Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 51 Hình vuông Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 51 Hình vuông 1. Diện tích của một hình vuông có cạnh \(a\) được tính bằng công thức nào? A. \(A = a^2\) B. \(A = 4a\) C. \(A = 2a\) D. \(A = a^2 + a^2\) 2. Trong các hình sau, hình nào có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau? A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành 3. Nếu một hình vuông có chu vi là \(20\) cm, thì độ dài một cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu? A. \(5\) cm B. \(4\) cm C. \(10\) cm D. \(20\) cm 4. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng của hình vuông? A. Có bốn cạnh bằng nhau. B. Có bốn góc vuông. C. Hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Có hai cặp cạnh song song và bằng nhau. 5. Nếu một hình vuông có diện tích \(A\), thì diện tích của một hình vuông khác có cạnh gấp đôi cạnh hình vuông ban đầu sẽ là bao nhiêu? A. \(2A\) B. \(4A\) C. \(A^2\) D. \(\frac{A}{2}\) 6. Hai cạnh kề nhau của một hình vuông có mối quan hệ gì về góc? A. Song song B. Vuông góc C. Cắt nhau tạo góc 45 độ D. Không có quan hệ đặc biệt 7. Đâu là tính chất của đường chéo trong hình vuông? A. Chỉ bằng nhau B. Chỉ vuông góc với nhau C. Bằng nhau và vuông góc với nhau D. Cắt nhau tại một điểm bất kỳ 8. Một hình vuông có diện tích là \(36\) cm\(^2\). Độ dài cạnh của hình vuông đó là? A. \(6\) cm B. \(9\) cm C. \(18\) cm D. \(4\) cm 9. Nếu ta gấp đôi cạnh của một hình vuông, diện tích của hình vuông mới sẽ thay đổi như thế nào so với hình vuông ban đầu? A. Tăng gấp đôi B. Tăng gấp bốn C. Giữ nguyên D. Giảm đi một nửa 10. Hình vuông có thể được xem là loại hình gì trong các trường hợp sau? A. Chỉ là hình vuông B. Hình chữ nhật và hình thoi C. Chỉ là hình chữ nhật D. Chỉ là hình thoi 11. Trong một hình vuông, nếu độ dài đường chéo là \(d\), thì độ dài cạnh \(a\) có thể được biểu diễn như thế nào? A. \(a = \frac{d}{\sqrt{2}}\) B. \(a = d\sqrt{2}\) C. \(a = \frac{d}{2}\) D. \(a = d^2\) 12. Trong hình vuông, hai đường chéo cắt nhau tạo thành các góc bao nhiêu độ? A. 60 độ B. 90 độ C. 45 độ D. 120 độ 13. Nếu một hình vuông có cạnh là \(x\) cm, thì chu vi của nó là bao nhiêu? A. \(x^2\) B. \(4x\) C. \(2x\) D. \(x\) 14. Trong hình vuông, hai đường chéo có mối quan hệ như thế nào về độ dài? A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai đường chéo không bằng nhau. C. Một đường chéo dài gấp đôi đường chéo còn lại. D. Độ dài hai đường chéo phụ thuộc vào chu vi. 15. Một hình vuông có chu vi là \(28\) cm. Tính diện tích của hình vuông đó. A. \(49\) cm\(^2\) B. \(7\) cm\(^2\) C. \(14\) cm\(^2\) D. \(28\) cm\(^2\) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 11 Bảng nhân 8 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 2 nhân, chia các số trong phạm vi 1000 bài 32 Luyện tập trang 72 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 65 Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều học kì II Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 97 Em ôn lại những gì đã học trang 100