[Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên 1. Tính giá trị của $5^2$. A. 10 B. 25 C. 5 D. 7 2. Tìm cơ số của lũy thừa $10^6$. A. 6 B. 10 C. 1 D. 60 3. Cho biết $10^1$ bằng bao nhiêu? A. 1 B. 10 C. 0 D. 100 4. Tính giá trị của $3^3$. A. 9 B. 27 C. 3 D. 6 5. Tính giá trị của $2^4$. A. 8 B. 16 C. 6 D. 10 6. Giá trị của $7^0$ là bao nhiêu? A. 7 B. 0 C. 1 D. Không xác định 7. Lũy thừa $a^n$ được đọc là gì khi $n$ là số tự nhiên? A. a lũy thừa n B. a nhân n C. a cộng n D. a mũ n 8. Tìm số mũ của lũy thừa $100^3$. A. 100 B. 1 C. 3 D. 300 9. Viết gọn tích $7 \times 7 \times 7$ dưới dạng lũy thừa. A. $7^2$ B. $3^7$ C. $7^3$ D. $21^1$ 10. Số nào sau đây bằng 1? A. $10^0$ B. $0^1$ C. $1^1$ D. $10^1$ 11. Cho biết $a^1 = a$. Số 1 trong biểu thức này được gọi là gì? A. Cơ số B. Số mũ C. Lũy thừa D. Thừa số 12. Số $1^n$ (với $n$ là số tự nhiên) bằng bao nhiêu? A. n B. 1n C. 1 D. 0 13. Trong biểu thức $5^3$, số 5 được gọi là gì? A. Số mũ B. Cơ số C. Lũy thừa D. Số hạng 14. Viết gọn tích $3 \times 3 \times 3 \times 3 \times 3$ dưới dạng lũy thừa. A. $3^4$ B. $4^3$ C. $3^5$ D. $5^3$ 15. Kết quả của phép tính $100 \times 100$ có thể viết dưới dạng lũy thừa nào? A. $100^1$ B. $10^4$ C. $100^2$ D. $200^1$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 5: Trung điểm của đoạn thẳng [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Biểu diễn dữ liệu trên bảng [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 1: Số thập phân [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài : Bài tập cuối chương 1 số tự nhiên