Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F1: HTML và trang web

Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F1: HTML và trang web giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua nội dung bám sát chương trình học. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể xác định phần kiến thức còn yếu. Điều này giúp việc học trở nên có mục tiêu rõ ràng hơn.

Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F1: HTML và trang web

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Khi muốn làm đậm văn bản, thẻ nào được khuyến khích sử dụng vì tính ngữ nghĩa

  • - Thẻ strong
  • - Thẻ b
  • - Thẻ bold
  • - Thẻ em

Câu 2: Thẻ nào được dùng để tạo các tiêu đề cấp độ 1

  • - Thẻ h1
  • - Thẻ header
  • - Thẻ title
  • - Thẻ heading

Câu 3: Đâu là thẻ dùng để chèn hình ảnh vào trang web

  • - Thẻ img
  • - Thẻ picture
  • - Thẻ image
  • - Thẻ figure

Câu 4: Thẻ nào thường chứa các thông tin metadata (siêu dữ liệu) về trang web

  • - Thẻ head
  • - Thẻ body
  • - Thẻ footer
  • - Thẻ meta

Câu 5: Cặp thẻ nào dùng để định nghĩa một khối văn bản là đoạn văn trong HTML

  • - Thẻ p
  • - Thẻ div
  • - Thẻ span
  • - Thẻ br

Câu 6: Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa ô tiêu đề trong bảng

  • - Thẻ th
  • - Thẻ head
  • - Thẻ tr
  • - Thẻ cell

Câu 7: Để tạo một bảng trong HTML, thẻ bao quanh toàn bộ bảng là thẻ nào

  • - Thẻ table
  • - Thẻ tr
  • - Thẻ td
  • - Thẻ grid

Câu 8: Đâu là thẻ dùng để tạo phần điều hướng của trang web

  • - Thẻ nav
  • - Thẻ menu
  • - Thẻ link
  • - Thẻ header

Câu 9: Thuộc tính nào của thẻ a dùng để mở liên kết trong một tab mới

  • - Thuộc tính target
  • - Thuộc tính new
  • - Thuộc tính window
  • - Thuộc tính rel

Câu 10: Thuộc tính nào giúp cung cấp mô tả thay thế cho hình ảnh trong trường hợp hình không tải được

  • - Thuộc tính alt
  • - Thuộc tính title
  • - Thuộc tính src
  • - Thuộc tính caption

Câu 11: Ký tự đặc biệt nào dùng để biểu thị khoảng trắng không ngắt trong HTML

  • - Thực thể nbsp
  • - Thực thể space
  • - Thực thể blank
  • - Thực thể tab

Câu 12: Khi muốn tạo danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào

  • - Thẻ ul
  • - Thẻ ol
  • - Thẻ li
  • - Thẻ dl

Câu 13: Đâu là thành phần không thể thiếu của một cấu trúc tài liệu HTML5 chuẩn

  • - Thẻ doctype html
  • - Thẻ script
  • - Thẻ style
  • - Thẻ footer

Câu 14: Thuộc tính nào dùng để chỉ định đường dẫn nguồn cho hình ảnh trong thẻ img

  • - Thuộc tính src
  • - Thuộc tính link
  • - Thuộc tính href
  • - Thuộc tính alt

Câu 15: Đâu là thẻ dùng để xuống dòng đơn lẻ trong văn bản

  • - Thẻ br
  • - Thẻ lb
  • - Thẻ newline
  • - Thẻ break

Câu 16: Để tạo liên kết đến một trang web khác trong HTML, ta sử dụng thẻ nào

  • - Thẻ a
  • - Thẻ link
  • - Thẻ url
  • - Thẻ href

Câu 17: Để tạo các mục trong danh sách (cả ul và ol), thẻ nào là bắt buộc

  • - Thẻ li
  • - Thẻ item
  • - Thẻ list
  • - Thẻ row

Câu 18: Cấu trúc phân cấp của tài liệu HTML được đóng gói chủ yếu bên trong thẻ nào

  • - Thẻ html
  • - Thẻ head
  • - Thẻ body
  • - Thẻ meta

Câu 19: Thẻ dùng để định nghĩa nội dung chân trang web là

  • - Thẻ footer
  • - Thẻ bottom
  • - Thẻ base
  • - Thẻ end

Câu 20: Thẻ nào dùng để định nghĩa phần nội dung chính nằm trong trang web

  • - Thẻ main
  • - Thẻ body
  • - Thẻ section
  • - Thẻ article

Câu 21: Thẻ nào trong HTML dùng để khai báo tiêu đề chính của trang web hiển thị trên thanh tab của trình duyệt

  • - Thẻ title
  • - Thẻ head
  • - Thẻ meta
  • - Thẻ h1

Câu 22: Thành phần nào sau đây được sử dụng để định nghĩa cấu trúc của một tài liệu trang web trong HTML

  • - Các thẻ đánh dấu
  • - Các trình duyệt web
  • - Các tập tin hình ảnh
  • - Các ngôn ngữ lập trình kịch bản

Câu 23: Thẻ nào được dùng để bao bọc một phần văn bản để áp dụng CSS hoặc JavaScript

  • - Thẻ span
  • - Thẻ div
  • - Thẻ p
  • - Thẻ mark

Câu 24: Để tạo danh sách có thứ tự (đánh số), ta sử dụng thẻ nào

  • - Thẻ ol
  • - Thẻ ul
  • - Thẻ dl
  • - Thẻ li

Câu 25: Trong bảng, thẻ nào dùng để định nghĩa một hàng

  • - Thẻ tr
  • - Thẻ row
  • - Thẻ th
  • - Thẻ td