Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 2: Ôn tập phân số Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 2: Ôn tập phân số 1. Đổi hỗn số $2\frac{1}{4}$ thành phân số ta được kết quả nào? A. $\frac{2}{4}$ B. $\frac{9}{4}$ C. $\frac{8}{4}$ D. $\frac{3}{4}$ 2. So sánh hai phân số $\frac{7}{8}$ và $\frac{7}{9}$. Phân số nào lớn hơn? A. $\frac{7}{8}$ lớn hơn $\frac{7}{9}$ B. $\frac{7}{9}$ lớn hơn $\frac{7}{8}$ C. Hai phân số bằng nhau D. Không so sánh được 3. Rút gọn phân số $\frac{25}{40}$ về dạng tối giản ta được kết quả nào? A. $\frac{5}{10}$ B. $\frac{5}{8}$ C. $\frac{25}{40}$ D. $\frac{1}{16}$ 4. Phân số nào là phân số thập phân? A. $\frac{7}{10}$ B. $\frac{7}{12}$ C. $\frac{7}{15}$ D. $\frac{7}{20}$ 5. Quy đồng mẫu số hai phân số $\frac{1}{2}$ và $\frac{1}{3}$ với mẫu số chung là 6. Ta được các phân số nào? A. $\frac{3}{6}$ và $\frac{2}{6}$ B. $\frac{1}{6}$ và $\frac{1}{6}$ C. $\frac{2}{6}$ và $\frac{3}{6}$ D. $\frac{6}{12}$ và $\frac{6}{18}$ 6. Phân số nào có giá trị lớn nhất trong các phân số sau: $\frac{1}{2}, \frac{2}{3}, \frac{3}{4}, \frac{4}{5}$? A. $\frac{1}{2}$ B. $\frac{2}{3}$ C. $\frac{3}{4}$ D. $\frac{4}{5}$ 7. Tính tổng của hai phân số $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$ A. $\frac{3}{8}$ B. $\frac{3}{15}$ C. $\frac{11}{15}$ D. $\frac{13}{15}$ 8. Phân số $\frac{15}{21}$ rút gọn được kết quả nào? A. $\frac{3}{7}$ B. $\frac{5}{7}$ C. $\frac{15}{21}$ D. $\frac{5}{6}$ 9. Tính tích của hai phân số $\frac{2}{3} \times \frac{4}{5}$ A. $\frac{6}{8}$ B. $\frac{8}{15}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{4}{5}$ 10. Trong các phân số $\frac{2}{5}, \frac{3}{5}, \frac{4}{5}$, phân số nào là lớn nhất? A. $\frac{2}{5}$ B. $\frac{3}{5}$ C. $\frac{4}{5}$ D. Cả ba bằng nhau 11. Phân số nào biểu thị phần đã tô màu trong hình vẽ (mặc dù không có hình vẽ, giả sử có một hình chữ nhật chia thành 8 phần bằng nhau, tô màu 3 phần)? A. $\frac{3}{5}$ B. $\frac{5}{8}$ C. $\frac{3}{8}$ D. $\frac{8}{3}$ 12. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất để khi nhân với $\frac{3}{5}$ ta được kết quả là một số nguyên. A. 2 B. 3 C. 5 D. 15 13. Chuyển phân số thập phân $\frac{3}{100}$ thành số thập phân ta được bao nhiêu? A. 3 B. 0.03 C. 0.3 D. 300 14. Phân số nào dưới đây bằng với phân số $\frac{3}{4}$? A. $\frac{6}{10}$ B. $\frac{9}{12}$ C. $\frac{10}{15}$ D. $\frac{12}{15}$ 15. Tìm hiệu của hai phân số $\frac{5}{6} - \frac{1}{4}$ A. $\frac{4}{2}$ B. $\frac{4}{6}$ C. $\frac{7}{12}$ D. $\frac{10}{12}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 57: Tính tỉ số phần trăm của hai số Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 14: Ki-lô-mét vuông Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 78: Cộng số đo thời gian Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 46: Diện tích hình thang Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 25: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân