[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 8: Ước lượng và làm tròn số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 8: Ước lượng và làm tròn số 1. Làm tròn số 0.8765 đến hàng phần nghìn. A. 0.876 B. 0.877 C. 0.88 D. 0.9 2. Ước lượng kết quả của phép nhân $7.8 \times 9.1$. A. $70$ B. $80$ C. $72$ D. $90$ 3. Cho số 5.48. Làm tròn đến hàng đơn vị, ta được kết quả là bao nhiêu? A. 5 B. 5.5 C. 6 D. 5.4 4. Số 12.345 làm tròn đến hàng phần mười là bao nhiêu? A. 12.3 B. 12.35 C. 12.4 D. 12 5. Số 89.95 làm tròn đến hàng đơn vị là bao nhiêu? A. 89 B. 90 C. 89.9 D. 91 6. Làm tròn số 1.23456 đến hai chữ số thập phân. A. 1.23 B. 1.24 C. 1.235 D. 1.2 7. Làm tròn số 205.789 đến hàng đơn vị. A. 205 B. 206 C. 210 D. 205.7 8. Ước lượng tổng của $19.8 + 20.3$. A. $30$ B. $40$ C. $39$ D. $41$ 9. Số nào sau đây làm tròn đến hàng chục là 50? A. 44 B. 56 C. 45 D. 54 10. Ước lượng thương của $49.2 \div 5.1$. A. $10$ B. $5$ C. $9$ D. $12$ 11. Ước lượng kết quả của phép trừ $55.3 - 19.8$. A. $30$ B. $35$ C. $40$ D. $45$ 12. Làm tròn số 123.456 đến hàng chục. A. 120 B. 130 C. 123 D. 123.5 13. Ước lượng kết quả của phép chia $102 \div 9.9$. A. $10$ B. $11$ C. $12$ D. $100$ 14. Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm là 700? A. 649 B. 750 C. 650 D. 749 15. Làm tròn số 34.567 đến hàng phần trăm. A. 34.57 B. 34.56 C. 34.6 D. 35 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 3: Đoạn thẳng [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 13: Bội chung và bội chung nhỏ nhất [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 3: Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: So sánh các phân số. Hỗn số dương [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 3: Hình Bình Hành