Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 47: Mét khối Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 47: Mét khối 1. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 5000 $cm^3$ = ... $dm^3$. A. 50 B. 5 C. 500 D. 0,5 2. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 1 m. Thể tích của bể nước đó là bao nhiêu mét khối? A. 3 $m^3$ B. 3,5 $m^3$ C. 2,5 $m^3$ D. 4 $m^3$ 3. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 120 $dm^3$. Nếu chiều dài là 6 dm và chiều rộng là 5 dm, thì chiều cao của hình hộp chữ nhật là bao nhiêu dm? A. 4 dm B. 2 dm C. 3 dm D. 5 dm 4. Trong các đơn vị sau, đơn vị nào nhỏ nhất? A. 1 $dm^3$ B. 1 $cm^3$ C. 1 $m^3$ D. 1 $mm^3$ 5. Đâu là đơn vị đo thể tích? A. Mét vuông ($m^2$) B. Mét ($m$) C. Mét khối ($m^3$) D. Gam ($g$) 6. Đổi đơn vị: 2,5 $m^3$ bằng bao nhiêu đề xi mét khối ($dm^3$)? A. 25 $dm^3$ B. 250 $dm^3$ C. 2500 $dm^3$ D. 25000 $dm^3$ 7. Một hình lập phương có thể tích là 27 $cm^3$. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là bao nhiêu? A. 3 cm B. 9 cm C. 6 cm D. 4 cm 8. Đổi đơn vị: 500 $cm^3$ bằng bao nhiêu mét khối ($m^3$)? A. 0,5 $m^3$ B. 0,05 $m^3$ C. 0,005 $m^3$ D. 0,0005 $m^3$ 9. Đổi đơn vị: 3,2 $dm^3$ bằng bao nhiêu xăng ti mét khối ($cm^3$)? A. 32 $cm^3$ B. 320 $cm^3$ C. 3200 $cm^3$ D. 32000 $cm^3$ 10. Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là: chiều dài 10 dm, chiều rộng 8 dm, chiều cao 5 dm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu đề xi mét khối? A. 400 $dm^3$ B. 40 $dm^3$ C. 4000 $dm^3$ D. 30 $dm^3$ 11. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,8 m và chiều cao 0,5 m. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu mét khối? A. 0,48 $m^3$ B. 0,96 $m^3$ C. 0,6 $m^3$ D. 1,2 $m^3$ 12. Một hình lập phương có thể tích là 64 $cm^3$. Hỏi diện tích xung quanh của hình lập phương đó là bao nhiêu? A. 16 $cm^2$ B. 64 $cm^2$ C. 96 $cm^2$ D. 48 $cm^2$ 13. Một hình lập phương có cạnh là 5 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là bao nhiêu? A. 125 $cm^2$ B. 150 $cm^2$ C. 25 $cm^2$ D. 100 $cm^2$ 14. Đổi đơn vị: 7,05 $m^3$ bằng bao nhiêu mét khối và đề xi mét khối? A. 7 $m^3$ và 50 $dm^3$ B. 7 $m^3$ và 5 $dm^3$ C. 7 $m^3$ và 500 $dm^3$ D. 7 $m^3$ và 5000 $dm^3$ 15. Một hình lập phương có cạnh là 0,1 m. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là bao nhiêu? A. 0,06 $m^2$ B. 0,01 $m^2$ C. 0,006 $m^2$ D. 0,6 $m^2$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 37: Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề 10 số đo thời gian, vận tốc. các bài toán liên quan đến chuyển động bài 62: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 4: Phân số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 73: Ôn tập toán chuyển động đều Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 26: Hình thang. Diện tích hình thang