Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTH

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTH giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua nội dung bám sát chương trình học. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên có mục tiêu rõ ràng hơn.

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UTH

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho A và B là hai biến cố bất kỳ, P(A) = 0.5, P(B) = 0.4, P(A ∩ B) = 0.2. Tính P(A ∪ B).

  • - 0.7
  • - 0.9
  • - 0.2
  • - 0.3

Câu 2: Phân phối xác suất nào sau đây là phân phối rời rạc?

  • - Phân phối nhị thức
  • - Phân phối chuẩn
  • - Phân phối mũ
  • - Phân phối đều liên tục

Câu 3: Cho biết P(A) = 0.6, P(B) = 0.5, và A, B là hai biến cố độc lập. Tính P(A ∩ B).

  • - 0.3
  • - 0.1
  • - 1.1
  • - 0.75

Câu 4: Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để lấy được 1 bi đỏ và 1 bi xanh là bao nhiêu?

  • - 15/28
  • - 5/8
  • - 3/8
  • - 8/28

Câu 5: Quy tắc Bayes được sử dụng để tính toán điều gì?

  • - Xác suất có điều kiện ngược lại
  • - Xác suất giao của hai biến cố
  • - Xác suất hợp của hai biến cố
  • - Giá trị kỳ vọng của một biến ngẫu nhiên

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về kiểm định giả thuyết là đúng?

  • - Giá trị p (p-value) là xác suất bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 đúng
  • - Kiểm định giả thuyết chỉ dùng để chứng minh H0 là đúng
  • - Sai lầm loại I xảy ra khi ta chấp nhận H0 trong khi H0 là sai
  • - Mức ý nghĩa alpha là xác suất mắc sai lầm loại II

Câu 7: Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của đại lượng thống kê nào?

  • - Phương sai
  • - Trung bình cộng
  • - Trung vị
  • - Mốt

Câu 8: Trong hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc (slope) của đường hồi quy biểu thị điều gì?

  • - Sự thay đổi trung bình của biến phụ thuộc khi biến độc lập thay đổi một đơn vị
  • - Giá trị của biến phụ thuộc khi biến độc lập bằng 0
  • - Mức độ phân tán của các điểm dữ liệu quanh đường hồi quy
  • - Giá trị trung bình của biến độc lập

Câu 9: Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa alpha (α) đại diện cho điều gì?

  • - Xác suất mắc sai lầm loại I
  • - Xác suất mắc sai lầm loại II
  • - Xác suất để giả thuyết không H0 đúng
  • - Kích thước của vùng chấp nhận H0

Câu 10: Giá trị kỳ vọng của một biến ngẫu nhiên rời rạc X được tính bằng công thức nào?

  • - E(X) = Σ x_i * P(X = x_i)
  • - E(X) = Σ [x_i - E(X)]^2 * P(X = x_i)
  • - E(X) = ∫ x * f(x) dx
  • - E(X) = Σ P(X = x_i)

Câu 11: Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu rằng, với mẫu đủ lớn, phân phối mẫu của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ theo phân phối nào, bất kể phân phối của tổng thể?

  • - Phân phối chuẩn
  • - Phân phối Poisson
  • - Phân phối nhị thức
  • - Phân phối mũ

Câu 12: Khi nào thì nên sử dụng kiểm định phi tham số thay vì kiểm định tham số?

  • - Khi dữ liệu không tuân theo phân phối chuẩn hoặc kích thước mẫu nhỏ
  • - Khi phương sai tổng thể đã biết
  • - Khi kích thước mẫu rất lớn
  • - Khi muốn kiểm định về giá trị trung bình

Câu 13: Một nhà máy sản xuất bóng đèn biết rằng 2% số bóng đèn bị lỗi. Nếu chọn ngẫu nhiên 100 bóng đèn, số bóng đèn lỗi kỳ vọng là bao nhiêu?

  • - 2
  • - 4
  • - 10
  • - 20

Câu 14: Nếu một biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn N(μ, σ^2), thì 95% các giá trị của X nằm trong khoảng nào?

  • - [μ - 1.96σ, μ + 1.96σ]
  • - [μ - σ, μ + σ]
  • - [μ - 2σ, μ + 2σ]
  • - [μ - 3σ, μ + 3σ]

Câu 15: Khi kích thước mẫu n tăng lên, độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể (với độ tin cậy không đổi) sẽ thay đổi như thế nào?

  • - Giảm
  • - Tăng
  • - Không thay đổi
  • - Phụ thuộc vào giá trị của độ lệch chuẩn

Câu 16: Mối quan hệ nào sau đây là đúng giữa xác suất có điều kiện P(A|B)?

  • - P(A|B) = P(A ∩ B) / P(B)
  • - P(A|B) = P(A) * P(B)
  • - P(A|B) = P(A) + P(B)
  • - P(A|B) = P(B) / P(A)

Câu 17: Để kiểm định giả thuyết về trung bình tổng thể khi phương sai tổng thể chưa biết và kích thước mẫu nhỏ (n < 30), ta sử dụng phân phối nào?

  • - Phân phối Student's t
  • - Phân phối chuẩn (Z)
  • - Phân phối Chi-bình phương
  • - Phân phối F

Câu 18: Trong xác suất, biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:

  • - P(A|B) = P(A) và P(B|A) = P(B)
  • - P(A ∩ B) = P(A) + P(B)
  • - A và B là biến cố xung khắc
  • - P(A) + P(B) = 1

Câu 19: Một phép thử Bernoulli là một phép thử có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?

  • - 2
  • - Nhiều hơn 2
  • - 1
  • - 3

Câu 20: Biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối nhị thức B(n, p) có phương sai được tính bằng công thức nào?

  • - n * p * (1 - p)
  • - n * p
  • - sqrt(n * p * (1 - p))
  • - n * p^2

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng về phân phối Poisson?

  • - Nó mô tả số lần xuất hiện của một sự kiện trong một khoảng thời gian hoặc không gian liên tục cố định, khi các sự kiện xảy ra độc lập với một tốc độ trung bình không đổi.
  • - Phương sai của phân phối Poisson bằng giá trị trung bình của nó (λ).
  • - Nó có hai tham số là n và p.
  • - Các sự kiện xảy ra một cách ngẫu nhiên và độc lập.

Câu 22: Phương pháp lấy mẫu nào đảm bảo mỗi phần tử trong tổng thể có xác suất được chọn như nhau?

  • - Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn
  • - Lấy mẫu thuận tiện
  • - Lấy mẫu có chủ đích
  • - Lấy mẫu theo định mức

Câu 23: Hệ số tương quan Pearson đo lường điều gì giữa hai biến định lượng?

  • - Mức độ và chiều hướng của mối quan hệ tuyến tính
  • - Mức độ biến động của một biến
  • - Giá trị trung bình của hai biến
  • - Xác suất xảy ra của một biến

Câu 24: Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại I (alpha) là gì?

  • - Bác bỏ giả thuyết không H0 khi nó đúng
  • - Chấp nhận giả thuyết không H0 khi nó sai
  • - Bác bỏ giả thuyết đối H1 khi nó đúng
  • - Chấp nhận giả thuyết đối H1 khi nó sai

Câu 25: Khoảng tin cậy cho tỷ lệ tổng thể được xây dựng dựa trên phân phối nào?

  • - Phân phối chuẩn (Z)
  • - Phân phối Student's t
  • - Phân phối Chi-bình phương
  • - Phân phối F