Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 71: Đề-xi-mét khối Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 71: Đề-xi-mét khối 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống: $1$ dm³ = ____ cm³ A. $10$ B. $100$ C. $1000$ D. $10000$ 2. Một viên gạch hình lập phương có cạnh $2$ dm. Thể tích của viên gạch đó là bao nhiêu đề-xi-mét khối? A. $4$ dm³ B. $6$ dm³ C. $8$ dm³ D. $12$ dm³ 3. Đơn vị đề-xi-mét khối được ký hiệu là gì? A. dm B. m³ C. dm³ D. cm³ 4. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa đề-xi-mét khối ($dm³$) và xăng-ti-mét khối ($cm³$). A. $1 \text{ dm}^3 = 10 \text{ cm}^3$ B. $1 \text{ dm}^3 = 100 \text{ cm}^3$ C. $1 \text{ dm}^3 = 1000 \text{ cm}^3$ D. $1 \text{ dm}^3 = 10000 \text{ cm}^3$ 5. Một chiếc thùng hình lập phương có thể tích là $0,008$ m³. Đổi thể tích đó ra đề-xi-mét khối. A. $80$ dm³ B. $8$ dm³ C. $0,08$ dm³ D. $800$ dm³ 6. Một hình hộp chữ nhật có các kích thước $20$ cm, $15$ cm và $10$ cm. Thể tích của nó bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối? A. $3$ dm³ B. $0,3$ dm³ C. $30$ dm³ D. $0,03$ dm³ 7. Nếu một hình lập phương có thể tích $1$ m³, thì cạnh của nó dài bao nhiêu đề-xi-mét? A. $1$ dm B. $10$ dm C. $100$ dm D. $1000$ dm 8. Một hình lập phương có cạnh dài $10$ cm. Thể tích của nó là bao nhiêu đề-xi-mét khối? A. $0,1$ dm³ B. $1$ dm³ C. $10$ dm³ D. $100$ dm³ 9. Một bể nước hình lập phương có cạnh $1$ m. Hỏi bể chứa được bao nhiêu lít nước? (Biết $1$ lít = $1$ dm³) A. $100$ lít B. $1000$ lít C. $10$ lít D. $10000$ lít 10. Một hình lập phương có thể tích là $27$ cm³. Tính độ dài cạnh của hình lập phương đó theo đề-xi-mét. A. $0,3$ dm B. $3$ dm C. $30$ dm D. $0,03$ dm 11. Một bể hình hộp chữ nhật có chiều dài $2$ m, chiều rộng $1,5$ m và chiều cao $1$ m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu đề-xi-mét khối nước? A. $3000$ dm³ B. $300$ dm³ C. $30000$ dm³ D. $30$ dm³ 12. Nếu một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy là $25$ dm² và chiều cao là $5$ dm, thì thể tích của nó là bao nhiêu dm³? A. $125$ dm³ B. $30$ dm³ C. $100$ dm³ D. $150$ dm³ 13. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa mét khối ($m³$) và đề-xi-mét khối ($dm³$). A. $1 \text{ m}^3 = 10 \text{ dm}^3$ B. $1 \text{ m}^3 = 100 \text{ dm}^3$ C. $1 \text{ m}^3 = 1000 \text{ dm}^3$ D. $1 \text{ m}^3 = 10000 \text{ dm}^3$ 14. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài $1,5$ m, chiều rộng $0,8$ m và chiều cao $1,2$ m. Hỏi bể có thể chứa bao nhiêu đề-xi-mét khối nước? A. $1440$ dm³ B. $14,4$ dm³ C. $144$ dm³ D. $14400$ dm³ 15. Một thùng sơn hình hộp chữ nhật có chiều dài $0,5$ m, chiều rộng $0,3$ m và chiều cao $0,4$ m. Hỏi thùng sơn đó có thể chứa được bao nhiêu đề-xi-mét khối sơn? A. $600$ dm³ B. $60$ dm³ C. $6$ dm³ D. $6000$ dm³ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 60: Sử dụng máy tính cầm tay Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 28: Cộng hai số thập phần Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 83: Vận tốc Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 17: Thực hành và trải nghiệm Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 49: Diện tích hình tròn