gì? A. Chữ Nôm B. Chữ Hán C. Chữ Quốc ngữ D. Chữ Phạn 3. Trong câu 'Hôm nay trời rất đẹp', thành phần nào là chủ ngữ? A. Hôm nay B. trời C. rất đẹp D. không có chủ ngữ 4. Trong câu 'Cô giáo đang giảng bài', thành phần nào là vị ngữ? A. Cô giáo B. đang C. giảng bài D. đang giảng 5. Chọn câu tục ngữ, thành ngữ nói về lòng biết ơn: A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn C. Uống nước nhớ nguồn D. Cả Answer 1 và Answer 3 6. Trong tiếng Việt, 'mẹ' và 'má' là từ: A. Đồng âm B. Đồng nghĩa C. Trái nghĩa D. Từ Hán Việt 7. Ngôn ngữ Việt Nam thuộc nhóm ngôn ngữ nào? A. Hán-Tạng B. Nam Á C. Ấn-Âu D. Tai-Kadai 8. Cụm từ 'rất nhanh' trong câu 'Anh ấy chạy rất nhanh' là thành phần phụ nào của câu? A. Chủ ngữ B. Vị ngữ C. Trạng ngữ D. Bổ ngữ 9. Từ nào sau đây là từ đơn? A. Sinh viên B. Điện thoại C. Bàn D. Quốc gia 10. Loại câu nào dùng để hỏi? A. Câu trần thuật B. Câu cầu khiến C. Câu cảm thán D. Câu nghi vấn 11. Câu nào sau đây là câu ghép? A. Tôi đi học. B. Trời mưa to. C. Em tôi học giỏi và rất chăm chỉ. D. Hôm nay là thứ hai. 12. Từ nào sau đây là danh từ chỉ người? A. Cái bàn B. Học sinh C. Đi D. Xanh 13. Khi chào hỏi người lớn tuổi, cách xưng hô nào thể hiện sự kính trọng? A. Chào bạn B. Chào anh/chị C. Chào ông/bà D. Chào em 14. Tìm từ đồng nghĩa với từ 'đẹp' trong các lựa chọn sau: A. Xấu B. Tốt C. Hay D. Xinh 15. Từ nào sau đây là từ ghép? A. Nhà B. Sách C. Học sinh D. Vở 16. Từ nào sau đây viết đúng chính tả? A. Lãng mạng B. Lãng mạn C. Lản mạng D. Lản mạn 17. Ý nghĩa của câu thành ngữ 'Giấy rách phải giữ lấy lề' là gì? A. Khuyên nên tiết kiệm giấy B. Dù nghèo khó cũng phải giữ phẩm chất C. Giấy rách thì không dùng được nữa D. Lề giấy rất quan trọng hơn ruột giấy 18. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu thanh? A. Hôm nay trời nắng đep. B. Hôm nay trơi nắng đẹp. C. Hôm nay trời nắng đẹp. D. Hôm nay` trời nắng đẹp. 19. Từ 'ăn' trong câu 'Tôi ăn cơm' thuộc từ loại nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Quan hệ từ 20. Từ 'đẹp' trong câu 'Cô ấy rất đẹp' thuộc từ loại nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Đại từ 21. Trong giao tiếp, 'ạ', 'vâng', 'dạ' thường được dùng để thể hiện điều gì? A. Sự tức giận B. Sự ngạc nhiên C. Sự lễ phép D. Sự buồn bã 22. Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ cái nào không có? A. Ă B. Ê C. F D. Ô 23. Trong tiếng Việt, 'con' có thể được dùng làm gì? A. Danh từ chỉ người (con cái) B. Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít (khiêm tốn) C. Danh từ chỉ động vật (con chó, con mèo) D. Cả 3 đáp án trên 24. Dấu câu nào được dùng để kết thúc một câu trần thuật? A. Dấu chấm than (!) B. Dấu chấm hỏi (?) C. Dấu chấm phẩy (;) D. Dấu chấm (.) 25. Trong tiếng Việt, từ nào sau đây có nguồn gốc Hán Việt? A. Bàn B. Ghế C. Giáo viên D. Nhà 26. Tìm lỗi sai chính tả trong câu sau: 'Chiếc xe đạp nay` mầu đỏ.' A. Sai ở từ 'Chiếc' B. Sai ở từ 'xe' C. Sai ở từ 'nay`' D. Sai ở từ 'mầu' 27. Trong tiếng Việt, thứ tự từ trong câu thường là: A. V-O-S B. S-V-O C. O-V-S D. V-S-O 28. Tìm từ trái nghĩa với từ 'cao' trong các lựa chọn sau: A. Lớn B. Thấp C. Rộng D. Dài 29. Tiếng Việt có bao nhiêu thanh điệu? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 30. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '... kính trọng thầy cô giáo.' A. Chúng ta B. Tôi C. Bạn D. Anh ấy Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ – Đề 6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ – Đề 7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ – Đề 8 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ – Đề 5 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ – Đề 9