Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 1. Suất điện động của một nguồn điện đặc trưng cho: A. Khả năng sinh ra điện trường B. Công thực hiện bởi lực lạ để dịch chuyển một đơn vị điện tích dương trong nguồn điện C. Năng lượng mà nguồn điện cung cấp cho toàn mạch D. Khả năng tích trữ điện tích 2. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi di chuyển điện tích trong đó được gọi là: A. Điện trường B. Cường độ điện trường C. Hiệu điện thế D. Điện thế 3. Một khung dây hình chữ nhật có diện tích $A = 0,05 \text{ m}^2$ đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ $B = 0,2 \text{ T}$. Từ thông cực đại qua khung dây là: A. $0,01 \text{ Wb}$ B. $0,1 \text{ Wb}$ C. $0,001 \text{ Wb}$ D. $0,2 \text{ Wb}$ 4. Trong một mạch điện, khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở lên gấp đôi và giữ nguyên điện trở, cường độ dòng điện sẽ: A. Giảm đi một nửa B. Tăng lên gấp đôi C. Không thay đổi D. Tăng lên gấp bốn 5. Một electron chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ trong một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}}$. Lực Lorentz tác dụng lên electron có đặc điểm nào sau đây? A. Song song với $\vec{v}$ và $\vec{B}}$ B. Vuông góc với $\vec{v}}$ và nằm trong mặt phẳng chứa $\vec{v}}$ và $\vec{B}}$ C. Vuông góc với mặt phẳng chứa $\vec{v}}$ và $\vec{B}}$ D. Song song với $\vec{B}}$ và vuông góc với $\vec{v}}$ 6. Định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần có thể được viết dưới dạng nào sau đây? A. $I = \frac{U}{R}$ B. $P = UI$ C. $R = \frac{U}{I}$ D. $U = IR$ 7. Một điện tích điểm $q = 5 \times 10^{-9} \text{ C}$ đặt trong một điện trường đều có cường độ $E = 1000 \text{ V/m}$. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn là: A. $5 \times 10^{-6} \text{ N}$ B. $5 \times 10^{-5} \text{ N}$ C. $5 \times 10^{-7} \text{ N}$ D. $5 \times 10^{-8} \text{ N}$ 8. Hai điện trở $R_1 = 20 \text{ } \Omega$ và $R_2 = 30 \text{ } \Omega$ mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế $U = 12 \text{ V}$. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở $R_1$ là: A. $0,6 \text{ A}$ B. $0,4 \text{ A}$ C. $1 \text{ A}$ D. $0,2 \text{ A}$ 9. Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có điện trở $R = 50 \text{ } \Omega$ là $I = 0,5 \text{ A}$. Công suất tiêu thụ trên dây dẫn là: A. $12,5 \text{ W}$ B. $25 \text{ W}$ C. $100 \text{ W}$ D. $250 \text{ W}$ 10. Hai điện tích điểm $q_1 = 10^{-8} \text{ C}$ và $q_2 = -10^{-8} \text{ C}$ đặt cách nhau một khoảng $r = 2 \text{ cm}$ trong không khí. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là: A. $2,25 \times 10^{-4} \text{ N}$ B. $2,25 \times 10^{-5} \text{ N}$ C. $2,25 \times 10^{-3} \text{ N}$ D. $2,25 \times 10^{-6} \text{ N}$ 11. Hai điện trở $R_1 = 10 \text{ } \Omega$ và $R_2 = 20 \text{ } \Omega$ mắc nối tiếp. Điện trở tương đương của đoạn mạch này là: A. $30 \text{ } \Omega$ B. $20 \text{ } \Omega$ C. $10 \text{ } \Omega$ D. $5 \text{ } \Omega$ 12. Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng nào sau đây? A. Tạo ra dòng điện do có điện tích chuyển động B. Tạo ra từ trường do có dòng điện chạy qua C. Tạo ra suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín khi từ thông qua mạch biến thiên D. Tạo ra lực tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường 13. Khi đặt một dây dẫn mang dòng điện trong một từ trường, dây dẫn sẽ chịu tác dụng của lực nào? A. Lực Coulomb B. Lực Lorentz C. Lực từ D. Lực điện 14. Một bóng đèn có ghi $220 \text{ V} - 100 \text{ W}$. Khi hoạt động bình thường, cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là: A. $0,45 \text{ A}$ B. $2,2 \text{ A}$ C. $4,5 \text{ A}$ D. $0,22 \text{ A}$ 15. Một tụ điện có điện dung $C = 10 \text{ nF}$. Để tích điện cho tụ điện này với hiệu điện thế $U = 12 \text{ V}$, năng lượng tích trữ trong tụ điện là: A. $7,2 \times 10^{-7} \text{ J}$ B. $7,2 \times 10^{-6} \text{ J}$ C. $120 \text{ J}$ D. $0,72 \text{ J}$ Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 14 Bài tập về sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 25 Năng lượng và công suất điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 13 Sóng dừng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 2 Mô tả dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 3 Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa