[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài : Bài tập cuối chương 1 số tự nhiên [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài : Bài tập cuối chương 1 số tự nhiên 1. Số nào sau đây không phải là số chẵn? A. 10 B. 24 C. 35 D. 100 2. Kết quả của phép tính $10^2$ là bao nhiêu? A. 20 B. 100 C. 1000 D. 2 3. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng của nó phải là gì? A. 0 hoặc 1 B. 0 hoặc 5 C. 5 hoặc 6 D. 0 hoặc 2 4. Tập hợp các số tự nhiên được ký hiệu là gì? A. N B. Z C. Q D. R 5. Số nào là ước của mọi số tự nhiên? A. 0 B. 1 C. 2 D. Bất kỳ số nào 6. Số La Mã XXIV biểu thị cho số tự nhiên nào? A. 14 B. 24 C. 44 D. 26 7. Kết quả của phép chia $144 : 12$ là bao nhiêu? A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 8. Số nào là ước chung của hai số 12 và 18? A. 4 B. 5 C. 6 D. 8 9. Số tự nhiên nhỏ nhất là bao nhiêu? A. 1 B. 0 C. Không có số tự nhiên nhỏ nhất D. Vô cùng nhỏ 10. Đâu là một ví dụ về lũy thừa? A. $2 + 3$ B. $5 \times 4$ C. $7^2$ D. $10 - 1$ 11. Cho biết $a \times 0 = 0$. Đây là tính chất gì của phép nhân? A. Giao hoán B. Kết hợp C. Nhân với số 0 D. Phân phối 12. Cho hai số tự nhiên a và b. Nếu a > b thì hiệu a - b có thể là số nào sau đây? A. Số âm B. Số 0 C. Số tự nhiên khác 0 D. Cả B và C đều đúng 13. Cho biết $2^x = 16$. Giá trị của x là bao nhiêu? A. 2 B. 3 C. 4 D. 8 14. Tìm bội chung nhỏ nhất của hai số 6 và 8. A. 24 B. 48 C. 12 D. 16 15. Nếu $a$ là số tự nhiên và $a \times b = a$, thì $b$ phải bằng bao nhiêu (với $a e 0$)? A. 0 B. 1 C. a D. Không xác định Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài : Bài tập cuối chương 3 hình học trực quan [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6: Phép cộng, phép trừ số thập phân [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Đối xứng trong thực tiễn [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 4: Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc