Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 60 So sánh các số trong phạm vi 100 000 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 60 So sánh các số trong phạm vi 100 000 1. Số $100000$ đứng liền trước số nào? A. 99999 B. 100001 C. 100000 D. 999999 2. Trong phạm vi 100 000, số nào có giá trị lớn nhất? A. 99999 B. 100000 C. 99990 D. 10000 3. Chọn số lớn hơn $65432$. A. 65431 B. 65324 C. 65432 D. 65433 4. Số $34567$ nhỏ hơn số nào sau đây? A. 34566 B. 34557 C. 34567 D. 34568 5. So sánh $56789$ và $56798$. Số nào nhỏ hơn? A. 56789 B. 56798 C. Hai số bằng nhau D. Không có số nhỏ hơn 6. Số $100000$ đọc là gì? A. Một trăm nghìn B. Mười nghìn C. Một triệu D. Một trăm mười nghìn 7. Số $75321$ có bao nhiêu chữ số? A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 8. Số bé nhất có 6 chữ số là số nào sau đây? A. 99999 B. 10000 C. 100000 D. 999999 9. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: $50000 \; \; \; 49999$ A. > B. < C. = D. + 10. Số $99999$ đứng liền sau số nào? A. 100000 B. 99998 C. 100001 D. 99990 11. Trong các số sau, số nào nhỏ nhất: $98765$, $89765$, $98675$, $89675$? A. 98765 B. 89765 C. 98675 D. 89675 12. Số nào đọc là Hai mươi lăm nghìn ba trăm linh tư? A. 25340 B. 25034 C. 25304 D. 205304 13. Số $45678$ lớn hơn hay nhỏ hơn số $45768$? A. Lớn hơn B. Nhỏ hơn C. Bằng nhau D. Không xác định được 14. Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào sau đây? A. 99999 B. 100000 C. 9999 D. 10000 15. So sánh hai số $87654$ và $87645$. Số nào lớn hơn? A. 87654 B. 87645 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 67 Thực hành xem đồng hồ, xem lịch Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối học kì II Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối chủ đề 3 làm quen với hình phẳng, hình khối bài 22 Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 33 Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 55 Phép trừ trong phạm vi 10 000