Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 cánh diều bài 1 Một số nội dung điều lệnh quản lý bộ đội và điều lệnh công an nhân dân

Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 cánh diều bài 1 Một số nội dung điều lệnh quản lý bộ đội và điều lệnh công an nhân dân

1. Đâu là mục đích chính của việc thực hiện nghiêm túc Điều lệnh quản lý bộ đội?
2. Hành vi nào sau đây thể hiện sự tôn trọng pháp luật và kỷ luật theo Điều lệnh Công an nhân dân?
3. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong Điều lệnh quản lý bộ đội khi tiếp xúc với người dân?
4. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, khi có lệnh báo động, cán bộ, chiến sĩ phải thực hiện hành động gì trước tiên?
5. Trong Điều lệnh quản lý bộ đội, quy định về tư thế, đội hình khi hành quân là gì?
6. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, quy định về sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ trong huấn luyện là gì?
7. Trong Điều lệnh Công an nhân dân, quy định về sử dụng ngôn ngữ khi giao tiếp là gì?
8. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, khi làm nhiệm vụ canh gác, cần tuân thủ nguyên tắc nào?
9. Trong Điều lệnh Công an nhân dân, quy định về trang phục khi thực hiện nhiệm vụ là gì?
10. Khi thực hiện động tác quay tại chỗ theo Điều lệnh quản lý bộ đội, cần chú ý điểm nào?
11. Trong Điều lệnh Công an nhân dân, quy định về việc sử dụng phương tiện thông tin liên lạc như thế nào?
12. Trong Điều lệnh Công an nhân dân, quy định về tư thế, tác phong khi tiếp nhận và thực hiện mệnh lệnh là gì?
13. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, quy định về giữ gìn trật tự, vệ sinh trong doanh trại là gì?
14. Hành vi nào sau đây vi phạm quy định về giữ gìn vũ khí, trang bị trong Điều lệnh quản lý bộ đội?
15. Hành vi nào sau đây bị cấm theo Điều lệnh quản lý bộ đội khi thực hiện động tác chào?
16. Trong Điều lệnh Công an nhân dân, quy định về giữ gìn bí mật nhà nước, bí mật ngành công an là gì?
17. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, quy định về chào hỏi trong nội bộ đơn vị như thế nào?
18. Trong Điều lệnh Công an nhân dân, quy định về việc chấp hành mệnh lệnh của cấp trên là gì?
19. Hành vi nào thể hiện sự chuyên nghiệp, tuân thủ Điều lệnh Công an nhân dân khi làm nhiệm vụ tiếp công dân?
20. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, quy định về chào khi gặp người có quân hàm cao hơn là gì?
21. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, việc sử dụng quân hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, số hiệu được quy định như thế nào?
22. Hành vi nào thể hiện sự thiếu tôn trọng người chỉ huy theo Điều lệnh quản lý bộ đội?
23. Theo Điều lệnh quản lý bộ đội, quy định về sử dụng tiếng nói, hành động khi gặp cấp trên là gì?
24. Trong Điều lệnh Công an nhân dân, quy định về chào, báo cáo khi tiếp xúc với người chỉ huy là gì?
25. Hành vi nào sau đây được coi là vi phạm kỷ luật quân đội theo Điều lệnh quản lý bộ đội?