Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 53: Ôn tập các phép tính với số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 53: Ôn tập các phép tính với số thập phân 1. Một ô tô đi với vận tốc \(50.5\) km/giờ. Hỏi trong \(3\) giờ, ô tô đi được quãng đường là bao nhiêu? A. \(150.5\) km B. \(151.5\) km C. \(150.05\) km D. \(152.5\) km 2. Một hình chữ nhật có chu vi là \(30\) cm, chiều rộng là \(6\) cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật đó. A. \(9\) cm B. \(15\) cm C. \(24\) cm D. \(6\) cm 3. Tìm \(x\) biết: \(x - 3.75 = 5.25\) A. \(8.00\) B. \(9.00\) C. \(1.50\) D. \(2.50\) 4. Một người đi xe máy với vận tốc \(15.5\) km/giờ. Hỏi trong \(2.4\) giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A. \(37.2\) km B. \(36.2\) km C. \(38.0\) km D. \(37.0\) km 5. Một người mua \(5\) quyển vở với giá \(12,500\) đồng một quyển. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền? A. \(60,000\) đồng B. \(62,500\) đồng C. \(52,500\) đồng D. \(70,000\) đồng 6. Tính \(0.5 \times 0.25\) A. \(0.125\) B. \(1.25\) C. \(0.0125\) D. \(0.525\) 7. Một cửa hàng bán \(3.5\) kg đường với giá \(10,000\) đồng một kg. Hỏi số tiền thu được là bao nhiêu? A. \(35,000\) đồng B. \(30,000\) đồng C. \(35,500\) đồng D. \(36,000\) đồng 8. Tìm \(z\) biết: \(z \div 4 = 10.5\) A. \(42.0\) B. \(2.625\) C. \(40.0\) D. \(4.2\) 9. So sánh hai số thập phân: \(7.89\) và \(7.9\) A. \(7.89 > 7.9\) B. \(7.89 < 7.9\) C. \(7.89 = 7.9\) D. \(7.89 \ge 7.9\) 10. Tính giá trị của biểu thức: \(12.5 + 8.75 - 4.2\) A. \(17.05\) B. \(16.05\) C. \(17.15\) D. \(21.25\) 11. Tìm \(y\) biết: \(y \times 2.5 = 10\) A. \(40\) B. \(25\) C. \(4\) D. \(2.5\) 12. Một lớp học có \(30\) học sinh. Trong đó \(25\)% học sinh đạt điểm giỏi. Hỏi có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi? A. \(7.5\) học sinh B. \(7\) học sinh C. \(8\) học sinh D. \(8.5\) học sinh 13. Tính \(100 - 15.75\) A. \(84.25\) B. \(85.25\) C. \(84.75\) D. \(95.25\) 14. Tính \(25.5 \div 5\) A. \(5.1\) B. \(5.01\) C. \(5.5\) D. \(0.51\) 15. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài \(12.5\) m và chiều rộng \(8.4\) m. Tính diện tích mảnh đất đó. A. \(105.0\) m\(^2\) B. \(100.5\) m\(^2\) C. \(106.0\) m\(^2\) D. \(110.0\) m\(^2\) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 83: Vận tốc Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 49: Diện tích hình tròn Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 28: Cộng hai số thập phần Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 61: Viết các số liệu dưới dạng tỉ số phần trăm Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 17: Thực hành và trải nghiệm