Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Trẻ Em

0

Bạn đã sẵn sàng chưa? 45 phút làm bài bắt đầu!!!

Bạn đã hết giờ làm bài! Xem kết quả các câu hỏi đã làm nhé!!!


Luật Trẻ Em

Đề 2 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Trẻ Em

1. Theo Luật Trẻ em, biện pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để xử lý trẻ em vi phạm pháp luật?

A. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn.
B. Đưa vào trường giáo dưỡng.
C. Phạt tù chung thân.
D. Áp dụng biện pháp phục hồi.

2. Theo Luật Trẻ em, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về trẻ em?

A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
D. Ủy ban nhân dân các cấp.

3. Luật Trẻ em năm 2016 quy định độ tuổi nào được coi là trẻ em?

A. Dưới 16 tuổi.
B. Dưới 18 tuổi.
C. Dưới 20 tuổi.
D. Dưới 21 tuổi.

4. Theo Luật Trẻ em, ai có trách nhiệm phối hợp với gia đình, nhà trường và xã hội để bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em?

A. Chính phủ.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D. Các tổ chức xã hội.

5. Theo Luật Trẻ em, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để trẻ em được nhận làm con nuôi?

A. Trẻ em phải dưới 16 tuổi.
B. Trẻ em phải có hoàn cảnh đặc biệt.
C. Trẻ em phải có tài sản riêng.
D. Việc nhận làm con nuôi phải bảo đảm quyền và lợi ích tốt nhất của trẻ em.

6. Theo Luật Trẻ em, khi nào thì trẻ em được quyền tự mình quyết định các vấn đề liên quan đến bản thân?

A. Khi trẻ em đủ 16 tuổi.
B. Khi trẻ em có đủ năng lực nhận thức và thể hiện ý chí.
C. Khi trẻ em được sự đồng ý của cha mẹ hoặc người giám hộ.
D. Khi trẻ em được sự cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

7. Theo Luật Trẻ em, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt KHÔNG bao gồm đối tượng nào sau đây?

A. Trẻ em mồ côi.
B. Trẻ em bị bỏ rơi.
C. Trẻ em khuyết tật.
D. Trẻ em có học lực yếu.

8. Theo Luật Trẻ em, quyền được bảo vệ của trẻ em bao gồm những nội dung nào?

A. Bảo vệ trẻ em khỏi mọi hình thức xâm hại, bạo lực, bóc lột.
B. Bảo vệ trẻ em khỏi tác động tiêu cực của môi trường.
C. Bảo vệ trẻ em khỏi các tệ nạn xã hội.
D. Tất cả các đáp án trên.

9. Mục tiêu cao nhất của Luật Trẻ em năm 2016 là gì?

A. Bảo đảm thực hiện các quyền của trẻ em.
B. Tăng cường trách nhiệm của gia đình, nhà trường và xã hội đối với trẻ em.
C. Phát triển toàn diện trẻ em về thể chất, trí tuệ, tinh thần và đạo đức.
D. Xây dựng môi trường sống an toàn, lành mạnh cho trẻ em.

10. Trong trường hợp trẻ em bị xâm hại, cơ quan nào có trách nhiệm bảo đảm trẻ em được hỗ trợ pháp lý kịp thời?

A. Tòa án.
B. Viện kiểm sát.
C. Cơ quan công an.
D. Ủy ban nhân dân.

11. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Khuyến khích trẻ em tham gia các hoạt động văn hóa, nghệ thuật.
B. Bóc lột trẻ em dưới mọi hình thức.
C. Tạo điều kiện cho trẻ em được vui chơi, giải trí.
D. Giáo dục trẻ em về quyền và bổn phận.

12. Theo Luật Trẻ em, hình thức nào sau đây KHÔNG được coi là xâm hại tình dục trẻ em?

A. Dâm ô.
B. Hiếp dâm.
C. Sử dụng trẻ em vào mục đích mại dâm.
D. Trêu ghẹo trẻ em bằng lời nói.

13. Theo Luật Trẻ em, khi phát hiện hành vi xâm hại trẻ em, tổ chức, cá nhân cần báo tin đến cơ quan nào đầu tiên?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Cơ quan công an.
C. Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em (111).
D. Bất kỳ cơ quan nhà nước có thẩm quyền nào.

14. Hành vi nào sau đây thể hiện sự vi phạm quyền bí mật đời sống riêng tư của trẻ em?

A. Giáo viên thông báo kết quả học tập của học sinh cho phụ huynh.
B. Cha mẹ kiểm tra hành lý của con khi nghi ngờ con mang đồ cấm.
C. Tự ý công khai thông tin cá nhân của trẻ em trên mạng xã hội.
D. Cơ quan điều tra thu thập thông tin về trẻ em liên quan đến vụ án.

15. Cơ quan nào có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan thực hiện chương trình phòng ngừa, giảm thiểu lao động trẻ em?

A. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
B. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
C. Bộ Y tế.
D. Bộ Công an.

16. Theo Luật Trẻ em, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là xâm hại về tinh thần đối với trẻ em?

A. Lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của trẻ em.
B. Cô lập, kỳ thị, phân biệt đối xử với trẻ em.
C. Áp đặt ý kiến, bắt ép trẻ em làm những việc trái với mong muốn của mình.
D. Giao việc nhà cho trẻ em.

17. Luật Trẻ em năm 2016 có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?

A. 01/01/2016.
B. 01/06/2016.
C. 01/01/2017.
D. 01/06/2017.

18. Theo Luật Trẻ em, quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền của trẻ em?

A. Quyền được khai sinh và có quốc tịch.
B. Quyền được chăm sóc sức khỏe.
C. Quyền được tự do kinh doanh.
D. Quyền được giáo dục, học tập.

19. Theo Luật Trẻ em, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc bảo vệ trẻ em?

A. Nhà nước.
B. Gia đình.
C. Nhà trường.
D. Xã hội.

20. Theo Luật Trẻ em, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là bạo lực đối với trẻ em?

A. Đánh đập trẻ em gây thương tích.
B. Mắng chửi trẻ em thậm tệ.
C. Cô lập, xa lánh trẻ em.
D. Yêu cầu trẻ em làm việc nhà phù hợp với độ tuổi.

21. Theo Luật Trẻ em, ai là người có trách nhiệm tạo điều kiện để trẻ em được tiếp cận thông tin, bày tỏ ý kiến?

A. Gia đình.
B. Nhà trường.
C. Xã hội.
D. Tất cả các đáp án trên.

22. Theo Luật Trẻ em, quyền tham gia của trẻ em được hiểu như thế nào?

A. Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến, nguyện vọng về các vấn đề liên quan đến trẻ em.
B. Trẻ em có quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến cuộc sống của mình.
C. Trẻ em có quyền tham gia vào các hoạt động chính trị của đất nước.
D. Trẻ em có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp.

23. Theo Luật Trẻ em, khi trẻ em bị xâm hại nghiêm trọng, cơ quan nào có quyền quyết định cách ly trẻ em khỏi môi trường gây tổn hại?

A. Gia đình.
B. Nhà trường.
C. Cơ quan công an.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã.

24. Điều nào sau đây KHÔNG được xem là một biện pháp bảo vệ trẻ em theo Luật Trẻ em?

A. Hỗ trợ tài chính cho gia đình có trẻ em.
B. Tước quyền nuôi con của cha mẹ vi phạm nghiêm trọng quyền của trẻ.
C. Giám sát trẻ em thông qua các thiết bị điện tử.
D. Cung cấp dịch vụ tư vấn tâm lý cho trẻ em.

25. Theo Luật Trẻ em, trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền vui chơi, giải trí của trẻ em là gì?

A. Xây dựng các công trình vui chơi, giải trí công cộng.
B. Tổ chức các hoạt động vui chơi, giải trí cho trẻ em.
C. Bảo đảm an toàn cho trẻ em khi tham gia các hoạt động vui chơi, giải trí.
D. Tất cả các đáp án trên.

1 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

1. Theo Luật Trẻ em, biện pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để xử lý trẻ em vi phạm pháp luật?

2 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

2. Theo Luật Trẻ em, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về trẻ em?

3 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

3. Luật Trẻ em năm 2016 quy định độ tuổi nào được coi là trẻ em?

4 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

4. Theo Luật Trẻ em, ai có trách nhiệm phối hợp với gia đình, nhà trường và xã hội để bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em?

5 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

5. Theo Luật Trẻ em, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để trẻ em được nhận làm con nuôi?

6 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

6. Theo Luật Trẻ em, khi nào thì trẻ em được quyền tự mình quyết định các vấn đề liên quan đến bản thân?

7 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

7. Theo Luật Trẻ em, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt KHÔNG bao gồm đối tượng nào sau đây?

8 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

8. Theo Luật Trẻ em, quyền được bảo vệ của trẻ em bao gồm những nội dung nào?

9 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

9. Mục tiêu cao nhất của Luật Trẻ em năm 2016 là gì?

10 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

10. Trong trường hợp trẻ em bị xâm hại, cơ quan nào có trách nhiệm bảo đảm trẻ em được hỗ trợ pháp lý kịp thời?

11 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

11. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

12 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

12. Theo Luật Trẻ em, hình thức nào sau đây KHÔNG được coi là xâm hại tình dục trẻ em?

13 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

13. Theo Luật Trẻ em, khi phát hiện hành vi xâm hại trẻ em, tổ chức, cá nhân cần báo tin đến cơ quan nào đầu tiên?

14 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

14. Hành vi nào sau đây thể hiện sự vi phạm quyền bí mật đời sống riêng tư của trẻ em?

15 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

15. Cơ quan nào có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan thực hiện chương trình phòng ngừa, giảm thiểu lao động trẻ em?

16 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

16. Theo Luật Trẻ em, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là xâm hại về tinh thần đối với trẻ em?

17 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

17. Luật Trẻ em năm 2016 có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?

18 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

18. Theo Luật Trẻ em, quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền của trẻ em?

19 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

19. Theo Luật Trẻ em, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc bảo vệ trẻ em?

20 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

20. Theo Luật Trẻ em, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là bạo lực đối với trẻ em?

21 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

21. Theo Luật Trẻ em, ai là người có trách nhiệm tạo điều kiện để trẻ em được tiếp cận thông tin, bày tỏ ý kiến?

22 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

22. Theo Luật Trẻ em, quyền tham gia của trẻ em được hiểu như thế nào?

23 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

23. Theo Luật Trẻ em, khi trẻ em bị xâm hại nghiêm trọng, cơ quan nào có quyền quyết định cách ly trẻ em khỏi môi trường gây tổn hại?

24 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

24. Điều nào sau đây KHÔNG được xem là một biện pháp bảo vệ trẻ em theo Luật Trẻ em?

25 / 25

Category: Luật Trẻ Em

Tags: Bộ đề 2

25. Theo Luật Trẻ em, trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền vui chơi, giải trí của trẻ em là gì?

Xem kết quả