Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 4 Số chẵn, số lẻ Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 4 Số chẵn, số lẻ 1. Số nào sau đây là số chẵn? A. 101 B. 205 C. 310 D. 417 2. Số liền sau của số lẻ 19 là số gì? A. 20 B. 18 C. 19 D. 21 3. Tổng của hai số lẻ liên tiếp có thể là số nào sau đây? A. 101 B. 102 C. 103 D. 104 4. Tích của một số chẵn và một số lẻ bất kỳ là số gì? A. Số chẵn B. Số lẻ C. Số nguyên tố D. Số chính phương 5. Trong tập hợp các số tự nhiên, số nào là số chẵn nhỏ nhất? A. 0 B. 1 C. 2 D. -2 6. Số $N = 5 imes 6 imes 7$ là số chẵn hay số lẻ? A. Số chẵn B. Số lẻ C. Vừa chẵn vừa lẻ D. Không xác định được 7. Số liền trước của số chẵn 40 là số gì? A. 41 B. 39 C. 40 D. 38 8. Hiệu của hai số chẵn liên tiếp có thể là số nào sau đây? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 9. Nếu $a$ là số chẵn và $b$ là số lẻ, thì $a+b$ là số gì? A. Số chẵn B. Số lẻ C. Số nguyên tố D. Số chính phương 10. Tổng của ba số lẻ liên tiếp có thể là số nào sau đây? A. 15 B. 16 C. 17 D. 18 11. Số nào sau đây là số lẻ? A. 500 B. 602 C. 704 D. 809 12. Số $M = 11 imes 13 imes 15$ là số chẵn hay số lẻ? A. Số chẵn B. Số lẻ C. Vừa chẵn vừa lẻ D. Không xác định được 13. Số nào sau đây không phải là số lẻ? A. 2021 B. 3003 C. 4005 D. 5006 14. Trong các số từ 1 đến 10, có bao nhiêu số chẵn? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 15. Nếu $a$ là số chẵn và $b$ là số chẵn, thì $a-b$ là số gì? A. Số chẵn B. Số lẻ C. Số nguyên tố D. Số chính phương Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 28 Dãy số tự nhiên Trắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 63 Quy đồng mẫu số các phân số Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 6 Bài toán liên quan đến rút về đơn vị Trắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 50 Chia cho số có hai chữ số Trắc nghiệm Toán học 4 Chân trời Bài 16 Dãy số liệu