Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 69 Ôn tập phân số Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 69 Ôn tập phân số 1. Một chiếc bánh được chia thành 8 phần bằng nhau. Nếu bạn ăn 3 phần, bạn đã ăn bao nhiêu phần của chiếc bánh? A. \(\frac{8}{3}\) B. \(\frac{3}{8}\) C. \(\frac{5}{8}\) D. \(\frac{3}{5}\) 2. Có 10 quả táo, bạn chia đều cho 2 người. Mỗi người nhận được bao nhiêu phần của tổng số táo? A. \(\frac{10}{2}\) B. \(\frac{2}{10}\) C. \(\frac{1}{2}\) D. \(\frac{5}{10}\) 3. Phân số nào biểu thị số đã tô màu trong hình (giả định hình chữ nhật chia thành 5 phần bằng nhau, tô màu 2 phần)? A. \(\frac{5}{2}\) B. \(\frac{2}{3}\) C. \(\frac{2}{5}\) D. \(\frac{3}{5}\) 4. Phân số nào là phân số bé nhất trong các phân số \(\frac{5}{7}\), \(\frac{2}{7}\), \(\frac{4}{7}\)? A. \(\frac{5}{7}\) B. \(\frac{2}{7}\) C. \(\frac{4}{7}\) D. Không xác định 5. Số \(0,5\) dưới dạng phân số là: A. \(\frac{5}{10}\) B. \(\frac{1}{5}\) C. \(\frac{10}{5}\) D. \(\frac{5}{100}\) 6. Trong các phân số \(\frac{1}{4}\), \(\frac{3}{4}\), \(\frac{2}{4}\), phân số nào lớn nhất? A. \(\frac{1}{4}\) B. \(\frac{3}{4}\) C. \(\frac{2}{4}\) D. Tất cả bằng nhau 7. Phân số \(\frac{3}{4}\) đọc là gì? A. Ba phần tư B. Tư phần ba C. Ba trên bốn D. Bốn trên ba 8. Trong phân số \(\frac{5}{8}\), số 5 được gọi là gì? A. Tử số B. Mẫu số C. Phần nguyên D. Số bị chia 9. Tính \(\frac{1}{3} + \frac{1}{3}\). A. \(\frac{2}{3}\) B. \(\frac{1}{6}\) C. \(\frac{2}{6}\) D. \(\frac{1}{3}\) 10. Phân số \(\frac{7}{10}\) có nghĩa là gì? A. Chia 7 phần thành 10 phần bằng nhau và lấy 1 phần B. Chia 10 phần thành 7 phần bằng nhau và lấy 1 phần C. Chia một đơn vị thành 10 phần bằng nhau và lấy 7 phần D. Chia một đơn vị thành 7 phần bằng nhau và lấy 10 phần 11. So sánh hai phân số \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{3}{5}\). A. \(\frac{2}{5} < \frac{3}{5}\) B. \(\frac{2}{5} > \frac{3}{5}\) C. \(\frac{2}{5} = \frac{3}{5}\) D. Không so sánh được 12. Tính \(\frac{4}{5} - \frac{2}{5}\). A. \(\frac{2}{5}\) B. \(\frac{4}{10}\) C. \(\frac{2}{0}\) D. \(\frac{6}{5}\) 13. Đổi phân số \(\frac{3}{10}\) thành số thập phân. A. 0,3 B. 3,0 C. 0,03 D. 3,10 14. Phân số nào bằng \(\frac{1}{2}\)? A. \(\frac{2}{4}\) B. \(\frac{3}{5}\) C. \(\frac{1}{3}\) D. \(\frac{4}{6}\) 15. Phân số \(\frac{6}{6}\) bằng bao nhiêu? A. 1 B. 0 C. 6 D. \(\frac{1}{6}\) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 50 Biểu đồ cột Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối chủ đề 1 ôn tập và bổ sung bài 6: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 38 Nhân với số có một chữ số Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 17 Yến, tạ, tấn Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 72 Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất