Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 86: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 86: Em làm được những gì? 1. Một hình vuông có chu vi là 24 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A. 16 cm$^2$ B. 36 cm$^2$ C. 24 cm$^2$ D. 6 cm$^2$ 2. Chuyển phân số $\frac{3}{4}$ thành số thập phân. A. 0.4 B. 0.75 C. 0.34 D. 0.075 3. Tìm $y$ biết $y \times \frac{1}{3} = \frac{5}{6}$. A. $\frac{5}{18}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{3}{2}$ D. $\frac{5}{2}$ 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 20m và chiều rộng là 15m. Diện tích của mảnh vườn đó là bao nhiêu? A. 35 m$^2$ B. 70 m$^2$ C. 300 m$^2$ D. 400 m$^2$ 5. Tính giá trị của biểu thức: $25.5 \times 2 - 10.25$. A. 40.75 B. 51.0 C. 41.0 D. 50.75 6. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh nữ. Hỏi tỉ số của số học sinh nữ so với số học sinh nam là bao nhiêu? A. $\frac{25}{40}$ B. $\frac{15}{25}$ C. $\frac{5}{3}$ D. $\frac{3}{5}$ 7. Một cửa hàng bán 150 kg gạo trong 3 ngày đầu tuần. Trong 4 ngày tiếp theo, cửa hàng bán được 210 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo? A. 30 kg B. 50 kg C. 60 kg D. 35 kg 8. Tính giá trị của biểu thức: $12.5 + 7.25 - 3.1$. A. 16.65 B. 18.65 C. 19.75 D. 16.75 9. Tính diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm. A. 47 cm$^2$ B. 60 cm$^2$ C. 94 cm$^2$ D. 120 cm$^2$ 10. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam. Tỉ số của số học sinh nam so với tổng số học sinh của lớp là bao nhiêu? A. $\frac{3}{5}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{18}{30}$ D. $\frac{12}{18}$ 11. Một hình tam giác có đáy là 12 cm và chiều cao là 8 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu? A. 20 cm$^2$ B. 48 cm$^2$ C. 96 cm$^2$ D. 24 cm$^2$ 12. Tìm $x$ biết $x \div \frac{3}{4} = \frac{8}{9}$. A. $\frac{1}{6}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{32}{27}$ D. $\frac{1}{3}$ 13. Tìm giá trị của $x$ trong biểu thức sau: $x \times \frac{2}{5} = \frac{4}{15}$. A. $\frac{8}{75}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{6}{25}$ D. $\frac{3}{2}$ 14. Tìm $z$ biết $\frac{2}{7} \div z = \frac{4}{21}$. A. $\frac{1}{14}$ B. $\frac{3}{2}$ C. $\frac{1}{6}$ D. $\frac{7}{8}$ 15. Một hình chữ nhật có diện tích là 72 cm$^2$, chiều rộng là 8 cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A. 64 cm B. 9 cm C. 576 cm D. 80 cm Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 42: Thực hành và trải nghiệm Trắc nghiệm ôn tập Toán học 5 chân trời sáng tạo học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 63: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 31: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó