Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 1 Ôn tập các số đến 1000 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 1 Ôn tập các số đến 1000 1. Số 303 đọc là gì? A. Ba trăm lẻ ba B. Ba mươi ba C. Ba trăm ba mươi D. Ba ba 2. Số liền trước của 800 là số nào? A. 799 B. 801 C. 790 D. 800 3. Trong các số 345, 543, 435, 534, số bé nhất là số nào? A. 543 B. 435 C. 345 D. 534 4. Số 1000 là số có bao nhiêu chữ số? A. Ba chữ số B. Bốn chữ số C. Năm chữ số D. Một chữ số 5. Số liền sau của 599 là số nào? A. 600 B. 598 C. 601 D. 599 6. Kết quả của phép tính $900 - 100$ là bao nhiêu? A. 800 B. 700 C. 1000 D. 900 7. Một lớp học có 35 học sinh nam và 30 học sinh nữ. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh? A. 60 B. 75 C. 65 D. 55 8. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số nào? A. 102 B. 120 C. 111 D. 201 9. Giá trị của chữ số 6 trong số 678 là bao nhiêu? A. 6 B. 60 C. 600 D. 6000 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống: $234 + \text{?} = 234$ A. 1 B. 2 C. 0 D. 234 11. So sánh hai số: 678 và 687. Số nào lớn hơn? A. 678 B. 687 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 12. Tìm số có chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục là 0, chữ số hàng đơn vị là 8. A. 580 B. 508 C. 805 D. 850 13. Tính tổng: $350 + 210$ A. 560 B. 550 C. 460 D. 56 14. Số nào là số tròn trăm gần nhất với 489? A. 400 B. 500 C. 490 D. 510 15. Số 789 đọc là gì? A. Bảy trăm tám mươi chín B. Bảy tám chín C. Bảy trăm chín mươi tám D. Tám trăm bảy mươi chín Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 57 Chia một số có bốn chữ số cho số có một chữ số Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 12 Bảng nhân 9, bảng chia 9 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 78 Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 24 Gấp một số lên một số lần Trắc nghiệm Toán học 3 kết nối bài 46 So sánh các số trong phạm vi 10 000