Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 3

Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 3 giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn tiếp cận kiến thức từng bước. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.

Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 3

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Ngành luật nào được coi là ngành luật chủ đạo, làm nền tảng cho các ngành luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

  • - Luật Hành chính
  • - Luật Hình sự
  • - Luật Hiến pháp
  • - Luật Dân sự

Câu 2: Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất?

  • - Luật
  • - Nghị quyết của Quốc hội
  • - Pháp lệnh
  • - Hiến pháp

Câu 3: Hình thức pháp luật nào chiếm vị trí quan trọng nhất và là nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay?

  • - Tiền lệ pháp
  • - Tập quán pháp
  • - Văn bản quy phạm pháp luật
  • - Án lệ

Câu 4: Cơ sở quan trọng nhất để phân chia các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là gì?

  • - Đối tượng điều chỉnh
  • - Phương pháp điều chỉnh
  • - Chủ thể thực hiện
  • - Đối tượng điều chỉnh và Phương pháp điều chỉnh

Câu 5: Hình thức pháp luật nào được hình thành từ việc Nhà nước thừa nhận các quy tắc xử sự chung đã tồn tại từ lâu trong đời sống xã hội?

  • - Tập quán pháp
  • - Tiền lệ pháp
  • - Văn bản quy phạm pháp luật
  • - Điều ước quốc tế

Câu 6: Hệ thống pháp luật của các quốc gia thuộc dòng họ 'Civil Law' (Pháp - Đức) có đặc điểm nổi bật nào?

  • - Coi trọng tiền lệ pháp
  • - Coi trọng hệ thống pháp luật thành văn
  • - Vai trò của thẩm phán là tạo ra pháp luật
  • - Không phân chia thành luật công và luật tư

Câu 7: Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực trong trường hợp nào sau đây?

  • - Bị thay thế bởi một văn bản quy phạm pháp luật mới của chính cơ quan đã ban hành văn bản đó
  • - Cơ quan ban hành văn bản bị giải thể
  • - Văn bản đã được áp dụng xong cho một vụ việc cụ thể
  • - Văn bản có nhiều lỗi chính tả

Câu 8: Loại văn bản quy phạm pháp luật nào do Ủy ban nhân dân các cấp ban hành?

  • - Chỉ thị
  • - Nghị quyết
  • - Quyết định
  • - Nghị định

Câu 9: Theo quy định, Thông tư là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

  • - Chủ tịch nước
  • - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
  • - Chính phủ
  • - Thủ tướng Chính phủ

Câu 10: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật dự kiến các biện pháp cưỡng chế áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật?

  • - Kỷ luật
  • - Xử phạt
  • - Chế tài
  • - Hình phạt

Câu 11: Trong cấu trúc của quy phạm pháp luật, bộ phận nào xác định các điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế mà chủ thể gặp phải?

  • - Chế tài
  • - Quy định
  • - Giả định
  • - Giả thiết

Câu 12: Hiệu lực về thời gian của văn bản quy phạm pháp luật bắt đầu từ thời điểm nào là phổ biến nhất?

  • - Kể từ ngày ký ban hành
  • - Kể từ ngày thông qua
  • - Kể từ ngày được quy định trong văn bản nhưng không sớm hơn thời hạn luật định
  • - Kể từ ngày đăng công báo

Câu 13: Theo cấu trúc nội dung, đơn vị nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là gì?

  • - Quy phạm pháp luật
  • - Chế định pháp luật
  • - Ngành luật
  • - Điều luật

Câu 14: Trong một quy phạm pháp luật: 'Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng', phần chế tài là gì?

  • - Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác
  • - Phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
  • - Xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác
  • - Bị phạt cảnh cáo

Câu 15: Tập hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại, có đặc điểm chung được gọi là gì?

  • - Hệ thống pháp luật
  • - Ngành luật
  • - Chế định pháp luật
  • - Văn bản luật

Câu 16: Hình thức pháp luật nào được hình thành từ các bản án, quyết định của Tòa án làm mẫu mực để giải quyết các vụ việc tương tự sau này?

  • - Tiền lệ pháp
  • - Tập quán pháp
  • - Luật viết
  • - Quy chế pháp lý

Câu 17: Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Pháp lệnh?

  • - Chính phủ
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • - Quốc hội
  • - Hội đồng nhân dân

Câu 18: Khi có sự khác nhau về quy định giữa hai văn bản quy phạm pháp luật cùng cấp ban hành về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản nào?

  • - Văn bản ban hành trước
  • - Văn bản ban hành sau
  • - Văn bản có nội dung cụ thể hơn
  • - Do cơ quan có thẩm quyền lựa chọn

Câu 19: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành tại Việt Nam?

  • - Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  • - Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch UBND huyện
  • - Thông tư của Bộ trưởng
  • - Lệnh của Chủ tịch nước

Câu 20: Hệ thống pháp luật bao gồm hai mặt là hệ thống cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài. Hình thức biểu hiện bên ngoài là gì?

  • - Các ngành luật
  • - Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
  • - Hệ thống các cơ quan tư pháp
  • - Các chế định pháp luật

Câu 21: Chế tài áp dụng đối với người có hành vi vi phạm pháp luật nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự, xâm phạm quy tắc quản lý nhà nước là gì?

  • - Chế tài hình sự
  • - Chế tài hành chính
  • - Chế tài dân sự
  • - Chế tài kỷ luật

Câu 22: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách xử sự mà chủ thể phải tuân theo khi ở vào hoàn cảnh đã nêu tại phần giả định?

  • - Chế tài
  • - Quy định
  • - Giả định
  • - Mệnh lệnh

Câu 23: Phương pháp điều chỉnh mang tính 'Quyền uy - Phục tùng' thường được áp dụng chủ yếu trong ngành luật nào?

  • - Luật Hành chính
  • - Luật Dân sự
  • - Luật Hôn nhân và Gia đình
  • - Luật Kinh tế

Câu 24: Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của ngành Luật Dân sự là gì?

  • - Mệnh lệnh đơn phương
  • - Bình đẳng, thỏa thuận
  • - Quyền uy phục tùng
  • - Cưỡng chế trực tiếp

Câu 25: Căn cứ vào Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định?

  • - Quốc hội
  • - Chính phủ
  • - Chủ tịch nước
  • - Thủ tướng Chính phủ