Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì I Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì I 1. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Điều kiện nào sau đây là đúng để B nằm giữa A và C? A. \vec{AB} = \vec{AC} B. \vec{AB} = \vec{BC} C. \vec{AB} = k \vec{BC} với k > 0 D. \vec{AC} = \vec{AB} + \vec{BC} 2. Cho hai tập hợp M = {1, 2, 3, 4} và N = {3, 4, 5, 6}. Tìm tập hợp M \cap N. A. {1, 2, 3, 4, 5, 6} B. {1, 2} C. {3, 4} D. {5, 6} 3. Cho hàm số y = 2x + 1. Tìm giá trị của hàm số khi x = 3. A. 7 B. 5 C. 6 D. 9 4. Cho tam giác ABC. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác. B. I cách đều ba cạnh của tam giác. C. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. D. IA là phân giác của góc A. 5. Cho tập hợp X = {x \in \mathbb{Z} | -2 < x \le 1}. Tìm tập hợp X. A. {-2, -1, 0, 1} B. {-1, 0, 1} C. {-2, -1, 0} D. {-2, -1, 0, 1, 2} 6. Cho hai vectơ \vec{a} = (1, 2) và \vec{b} = (3, -1). Tìm tọa độ của vectơ \vec{a} + \vec{b}. A. (4, 1) B. (2, 3) C. (3, -2) D. (4, -1) 7. Cho tam giác đều ABC với cạnh bằng a. Tính độ dài đường cao AH. A. \frac{a\sqrt{3}}{2} B. \frac{a}{2} C. a\sqrt{3} D. a 8. Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 3, AC = 4, BC = 5. Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác, với M là trung điểm của BC. A. \frac{5}{2} B. 3 C. 4 D. \frac{\sqrt{57}}{2} 9. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Vectơ \vec{AM} được biểu diễn theo \vec{AB} và \vec{AC} như thế nào? A. \vec{AM} = \frac{1}{2}(\vec{AB} + \vec{AC}) B. \vec{AM} = \vec{AB} + \frac{1}{2}\vec{AC} C. \vec{AM} = \frac{1}{2}\vec{AB} + \vec{AC} D. \vec{AM} = 2(\vec{AB} + \vec{AC}) 10. Cho tập hợp A = {x \in \mathbb{R} | -1 \le x < 3}. Tìm tập hợp A dưới dạng khoảng. A. (-1, 3] B. [-1, 3) C. (-1, 3) D. [-1, 3] 11. Cho phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (a \ne 0). Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là gì? A. \Delta = 0 B. \Delta > 0 C. \Delta < 0 D. \Delta \ge 0 12. Cho hàm số y = \sin(x). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số. A. -1 B. 0 C. 1 D. \pi 13. Cho hình bình hành ABCD. Tìm vectơ \vec{AB} + \vec{AD}. A. \vec{AC} B. \vec{BD} C. \vec{CB} D. \vec{DA} 14. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^2 - 2x + 3. A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(-2, 3). Tìm tọa độ của điểm A là ảnh của A qua phép đối xứng tâm O(0, 0). A. (2, 3) B. (-2, -3) C. (2, -3) D. (3, -2) Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 6 Ba đường conic Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Số gần đúng. Sai số Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 3 Khái niệm vectơ