Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 3 Thực hành tiếng Việt Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 3 Thực hành tiếng Việt 1. Biện pháp tu từ nào tạo ra hiệu quả diễn đạt bất ngờ bằng cách kết hợp hai yếu tố tưởng chừng mâu thuẫn nhưng lại có mối liên hệ sâu sắc? A. Điệp ngữ B. Hoán dụ C. Nghịch lý (Paradox) D. Ẩn dụ 2. Trong việc sử dụng từ ngữ, việc thay thế từ ngữ thô tục, thiếu tế nhị bằng những từ ngữ nhẹ nhàng, lịch sự hơn thuộc về biện pháp tu từ nào? A. Nói quá B. Nói giảm, nói tránh C. Điệp ngữ D. Hoán dụ 3. Trong câu Bàn tay ta làm nên tất cả, bàn tay được dùng với chức năng gì để chỉ toàn bộ sức lao động, khả năng sáng tạo của con người? A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nhân hóa D. So sánh 4. Trong ngữ cảnh giao tiếp, nếu muốn nhấn mạnh ý nghĩa của một từ hoặc cụm từ, người ta có thể sử dụng biện pháp nào bằng cách nhắc lại nó nhiều lần? A. Ẩn dụ B. So sánh C. Điệp ngữ D. Hoán dụ 5. Việc sử dụng các từ ngữ như chẳng, hề, chả trong văn bản có thể thuộc về biện pháp tu từ nào, nhằm thể hiện thái độ phủ định hoặc nhấn mạnh sự phủ định? A. Nói quá B. Điệp ngữ C. Phủ định D. Hoán dụ 6. Trong câu Ngàn dâu xanh ngắt một màu, từ ngàn được dùng với chức năng gì để tăng hiệu quả diễn đạt về quy mô, sự bao la? A. Nói quá B. So sánh C. Hoán dụ D. Nhân hóa 7. Việc sử dụng từ chao ôi trong văn bản thường nhằm mục đích gì? A. Tạo sự trang trọng, lịch sự B. Diễn tả cảm xúc bất chợt, mạnh mẽ (tiếc nuối, ngạc nhiên, xót xa...) C. Tăng tính khách quan cho lời nói D. Giảm nhẹ mức độ của vấn đề 8. Trong ngôn ngữ nói, khi muốn nhấn mạnh ý nghĩa hoặc tạo ấn tượng mạnh, người ta thường sử dụng biện pháp nào bằng cách lặp lại một từ, cụm từ hoặc câu? A. Ẩn dụ B. Điệp ngữ C. So sánh D. Hoán dụ 9. Việc sử dụng các từ như buồn ơi, thương thay trong văn bản thường có chức năng gì? A. Tăng tính khách quan B. Diễn tả cảm xúc, bộc lộ tâm trạng C. Tạo sự hài hước D. Giảm nhẹ mức độ sự việc 10. Câu Ngọn lửa yêu thương lan tỏa khắp nơi sử dụng biện pháp tu từ nào, khi ngọn lửa được dùng để chỉ tình cảm nồng ấm, lan tỏa? A. Hoán dụ B. So sánh C. Ẩn dụ D. Nhân hóa 11. Trong câu Sống trong cát, chết cũng vùicancel đất, biện pháp tu từ nào được sử dụng để tạo nhịp điệu và nhấn mạnh sự gắn bó không tách rời giữa con người và môi trường sống? A. Điệp cấu trúc B. Đối lập C. Hoán dụ D. Nhân hóa 12. Câu Trường Sơn chinvest ngàn năm mây giăng, Bão táp mưa sa làmcancel giàn cancel cancel. sử dụng biện pháp tu từ nào để khắc họa sức sống mãnh liệt và ý chí kiên cường của thiên nhiên, con người trước thử thách? A. Điệp ngữ B. Nhân hóa C. So sánh D. Hoán dụ 13. Biện pháp tu từ nào giúp diễn tả sự vật, hiện tượng bằng cách gọi tên một sự vật, hiện tượng khác có mối quan hệ gần gũi về không gian, thời gian hoặc vai trò? A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nhân hóa D. So sánh 14. Khi miêu tả một con sông uốn lượn như dải lụa đào, tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào? A. Ẩn dụ B. Nhân hóa C. So sánh D. Hoán dụ 15. Câu Thuyền về có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền sử dụng biện pháp tu từ nào để nhân hóa bến, thể hiện tình cảm chờ đợi thủy chung? A. So sánh B. Hoán dụ C. Ẩn dụ D. Nhân hóa 16. Trong giao tiếp, việc sử dụng từ ngữ trái ngược nhau trong cùng một câu để tạo hiệu quả tương phản, nhấn mạnh ý nghĩa thuộc về biện pháp tu từ nào? A. Điệp ngữ B. Hoán dụ C. Ẩn dụ D. Đối lập (Nghĩa đen) 17. Biện pháp tu từ nào giúp người nói diễn tả sự vật, hiện tượng bằng cách gọi tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng về hình thức, tính chất? A. Hoán dụ B. Nhân hóa C. So sánh D. Ẩn dụ 18. Biện pháp tu từ nào dùng để gọi tên sự vật, hiện tượng bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi tên sự vật, hiện tượng khác nhưng có nét tương đồng về hình ảnh, màu sắc, âm thanh? A. Hoán dụ B. Nhân hóa C. Ẩn dụ D. Nói quá 19. Biện pháp tu từ Nói giảm, nói tránh có tác dụng gì chủ yếu trong giao tiếp? A. Tăng tính gợi hình, gợi cảm B. Làm cho lời nói nhẹ nhàng, tế nhị hơn C. Tạo sự hài hước, châm biếm D. Tăng tính tượng trưng cho sự vật 20. Biện pháp tu từ nào dùng để gợi tả âm thanh, màu sắc, hình ảnh của sự vật, hiện tượng bằng cách gọi tên một sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng về âm thanh, màu sắc, hình ảnh đó? A. Hoán dụ B. Nhân hóa C. So sánh D. Ẩn dụ 21. Câu Chiếc áo giáp sắt nặng trĩu trên vai là ví dụ về biện pháp tu từ nào, khi chiếc áo giáp sắt được dùng để chỉ người chiến sĩ vất vả? A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nhân hóa D. Điệp ngữ 22. Trong câu Bác Hồ là vị cha già của dân tộc, cha già là hình ảnh được sử dụng theo biện pháp tu từ nào? A. Hoán dụ B. So sánh C. Ẩn dụ D. Nhân hóa 23. Câu Chị em tôi chung một dòng máu đào sử dụng biện pháp tu từ nào để nhấn mạnh mối quan hệ ruột thịt, tình cảm gia đình? A. So sánh B. Hoán dụ C. Ẩn dụ D. Nhân hóa 24. Trong các biện pháp tu từ vóng, biện pháp nào được dùng để nhấn mạnh tính chất đặc biệt, độc đáo của sự vật, hiện tượng bằng cách ví nó với một sự vật, hiện tượng khác có những nét tương đồng nhất định? A. Hoán dụ B. Ẩn dụ C. So sánh D. Nhân hóa 25. Biện pháp tu từ nào sử dụng cách nói phóng đại để nhấn mạnh tính chất hoặc quy mô của sự vật, hiện tượng? A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nói quá (Cường điệu) D. Nhân hóa Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 9 Văn bản 1: Khuôn đúc đồng Cổ Loa: “nỏ thần” không chỉ là truyền thuyết (Theo Hà Trang) Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 1 Văn bản 2: Tràng giang (Huy Cận) Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 4 Văn bản 2: Trên những chặng đường hành quân… (Nguyễn Văn Thạc) Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 7 Văn bản 1: Hai quan niệm về gia đình và xã hội (Trích Số đỏ – Vũ Trọng Phụng) Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 1 Văn bản 3: Xuân Diệu (Hoài Thanh – Hoài Chân)