Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua nội dung bám sát chương trình học. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn học mà không cảm thấy áp lực. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Người lao động kết hôn được nghỉ bao nhiêu ngày và có được hưởng nguyên lương không?

  • - Nghỉ 1 ngày, hưởng nguyên lương
  • - Nghỉ 3 ngày, hưởng nguyên lương
  • - Nghỉ 2 ngày, không hưởng lương
  • - Nghỉ 5 ngày, hưởng nguyên lương

Câu 2: Trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ mà ảnh hưởng đến việc làm của nhiều người lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm xây dựng và thực hiện phương án nào?

  • - Phương án bồi thường thiệt hại
  • - Phương án sử dụng lao động
  • - Phương án cổ phần hóa
  • - Phương án sản xuất kinh doanh mới

Câu 3: Người lao động nam đang đóng bảo hiểm xã hội khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản bao nhiêu ngày trong trường hợp vợ sinh thường 01 con?

  • - 03 ngày làm việc
  • - 05 ngày làm việc
  • - 07 ngày làm việc
  • - 10 ngày làm việc

Câu 4: Số giờ làm thêm của người lao động trong 01 năm không được quá bao nhiêu giờ trong điều kiện bình thường (trừ một số trường hợp đặc biệt được làm đến 300 giờ)?

  • - 100 giờ
  • - 200 giờ
  • - 400 giờ
  • - 500 giờ

Câu 5: Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải báo trước ít nhất bao nhiêu ngày?

  • - 03 ngày làm việc
  • - 30 ngày
  • - 45 ngày
  • - 60 ngày

Câu 6: Theo Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động phải được giao kết theo một trong các loại nào sau đây?

  • - Hợp đồng lao động không xác định thời hạn và Hợp đồng lao động xác định thời hạn
  • - Hợp đồng lao động theo mùa vụ và Hợp đồng lao động xác định thời hạn
  • - Hợp đồng lao động ngắn hạn và Hợp đồng lao động dài hạn
  • - Hợp đồng lao động miệng và Hợp đồng lao động bằng văn bản

Câu 7: Tiền lương làm căn cứ tính trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm là gì?

  • - Tiền lương theo hợp đồng lao động của tháng cuối cùng trước khi nghỉ việc
  • - Tiền lương bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc, mất việc làm
  • - Tiền lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định
  • - Tiền lương bình quân của toàn bộ quá trình làm việc

Câu 8: Theo quy định mới, từ ngày 01/07/2024, mức lương tối thiểu vùng tại Việt Nam được thực hiện theo Nghị định nào?

  • - Nghị định 38/2022/NĐ-CP
  • - Nghị định 74/2024/NĐ-CP
  • - Nghị định 145/2020/NĐ-CP
  • - Nghị định 12/2022/NĐ-CP

Câu 9: Khi xảy ra tai nạn lao động làm suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên mà không do lỗi của người lao động, người sử dụng lao động phải bồi thường ít nhất bao nhiêu tháng tiền lương?

  • - 12 tháng tiền lương
  • - 20 tháng tiền lương
  • - 30 tháng tiền lương
  • - 36 tháng tiền lương

Câu 10: Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không cần báo trước trong trường hợp nào?

  • - Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc
  • - Người lao động bị ốm đau đã điều trị 12 tháng liên tục
  • - Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên
  • - Doanh nghiệp gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn

Câu 11: Theo Bộ luật Lao động 2019, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không cần báo trước trong trường hợp nào sau đây?

  • - Người lao động nam nghỉ khi vợ sinh con
  • - Người lao động đi làm muộn quá 3 lần một tháng
  • - Người lao động bị người sử dụng lao động ngược đãi, đánh đập
  • - Người lao động muốn chuyển sang làm việc tại công ty khác

Câu 12: Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động tại Việt Nam theo quy định chung là bao nhiêu?

  • - Đủ 13 tuổi
  • - Đủ 15 tuổi
  • - Đủ 16 tuổi
  • - Đủ 18 tuổi

Câu 13: Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?

  • - Yêu cầu người lao động thử việc
  • - Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động
  • - Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho người lao động
  • - Yêu cầu người lao động ký cam kết bảo mật thông tin

Câu 14: Người sử dụng lao động phải trả trợ cấp mất việc làm cho người lao động đã làm việc thường xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên mà bị mất việc làm do thay đổi cơ cấu, công nghệ với mức bao nhiêu?

  • - Mỗi năm làm việc trả 1/2 tháng tiền lương
  • - Mỗi năm làm việc trả 01 tháng tiền lương, nhưng ít nhất bằng 02 tháng tiền lương
  • - Mỗi năm làm việc trả 02 tháng tiền lương
  • - Mỗi năm làm việc trả 1,5 tháng tiền lương

Câu 15: Hình thức xử lý kỷ luật sa thải có thể được áp dụng trong trường hợp người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày?

  • - 10 ngày
  • - 20 ngày
  • - 30 ngày
  • - 45 ngày

Câu 16: Khi người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì họ không được hưởng khoản trợ cấp nào sau đây?

  • - Trợ cấp thất nghiệp
  • - Trợ cấp thôi việc
  • - Tiền lương những ngày chưa nghỉ hằng năm
  • - BHXH một lần

Câu 17: Người lao động làm việc vào ngày nghỉ lễ, tết được hưởng lương ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm?

  • - 150%
  • - 200%
  • - 300%
  • - 400%

Câu 18: Thời giờ làm việc vào ban đêm được tính từ mấy giờ đến mấy giờ?

  • - Từ 21 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau
  • - Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau
  • - Từ 20 giờ đến 04 giờ sáng ngày hôm sau
  • - Từ 23 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau

Câu 19: Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh quản lý doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp là bao lâu?

  • - 60 ngày
  • - 180 ngày
  • - 30 ngày
  • - 120 ngày

Câu 20: Trong năm 2024, tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường đối với nam và nữ là bao nhiêu?

  • - Nam 60 tuổi và Nữ 55 tuổi
  • - Nam 62 tuổi và Nữ 60 tuổi
  • - Nam 61 tuổi và Nữ 56 tuổi 4 tháng
  • - Nam 60 tuổi 9 tháng và Nữ 56 tuổi

Câu 21: Mỗi năm, người lao động làm việc trong điều kiện bình thường có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm hưởng nguyên lương là bao nhiêu ngày?

  • - 10 ngày làm việc
  • - 12 ngày làm việc
  • - 14 ngày làm việc
  • - 16 ngày làm việc

Câu 22: Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động tối đa đối với hành vi vi phạm liên quan trực tiếp đến tài chính, tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động là bao lâu?

  • - 06 tháng
  • - 12 tháng
  • - 24 tháng
  • - 36 tháng

Câu 23: Trường hợp nào người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

  • - Người lao động nam đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi
  • - Người lao động bị tai nạn lao động đang trong thời gian điều trị, điều dưỡng theo chỉ định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  • - Người lao động tự ý nghỉ việc 05 ngày liên tục
  • - Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động

Câu 24: Thời gian tạm đình chỉ công việc đối với người lao động để xác minh vụ việc vi phạm kỷ luật lao động tối đa không quá bao nhiêu ngày?

  • - 15 ngày
  • - 30 ngày
  • - 60 ngày
  • - 90 ngày

Câu 25: Mức tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó?

  • - 75%
  • - 85%
  • - 90%
  • - 100%