Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người học muốn tự đánh giá năng lực. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Hình thức bảo hiểm nào sau đây là bắt buộc tại Việt Nam?

  • - Bảo hiểm nhân thọ cho trẻ em
  • - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
  • - Bảo hiểm du lịch quốc tế
  • - Bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện

Câu 2: Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với thông tin khách hàng?

  • - Được quyền bán thông tin cho bên thứ ba
  • - Bảo mật thông tin khách hàng theo quy định pháp luật
  • - Công khai thông tin trên website của công ty
  • - Không cần bảo mật vì khách hàng đã ký hợp đồng

Câu 3: Khi hợp đồng bảo hiểm bị hủy bỏ, phí bảo hiểm đã đóng sẽ như thế nào?

  • - Sẽ được hoàn lại toàn bộ
  • - Sẽ bị sung công quỹ
  • - Giải quyết theo thỏa thuận trong hợp đồng và quy định pháp luật
  • - Không được hoàn lại dưới mọi hình thức

Câu 4: Tái bảo hiểm là gì?

  • - Bảo hiểm lại cho người mua bảo hiểm
  • - Hoạt động doanh nghiệp bảo hiểm nhận phí để nhận lại một phần rủi ro
  • - Việc thay đổi hợp đồng bảo hiểm
  • - Khách hàng mua bảo hiểm lần thứ hai

Câu 5: Điều kiện để một cá nhân trở thành đại lý bảo hiểm?

  • - Phải có bằng đại học Luật
  • - Phải có chứng chỉ đại lý bảo hiểm theo quy định
  • - Phải là công chức nhà nước
  • - Phải có vốn kinh doanh ít nhất 1 tỷ đồng

Câu 6: Thời hiệu khởi kiện về tranh chấp hợp đồng bảo hiểm là bao lâu?

  • - 01 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp
  • - 02 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp
  • - 03 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp
  • - 05 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp

Câu 7: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có đặc điểm gì nổi bật?

  • - Thường có thời hạn dài và mang tính chất bảo vệ/tiết kiệm
  • - Chỉ có hiệu lực trong 1 năm
  • - Không cần đóng phí định kỳ
  • - Chỉ bồi thường khi có tai nạn giao thông

Câu 8: Trong hợp đồng bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai lệch để giao kết hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì?

  • - Phạt tiền khách hàng
  • - Hủy bỏ hợp đồng
  • - Tăng phí bảo hiểm lên gấp đôi
  • - Không làm gì cả

Câu 9: Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bảo hiểm cho đối tượng nào?

  • - Tài sản của người mua bảo hiểm
  • - Trách nhiệm pháp lý của người được bảo hiểm đối với bên thứ ba
  • - Sức khỏe của người được bảo hiểm
  • - Lợi nhuận kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 10: Thời hạn đóng phí bảo hiểm do ai quyết định?

  • - Do doanh nghiệp bảo hiểm ấn định
  • - Do bên mua bảo hiểm đề xuất
  • - Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng
  • - Do Bộ Tài chính quy định chi tiết

Câu 11: Quyền lợi có thể được bảo hiểm là gì?

  • - Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng tài sản
  • - Quyền đối với nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý
  • - Quyền, lợi ích hợp pháp đối với tính mạng, sức khỏe, tài sản, trách nhiệm dân sự
  • - Tất cả các phương án trên

Câu 12: Hành vi nào dưới đây bị cấm trong kinh doanh bảo hiểm?

  • - Cạnh tranh bằng cách giảm phí bảo hiểm
  • - Đầu tư vốn vào lĩnh vực bất động sản
  • - Trục lợi bảo hiểm
  • - Quảng cáo dịch vụ bảo hiểm trên truyền hình

Câu 13: Phí bảo hiểm được xác định dựa trên nguyên tắc nào theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?

  • - Dựa trên nhu cầu tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
  • - Dựa trên xác suất xảy ra sự kiện bảo hiểm và mức độ rủi ro
  • - Do Bộ Tài chính quy định cứng cho mọi loại hình bảo hiểm
  • - Dựa trên khả năng tài chính của bên mua bảo hiểm

Câu 14: Luật Kinh doanh bảo hiểm hiện hành điều chỉnh đối tượng nào?

  • - Chỉ các công ty bảo hiểm nhân thọ
  • - Các tổ chức, cá nhân tham gia kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
  • - Chỉ hoạt động bảo hiểm y tế nhà nước
  • - Các giao dịch bảo hiểm ở nước ngoài

Câu 15: Đồng bảo hiểm là gì?

  • - Một tài sản được bảo hiểm tại nhiều công ty khác nhau
  • - Nhiều doanh nghiệp bảo hiểm cùng nhận bảo hiểm cho một đối tượng
  • - Khách hàng mua hai loại bảo hiểm cùng lúc
  • - Việc doanh nghiệp bảo hiểm mua lại rủi ro từ công ty khác

Câu 16: Thời hạn hợp đồng bảo hiểm có thể được thỏa thuận như thế nào?

  • - Chỉ được theo quy định của Chính phủ
  • - Do các bên tự thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với pháp luật
  • - Tối đa là 10 năm
  • - Tối thiểu là 5 năm

Câu 17: Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào?

  • - Khi bên mua bảo hiểm quên đóng phí một kỳ
  • - Khi bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết
  • - Khi doanh nghiệp bảo hiểm thay đổi giám đốc
  • - Khi người được bảo hiểm đi du lịch nước ngoài

Câu 18: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, hợp đồng bảo hiểm là gì?

  • - Sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định pháp luật
  • - Văn bản ghi nhận trách nhiệm bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
  • - Sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, trong đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
  • - Hợp đồng dân sự đặc biệt giữa cá nhân và tổ chức bảo hiểm về việc bảo vệ tài sản hoặc con người

Câu 19: Bảo hiểm tài sản là loại hình bảo hiểm gì?

  • - Bảo hiểm cho tính mạng của con người
  • - Bảo hiểm cho các vật hữu hình và quyền tài sản
  • - Bảo hiểm cho các rủi ro về đầu tư chứng khoán
  • - Bảo hiểm trách nhiệm đối với khách hàng

Câu 20: Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ gì?

  • - Thông báo ngay cho doanh nghiệp bảo hiểm
  • - Tự tiến hành điều tra nguyên nhân
  • - Chờ doanh nghiệp bảo hiểm liên hệ
  • - Đóng thêm phí bảo hiểm ngay lập tức

Câu 21: Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường khi nào?

  • - Khi sự kiện bảo hiểm thuộc điểm loại trừ trách nhiệm
  • - Khi doanh nghiệp bảo hiểm hết tiền
  • - Khi khách hàng quá 60 tuổi
  • - Khi khách hàng yêu cầu bồi thường vào cuối năm

Câu 22: Khi doanh nghiệp bảo hiểm phá sản, ưu tiên thanh toán thuộc về ai?

  • - Cổ đông của doanh nghiệp
  • - Các khoản nợ thuế
  • - Bên mua bảo hiểm
  • - Nhân viên của doanh nghiệp

Câu 23: Đối tượng nào sau đây không thể là người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?

  • - Người được bên mua bảo hiểm chỉ định
  • - Người thừa kế hợp pháp của người được bảo hiểm
  • - Doanh nghiệp bảo hiểm phát hành hợp đồng đó
  • - Vợ hoặc chồng của người được bảo hiểm

Câu 24: Đại lý bảo hiểm là gì?

  • - Là nhân viên chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
  • - Là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền
  • - Là cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm
  • - Là người mua bảo hiểm có thâm niên

Câu 25: Sự kiện bảo hiểm là gì?

  • - Sự cố xảy ra do lỗi của doanh nghiệp bảo hiểm
  • - Sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận mà khi xảy ra thì doanh nghiệp phải bồi thường
  • - Việc ký kết hợp đồng bảo hiểm
  • - Việc đóng phí bảo hiểm lần đầu