Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách

Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được xây dựng theo lộ trình giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.

Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Để thêm một phần tử vào cuối danh sách, ta sử dụng phương thức nào?

  • - append()
  • - add()
  • - insert()
  • - extend()

Câu 2: Để xóa toàn bộ danh sách, ta sử dụng phương thức nào?

  • - empty()
  • - delete()
  • - clear()
  • - drop()

Câu 3: Phép toán nào sau đây được dùng để nối hai danh sách?

  • - Phép cộng (+)
  • - Phép nhân (*)
  • - Phép trừ (-)
  • - Phép chia (/)

Câu 4: Khi nào danh sách được coi là có thể thay đổi (mutable)?

  • - Khi ta có thể sửa đổi nội dung sau khi khởi tạo
  • - Khi ta chỉ có thể đọc dữ liệu
  • - Khi ta không thể xóa phần tử
  • - Khi danh sách chứa các kiểu dữ liệu khác nhau

Câu 5: Nếu A = [1, 2, 3], lệnh A.pop() sẽ làm gì?

  • - Xóa phần tử đầu tiên
  • - Xóa phần tử cuối cùng và trả về giá trị đó
  • - Xóa toàn bộ danh sách
  • - Không làm gì cả

Câu 6: Khi truy cập phần tử ngoài phạm vi chỉ số của danh sách, Python sẽ báo lỗi gì?

  • - TypeError
  • - ValueError
  • - IndexError
  • - NameError

Câu 7: Danh sách có thể chứa các kiểu dữ liệu nào sau đây?

  • - Chỉ số nguyên
  • - Chỉ số thực
  • - Chỉ chuỗi
  • - Bất kỳ kiểu dữ liệu nào

Câu 8: Để tìm giá trị lớn nhất trong danh sách số, ta sử dụng hàm nào?

  • - max()
  • - maximum()
  • - top()
  • - upper()

Câu 9: Cú pháp để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách hay không là gì?

  • - element within list
  • - element in list
  • - element exists list
  • - element inside list

Câu 10: Đoạn code A = [1, 2, 3]; A.insert(1, 10) sẽ cho kết quả là gì?

  • - [1, 2, 3, 10]
  • - [1, 10, 2, 3]
  • - [10, 1, 2, 3]
  • - [1, 2, 10, 3]

Câu 11: Phương thức remove() của danh sách có tác dụng gì?

  • - Xóa phần tử tại chỉ số đã cho
  • - Xóa lần xuất hiện đầu tiên của giá trị đã cho
  • - Xóa tất cả các phần tử
  • - Xóa phần tử cuối cùng

Câu 12: Sự khác biệt chính giữa danh sách và bộ dữ liệu (tuple) là gì?

  • - Danh sách không có thứ tự
  • - Danh sách có thể thay đổi, tuple thì không
  • - Tuple không thể chứa các phần tử
  • - Danh sách chỉ chứa số

Câu 13: Phương thức nào dùng để tìm chỉ số của phần tử đầu tiên có giá trị cho trước?

  • - search()
  • - find()
  • - index()
  • - locate()

Câu 14: Trong Python, danh sách (list) là kiểu dữ liệu có đặc điểm nào sau đây?

  • - Là tập hợp các phần tử có thứ tự và có thể thay đổi
  • - Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và không thể thay đổi
  • - Là tập hợp các phần tử có thứ tự và không thể thay đổi
  • - Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và có thể thay đổi

Câu 15: Để xóa phần tử tại một chỉ số cụ thể trong danh sách, ta sử dụng lệnh nào?

  • - del
  • - remove()
  • - pop()
  • - clear()

Câu 16: Giá trị của A * 3 nếu A = [1, 2] là gì?

  • - [1, 2, 1, 2, 1, 2]
  • - [3, 6]
  • - [1, 1, 1, 2, 2, 2]
  • - Lỗi chương trình

Câu 17: Đoạn mã nào dùng để đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong danh sách A?

  • - A.count(x)
  • - A.sum(x)
  • - A.find(x)
  • - count(A, x)

Câu 18: Để lấy một danh sách con từ chỉ số start đến end-1, ta dùng kỹ thuật gì?

  • - Slicing
  • - Indexing
  • - Mapping
  • - Filtering

Câu 19: Để khai báo một danh sách rỗng trong Python, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

  • - my_list = {}
  • - my_list = []
  • - my_list = ()
  • - my_list = list()

Câu 20: Cú pháp nào sau đây dùng để xác định độ dài của một danh sách?

  • - count(danh_sach)
  • - danh_sach.size()
  • - len(danh_sach)
  • - danh_sach.length()

Câu 21: Phương thức nào dùng để sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần?

  • - sort()
  • - reverse()
  • - sorted()
  • - order()

Câu 22: Lệnh nào sau đây sẽ đảo ngược thứ tự các phần tử trong danh sách A?

  • - A.invert()
  • - A.reverse()
  • - reversed(A)
  • - A.flip()

Câu 23: Giả sử A = [10, 20, 30, 40]. Giá trị của A[1] là bao nhiêu?

  • - 10
  • - 30
  • - 40
  • - 20

Câu 24: Làm thế nào để truy cập phần tử cuối cùng của một danh sách?

  • - A[0]
  • - A[-1]
  • - A[last]
  • - A[len(A)]

Câu 25: Kết quả của [1, 2] + [3, 4] là gì?

  • - [4, 6]
  • - [1, 2, 3, 4]
  • - [[1, 2], [3, 4]]
  • - Lỗi