Trắc nghiệm Luật Kinh tế HUFI giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với học sinh muốn cải thiện điểm số. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên có mục tiêu rõ ràng hơn.
Trắc nghiệm Luật Kinh tế HUFI
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Thời hạn để thành viên/cổ đông góp đủ vốn điều lệ kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là bao lâu?
- - 30 ngày
- - 60 ngày
- - 90 ngày
- - 180 ngày
Câu 2: Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có được rút vốn trực tiếp ra khỏi công ty không?
- - Được rút vốn bất cứ lúc nào
- - Không được rút một phần hoặc toàn bộ vốn đã góp ra khỏi công ty dưới mọi hình thức
- - Được rút vốn nhưng phải báo trước 30 ngày
- - Chỉ được rút vốn thông qua việc chuyển nhượng vốn cho người khác
Câu 3: Ai là người có thẩm quyền cao nhất trong Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu (mô hình Hội đồng thành viên)?
- - Giám đốc
- - Hội đồng thành viên
- - Chủ tịch công ty
- - Ban kiểm soát
Câu 4: Trong công ty cổ phần, Đại hội đồng cổ đông họp thường niên ít nhất mỗi năm mấy lần?
- - 01 lần
- - 02 lần
- - 03 lần
- - Tùy theo Điều lệ công ty
Câu 5: Số lượng thành viên tối đa của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là bao nhiêu?
- - 50 thành viên
- - Không hạn chế số lượng
- - 100 thành viên
- - 75 thành viên
Câu 6: Trong công ty cổ phần, cổ đông sở hữu loại cổ phần nào không được chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác (trừ trường hợp theo bản án của Tòa án hoặc thừa kế)?
- - Cổ phần phổ thông
- - Cổ phần ưu đãi cổ tức
- - Cổ phần ưu đãi biểu quyết
- - Cổ phần ưu đãi hoàn lại
Câu 7: Một cá nhân chỉ được quyền thành lập tối đa bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?
- - Hai doanh nghiệp
- - Năm doanh nghiệp
- - Một doanh nghiệp
- - Không hạn chế
Câu 8: Loại hình doanh nghiệp nào có quyền phát hành tất cả các loại chứng khoán để huy động vốn?
- - Công ty hợp danh
- - Công ty trách nhiệm hữu hạn
- - Công ty cổ phần
- - Doanh nghiệp tư nhân
Câu 9: Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã?
- - Ủy ban nhân dân các cấp
- - Tòa án nhân dân
- - Trọng tài thương mại
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư
Câu 10: Trong trường hợp giải thể doanh nghiệp, thứ tự ưu tiên thanh toán nào sau đây là đúng?
- - Nợ thuế - Nợ lương - Các khoản nợ khác
- - Nợ lương/trợ cấp mất việc - Nợ thuế - Các khoản nợ khác
- - Các khoản nợ khác - Nợ thuế - Nợ lương
- - Nợ thuế - Các khoản nợ khác - Nợ lương
Câu 11: Hợp đồng thương mại bị vô hiệu khi nào?
- - Khi một bên không có lợi nhuận
- - Khi đối tượng của hợp đồng là hàng hóa không có sẵn
- - Khi vi phạm các điều kiện có hiệu lực do pháp luật quy định
- - Khi các bên không thực hiện công chứng hợp đồng
Câu 12: Vốn điều lệ của doanh nghiệp là gì?
- - Tổng giá trị tài sản thực tế của doanh nghiệp
- - Số vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệp
- - Tổng giá trị tài sản mà các thành viên/cổ đông đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty
- - Số vốn doanh nghiệp vay từ ngân hàng
Câu 13: Hợp đồng thương mại có thể được giao kết bằng hình thức nào?
- - Chỉ bằng văn bản
- - Chỉ bằng lời nói
- - Lời nói, văn bản hoặc hành vi cụ thể
- - Chỉ bằng thông điệp dữ liệu
Câu 14: Ai là người đại diện theo pháp luật của Công ty hợp danh?
- - Chủ tịch Hội đồng thành viên
- - Tất cả các thành viên góp vốn
- - Các thành viên hợp danh
- - Giám đốc thuê ngoài
Câu 15: Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây được coi là hành vi hạn chế cạnh tranh?
- - Khuyến mại giảm giá hàng hóa đúng pháp luật
- - Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp
- - Quảng cáo so sánh trực tiếp hàng hóa của mình với đối thủ
- - Bán hàng đa cấp bất chính
Câu 16: Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào mà nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế tại Việt Nam?
- - Đầu tư gián tiếp
- - Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- - Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- - Đầu tư góp vốn, mua cổ phần
Câu 17: Hình thức giải quyết tranh chấp kinh doanh nào mang tính bảo mật cao và phán quyết có giá trị chung thẩm?
- - Thương lượng
- - Hòa giải
- - Trọng tài thương mại
- - Tòa án
Câu 18: Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?
- - Công ty cổ phần
- - Doanh nghiệp tư nhân
- - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- - Công ty hợp danh
Câu 19: Trong công ty hợp danh, thành viên nào phải chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty?
- - Tất cả các thành viên
- - Thành viên góp vốn
- - Thành viên hợp danh
- - Thành viên là tổ chức
Câu 20: Mức phạt vi phạm hợp đồng tối đa trong hoạt động thương mại theo Luật Thương mại 2005 (trừ trường hợp giám định sai) là bao nhiêu?
- - 12% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm
- - 10% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm
- - 5% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm
- - 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây là của cổ phần phổ thông?
- - Có thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi
- - Không được quyền biểu quyết
- - Là loại cổ phần bắt buộc phải có của công ty cổ phần
- - Được ưu tiên nhận cổ tức trước các loại cổ phần khác
Câu 22: Trọng tài thương mại không có thẩm quyền giải quyết tranh chấp nào sau đây?
- - Tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại
- - Tranh chấp phát sinh giữa các bên mà ít nhất một bên có hoạt động thương mại
- - Tranh chấp hình sự phát sinh trong quá trình kinh doanh
- - Tranh chấp khác giữa các bên mà pháp luật quy định được giải quyết bằng Trọng tài
Câu 23: Hợp đồng BCC là gì?
- - Hợp đồng xây dựng - chuyển giao
- - Hợp đồng hợp tác kinh doanh
- - Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế
- - Hợp đồng nhượng quyền thương mại
Câu 24: Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp có thể có bao nhiêu người đại diện theo pháp luật?
- - Duy nhất 01 người
- - Tối đa 02 người
- - Một hoặc nhiều người
- - Tối đa 05 người
Câu 25: Theo Luật Phá sản 2014, doanh nghiệp bị coi là mất khả năng thanh toán khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nợ đến hạn?
- - 01 tháng
- - 03 tháng
- - 06 tháng
- - 12 tháng