Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 61 Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 61 Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn 1. Làm tròn số 99999 đến hàng chục nghìn. A. 99000 B. 100000 C. 101000 D. 99900 2. Làm tròn số 67890 đến hàng chục nghìn. A. 67000 B. 68000 C. 70000 D. 67900 3. Làm tròn số 111222 đến hàng chục nghìn. A. 111000 B. 110000 C. 120000 D. 111200 4. Số 567890 làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? A. 567000 B. 568000 C. 570000 D. 567900 5. Số 34567 làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? A. 34000 B. 35000 C. 34500 D. 34600 6. Số nào sau đây, khi làm tròn đến hàng nghìn, cho kết quả là 70000? A. 69499 B. 70500 C. 69800 D. 70499 7. Số 45000 làm tròn đến hàng chục nghìn là bao nhiêu? A. 40000 B. 50000 C. 45000 D. 46000 8. Số nào sau đây, khi làm tròn đến hàng chục nghìn, cho kết quả là 40000? A. 39499 B. 40500 C. 39800 D. 40499 9. Số 234567 làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? A. 234000 B. 235000 C. 230000 D. 234600 10. Làm tròn số 88888 đến hàng chục nghìn. A. 88000 B. 90000 C. 89000 D. 88900 11. Làm tròn số 123456 đến hàng chục nghìn. A. 123000 B. 120000 C. 130000 D. 123500 12. Khi làm tròn số 78910 đến hàng chục nghìn, ta được kết quả nào sau đây? A. 70000 B. 80000 C. 79000 D. 81000 13. Số nào sau đây, khi làm tròn đến hàng nghìn, cho kết quả là 50000? A. 49499 B. 50500 C. 49800 D. 50499 14. Số nào sau đây, khi làm tròn đến hàng nghìn, cho kết quả là 25000? A. 24499 B. 25500 C. 24800 D. 25499 15. Số 98765 làm tròn đến hàng chục nghìn là bao nhiêu? A. 98000 B. 99000 C. 100000 D. 98800 Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 68 Tiền Việt Nam Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 12 Bảng nhân 9, bảng chia 9 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 5 một số đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ bài 35 Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 46 So sánh các số trong phạm vi 10 000 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 1 Ôn tập các số đến 1000