Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 2 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

1. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố tình trì hoãn việc trả tiền bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền gì?
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian hoạt động tối đa của văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam là bao lâu?
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây không được phép làm giám đốc hoặc tổng giám đốc của doanh nghiệp bảo hiểm?
4. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện bắt buộc để một tổ chức được cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
5. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, phương thức giải quyết tranh chấp nào sau đây được ưu tiên theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
6. Hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm là vi phạm quy tắc đạo đức nghề nghiệp?
7. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh bảo hiểm theo quy định của pháp luật Việt Nam?
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
9. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp bảo hiểm KHÔNG có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm?
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, mục đích của việc thành lập Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm là gì?
11. Hệ quả pháp lý nào sau đây KHÔNG phát sinh khi doanh nghiệp bảo hiểm phá sản?
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm?
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm này sang doanh nghiệp bảo hiểm khác được thực hiện khi nào?
14. Doanh nghiệp bảo hiểm có được phép sử dụng vốn nhàn rỗi để đầu tư vào lĩnh vực bất động sản hay không?
15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến mức phí bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đưa ra?
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm?
17. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chết, quyền lợi bảo hiểm được giải quyết như thế nào?
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với doanh nghiệp bảo hiểm?
19. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp những thông tin gì?
20. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với khách hàng theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm?
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
22. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin sai lệch một cách cố ý, ảnh hưởng đến việc đánh giá rủi ro, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì?
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có thể là bên mua bảo hiểm?
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn tối đa để doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ là bao lâu, nếu không có thỏa thuận khác?
25. Quyền và nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về doanh nghiệp bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?