Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 3 Nguyên tố hóa học Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 3 Nguyên tố hóa học 1. Cho biết nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11. Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên tố X? A. Nguyên tử X có 11 neutron trong hạt nhân. B. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IA. C. Nguyên tử X có 11 electron và 11 proton. D. Nguyên tố X có tính phi kim. 2. Nguyên tố hóa học được định nghĩa dựa trên đặc điểm nào sau đây? A. Số hiệu nguyên tử, tức là số proton trong hạt nhân. B. Số khối, tức là tổng số proton và neutron trong hạt nhân. C. Số electron lớp ngoài cùng. D. Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. 3. Nguyên tử của nguyên tố X có 17 proton trong hạt nhân. Nguyên tố X thuộc loại nào? A. Kim loại. B. Phi kim. C. Khí hiếm. D. Chất chuyển tiếp. 4. Nguyên tố Flo (F) có số hiệu nguyên tử là 9. Cấu hình electron của nguyên tử Flo là: A. $1s^2 2s^2 2p^3$ B. $1s^2 2s^2 2p^5$ C. $1s^2 2s^1 2p^6$ D. $1s^2 2s^2 3s^5$ 5. Nguyên tố hóa học là gì? A. Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối. B. Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. C. Tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân. D. Tập hợp các nguyên tử có cùng số lớp electron. 6. Nguyên tố hóa học Magnesium (Mg) có số hiệu nguyên tử là 12. Cấu hình electron của nguyên tử Mg là: A. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2$ B. $1s^2 2s^2 2p^4$ C. $1s^2 2s^2 2p^6$ D. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^1$ 7. Nguyên tố hóa học được sắp xếp trong bảng tuần hoàn dựa trên sự tăng dần của: A. Số khối. B. Số neutron. C. Số hiệu nguyên tử. D. Số khối trung bình. 8. Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? A. Oxi (O) B. Flo (F) C. Clo (Cl) D. Brom (Br) 9. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về nguyên tố hóa học? A. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton. B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có tính chất hóa học khác nhau. C. Số hiệu nguyên tử bằng số proton trong hạt nhân. D. Số proton trong hạt nhân xác định bản chất hóa học của nguyên tố. 10. Nguyên tử của nguyên tố X có 20 proton. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6$ B. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2$ C. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^1$ D. $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4$ 11. Nguyên tử của nguyên tố Y có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 7 electron. Nguyên tố Y là: A. Neon (Ne) B. Oxi (O) C. Clo (Cl) D. Brom (Br) 12. Nguyên tố hóa học có cùng số proton nhưng khác số neutron được gọi là: A. Đồng phân. B. Đồng khối. C. Đồng vị. D. Đồng phân cấu tạo. 13. Cho nguyên tố hóa học X có ký hiệu là ${}_{12}^{24}X$. Số proton, neutron, electron trong nguyên tử trung hòa của X lần lượt là: A. 12 proton, 12 neutron, 12 electron. B. 12 proton, 24 neutron, 12 electron. C. 24 proton, 12 neutron, 24 electron. D. 12 proton, 12 neutron, 24 electron. 14. Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $4s^1$. Nguyên tố X thuộc loại nào và nằm ở đâu trong bảng tuần hoàn? A. Kim loại, chu kỳ 4, nhóm IA. B. Phi kim, chu kỳ 4, nhóm IA. C. Kim loại, chu kỳ 3, nhóm IA. D. Phi kim, chu kỳ 4, nhóm IIA. 15. Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là $3p^4$. Nguyên tố R thuộc loại nào? A. Kim loại. B. Phi kim. C. Khí hiếm. D. Không xác định được. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 11 Liên kết cộng hóa trị Trắc nghiệm Hóa học 10 cánh diều kì I Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 9 Quy tắc octet Trắc nghiệm Hóa học 10 cánh diều kì II Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 10 Liên kết ion