Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 10 Oxide Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 10 Oxide 1. Đâu là công thức của lưu huỳnh trioxide? A. SO$_2$ B. H$_2$SO$_3$ C. SO$_3$ D. H$_2$SO$_4$ 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về oxide silic (SiO$_2$)? A. SiO$_2$ là một oxide bazơ. B. SiO$_2$ phản ứng với nước tạo thành axit silicic. C. SiO$_2$ có thể phản ứng với dung dịch kiềm mạnh như NaOH. D. SiO$_2$ là một chất khí ở điều kiện thường. 3. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về oxide? A. Oxide là hợp chất của một nguyên tố với oxi, trong đó oxi có số oxi hóa là -2. B. Oxide có thể tồn tại ở thể rắn, lỏng hoặc khí tùy thuộc vào nhiệt độ và áp suất. C. Tất cả các oxide đều là hợp chất vô cơ. D. Oxide bazơ thường tan trong nước tạo thành dung dịch axit. 4. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự phân loại oxide bazơ? A. $CO_2 + H_2O \rightarrow H_2CO_3$ B. $Na_2O + H_2O \rightarrow 2NaOH$ C. $SO_3 + H_2O \rightarrow H_2SO_4$ D. $P_2O_5 + 3H_2O \rightarrow 2H_3PO_4$ 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa một oxide axit và một bazơ? A. $CaO + H_2O \rightarrow Ca(OH)_2$ B. $CO_2 + 2NaOH \rightarrow Na_2CO_3 + H_2O$ C. $CuO + H_2SO_4 \rightarrow CuSO_4 + H_2O$ D. $MgO + H_2O \rightarrow Mg(OH)_2$ 6. Trong công nghiệp, người ta sử dụng oxide nào làm chất hút ẩm, làm khô khí và khí quyển? A. SO$_2$ B. CO$_2$ C. P$_2$O$_5$ D. CaO 7. Trong điều kiện thích hợp, oxide sắt(II) (FeO) có thể phản ứng với chất nào sau đây? A. Dung dịch NaOH B. Khí CO$_2$ C. Khí H$_2$ D. Dung dịch H$_2$SO$_4$ loãng 8. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng của oxide với nước? A. $Na_2O + H_2O \rightarrow 2NaOH$ B. $CO_2 + H_2O \rightleftharpoons H_2CO_3$ C. $SO_3 + H_2O \rightarrow H_2SO_4$ D. $CuO + H_2O \rightarrow Cu(OH)_2$ 9. Công thức hóa học của oxide sắt(III) là gì? A. FeO B. Fe$_2$O$_3$ C. Fe$_3$O$_4$ D. Fe$_2$O 10. Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 24,3 gam kim loại Magie (Mg) trong không khí dư sẽ thu được bao nhiêu gam Magie oxide (MgO)? (Cho Mg = 24) A. 40 gam B. 30 gam C. 24,3 gam D. 30,3 gam 11. Khối lượng mol của BaO là bao nhiêu? (Cho Ba = 137, O = 16) A. 153 g/mol B. 137 g/mol C. 16 g/mol D. 137,16 g/mol 12. Cho các chất: CuO, H$_2$SO$_4$, NaOH, CO$_2$, H$_2$O. Cặp chất nào có thể phản ứng với nhau? A. CuO và H$_2$SO$_4$ B. CuO và CO$_2$ C. H$_2$SO$_4$ và H$_2$O D. CO$_2$ và H$_2$O 13. Khí cacbon dioxide (CO$_2$) tác dụng với dung dịch canxi hydroxide (Ca(OH)$_2$) tạo ra sản phẩm kết tủa màu trắng. Sản phẩm đó là: A. Canxi hydroxide, Ca(OH)$_2$ B. Canxi carbonate, CaCO$_3$ C. Canxi oxide, CaO D. Nước, H$_2$O 14. Trong các oxide sau, oxide nào là oxide axit? A. Na$_2$O B. CaO C. SO$_2$ D. MgO 15. Đâu là một oxide trung tính? A. CO$_2$ B. SO$_3$ C. NO D. P$_2$O$_5$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 29 Sự nở vì nhiệt Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 17 Lực đẩy Archimedes Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 4 Dung dịch và nồng độ Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 16 Áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 40 Sinh sản ở người