Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 21: So sánh hai số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 21: So sánh hai số thập phân 1. Số thập phân nào nhỏ hơn trong hai số sau: 0,99 và 0,98? A. 0,99 B. 0,98 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 2. Chọn câu sai trong các phát biểu sau: A. Nếu hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. B. Nếu hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, ta so sánh các chữ số ở hàng phần mười, rồi đến hàng phần trăm, ... lần lượt từ trái sang phải. Số thập phân nào có chữ số lớn hơn ở hàng đầu tiên so sánh được thì số đó lớn hơn. C. Hai số thập phân có số chữ số khác nhau ở phần thập phân thì số nào có nhiều chữ số thập phân hơn thì số đó lớn hơn. D. Nếu hai số thập phân có phần nguyên giống nhau và các chữ số ở các hàng phần mười, phần trăm, ... cũng giống nhau, thì hai số đó bằng nhau. 3. Số nào lớn hơn: $0,09$ hay $0,1$? A. $0,09$ B. $0,1$ C. Hai số bằng nhau D. Không xác định 4. Số nào nhỏ nhất trong các số sau: $0,5$; $0,05$; $0,50$; $0,005$? A. $0,5$ B. $0,05$ C. $0,50$ D. $0,005$ 5. Số nào nhỏ hơn trong hai số sau: $15,6$ và $15,06$? A. $15,6$ B. $15,06$ C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 6. Số nào lớn nhất trong các số: $0,1$; $0,01$; $0,11$; $0,001$? A. $0,1$ B. $0,01$ C. $0,11$ D. $0,001$ 7. Điền dấu thích hợp: $1,234 \; \square \; 1,23$ A. < B. > C. = D. \leq 8. So sánh $0,75$ và $0,750$. Kết quả là: A. $0,75 > 0,750$ B. $0,75 < 0,750$ C. $0,75 = 0,750$ D. Không thể so sánh 9. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: $0,1 \; \square \; 0,01$ A. < B. > C. = D. \approx 10. Số nào lớn nhất trong các số sau: $7,8$; $7,08$; $7,80$; $7,008$? A. $7,8$ B. $7,08$ C. $7,80$ D. $7,008$ 11. Số thập phân nào lớn hơn trong hai số sau: 5,01 và 5,10? A. 5,01 B. 5,10 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 12. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: $3,45 \; \square \; 3,5$ A. > B. < C. = D. \ge 13. So sánh hai số thập phân $12,345$ và $12,35$ A. $12,345 > 12,35$ B. $12,345 < 12,35$ C. $12,345 = 12,35$ D. Không so sánh được 14. So sánh hai số thập phân $2023,5$ và $2023,500$. Kết quả là: A. $2023,5 > 2023,500$ B. $2023,5 < 2023,500$ C. $2023,5 = 2023,500$ D. Không thể xác định 15. Điền dấu thích hợp: $10,01 \; \square \; 10,10$ A. > B. < C. = D. \neq Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 15: Tỉ lệ bản đồ Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 59: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 27: Em làm được những gì? Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 80: Nhân số đo thời gian Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 48: Chu vi hình tròn