Đề 2 – Đề thi thử bằng lái xe hạng D2E mới nhất có đáp án Đề 2 - Đề thi thử bằng lái xe hạng D2E mới nhất Biển nào báo hiệu phải giảm tốc độ, nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào? A. Cấm các loại xe có tải trọng toàn bộ trên 10 tấn đi qua. B. Hạn chế khối lượng hàng hóa chở trên xe. C. Hạn chế tải trọng trên trục xe. D. Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi? A. Xe mô tô, xe con. B. Xe con, xe tải. C. Xe mô tô, xe tải. D. Cả ba xe. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe con (A), xe mô tô, xe con (B), xe đạp. B. Xe con (B), xe đạp, xe mô tô, xe con (A). C. Xe con (A), xe con (B), xe mô tô + xe đạp. D. Xe mô tô + xe đạp, xe con (A), xe con (B). Biển báo này có ý nghĩa như thế nào? A. Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h. B. Tốc độ tối thiểu cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h. C. D. Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết mọi lệnh cấm? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm? A. Thay đổi tốc độ của xe nhiều lần. B. Điều khiển phương tiện sau 23 giờ trong ngày. C. Lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục. D. Biển nào báo hiệu Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, người lái xe không được vượt xe khác trong trường hợp nào dưới đây? A. Có chướng ngại vật phía trước, xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác. B. Xe chạy phía trước đã có tín hiệu rẽ phải và tránh về bên phải. C. Cả hai ý trên. D. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc. Trên đường cao tốc, gặp biển nào người lái xe phải chú ý đổi hướng đi khi sắp vào đường cong nguy hiểm? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2. D. Biển 3. Tại đường ngang, cầu chung đường sắt, khi có hiệu lệnh của nhân viên gác chắn, đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu, chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn? A. Dừng lại về bên trái đường của mình, trước vạch dừng xe. B. Dừng lại giữa đường của mình, trước vạch dừng xe. C. Dừng lại về bên phải đường của mình, trước vạch dừng xe. D. Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây? A. Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay. B. Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định. C. Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy. D. Cả ba ý trên. Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường nào dưới đây? A. Kính chắn gió, kính cửa phải là loại kính an toàn, bảo đảm tầm nhìn cho người điều khiển; có đủ hệ thống hãm và hệ thống chuyển hướng có hiệu lực, tay lái xe ô tô ở bên trái của xe, có còi với âm lượng đúng quy chuẩn kỹ thuật. B. Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín hiệu; có đủ bộ phận giảm thanh, giảm khói, các kết cấu phải đủ độ bền và bảo đảm tính năng vận hành ổn định. C. Cả hai ý trên. D. Trong tình huống dưới đây, xe đầu kéo kéo rơ moóc (xe container) đang rẽ phải, xe con màu xanh và xe máy phía sau xe container đi như thế nào để bảo đảm an toàn? A. Vượt về phía bên phải để đi tiếp. B. Giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi. C. Vượt về phía bên trái để đi tiếp. D. Biển báo này có ý nghĩa như thế nào? A. Báo hiệu đường có ổ gà, lồi lõm. B. Báo hiệu đường có gồ giảm tốc phía trước. C. D. Theo chức năng phục vụ thì đường bộ được phân loại như thế nào? A. Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác. B. Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác. C. Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác. D. Xe cứu hộ giao thông đường bộ cần thực hiện yêu cầu nào sau đây để bảo đảm trật tự an toàn giao thông? A. Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải có dấu hiệu nhận diện, niêm yết thông tin trên xe, gắn thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe. B. Phải tuân thủ quy định của pháp luật về khối lượng hàng hóa chuyên chở của xe cứu hộ và khối lượng của xe được cứu hộ ghi trên Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. C. Cả hai ý trên. D. Xe đưa đón trẻ em mầm non, học sinh được ưu tiên gì khi tham gia giao thông đường bộ? A. Tổ chức phân luồng, điều tiết giao thông, bố trí nơi dừng xe, đỗ xe tại khu vực trường học và tại các điểm trên lộ trình đưa đón trẻ em mầm non, học sinh. B. Được bố trí xe dẫn đường để bảo đảm an toàn giao thông. C. Cả hai ý trên. D. Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây? A. Có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế. B. Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ; có vật nuôi đi trên đường hoặc chăn thả ở ven đường. C. Điểm dừng xe, đỗ xe trên đường bộ có khách đang lên, xuống xe. D. Cả ba ý trên. Khi có xe xin vượt, người lái xe mô tô xử lý như thế nào nếu đủ điều kiện an toàn cho xe phía sau vượt? A. Giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết được vượt và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được cản trở đối với xe xin vượt. B. Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt. C. Tăng tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua. D. Biển nào báo hiệu đường bộ giao nhau với đường sắt không có rào chắn? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Ý nghĩa các biểu tượng ghi trên biển chỉ dẫn là như thế nào? A. Xăng dầu, ăn uống, thông tin, sửa chữa xe. B. Xăng dầu, ăn uống, nhà nghỉ, sửa chữa xe. C. Xăng dầu, ăn uống, cấp cứu, sửa chữa xe. D. Khi lùi xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn? A. Quan sát phía sau và cho lùi xe ở tốc độ chậm. B. Có tín hiệu báo lùi, nếu phía sau không có người hoặc phương tiện khác thì nhanh chóng lùi để bảo đảm an toàn. C. Phải quan sát hai bên và phía sau xe, có tín hiệu lùi và chỉ lùi xe khi bảo đảm an toàn. D. Khi vào số để khởi hành xe ô tô có số tự động, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn? A. Đạp bàn đạp phanh chân hết hành trình, vào số và nhả phanh đỗ, kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh. B. Đạp bàn đạp để tăng ga với mức độ phù hợp, vào số và kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh. C. D. Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), xe không được lấn làn, không được đè lên vạch? A. Vạch 1. B. Vạch 2. C. Vạch 3. D. Cả ba vạch. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe khách, xe tải, xe mô tô, xe con. B. Xe con, xe khách, xe tải, xe mô tô. C. Xe mô tô, xe tải, xe khách, xe con. D. Xe mô tô, xe tải, xe con, xe khách. Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho phép xe được rẽ sang hướng khác? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Không biển nào. D. Biển nào hạn chế chiều cao của xe và hàng? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe khách, xe tải, xe con. B. Xe con, xe tải, xe khách. C. Xe tải, xe khách, xe con. D. Biển nào báo hiệu Hướng đi thẳng phải theo? A. Biển 1. B. Biển 2. C. D. Theo hướng mũi tên, hướng nào xe không được phép đi? A. Hướng 2 và 5. B. Chỉ hướng 1. C. D. Người lái xe mô tô có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy định nào dưới đây? A. Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; đội mũ bảo hiểm đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, cài quai đúng quy cách. B. Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông. C. Điều khiển xe và đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm. D. Thế nào là động cơ 4 kỳ? A. Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít tông thực hiện 2 (hai) hành trình, trong đó có một lần sinh công. B. Là loại động cơ: để hoàn thành một chu trình công tác của động cơ, pít tông thực hiện 4 (bốn) hành trình, trong đó có một lần sinh công. C. D. Biển nào sau đây là biển Kè, vực sâu bên đường phía bên trái? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển 1 và biển 2. Khi đang lái xe mô tô hoặc ô tô, nếu có nhu cầu sử dụng điện thoại để nhắn tin hoặc gọi điện, người lái xe phải thực hiện như thế nào trong các tình huống nêu dưới đây? A. Giảm tốc độ để bảo đảm an toàn với xe phía trước và sử dụng điện thoại để liên lạc. B. Giảm tốc độ để dừng xe ở nơi cho phép sau đó sử dụng điện thoại để liên lạc. C. Tăng tốc độ để cách xa xe phía sau và sử dụng điện thoại để liên lạc. D. Trong hoạt động vận tải đường bộ, các hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm? A. Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành. B. Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. C. Vận chuyển động vật hoang dã. D. Cả ba ý trên. Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? A. Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe con màu xanh phía trước và người đi bộ. B. Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải trước xe con màu xanh. C. Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải sau xe con màu xanh. D. Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe con (B), xe mô tô (C). B. Xe con (A), xe mô tô (C). C. Xe con (E), xe mô tô (D). D. Tất cả các loại xe trên. Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người lái xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Nhường đường cho xe đi đến từ bên phải. B. Nhường đường cho xe đi đến từ bên trái. C. Không phải nhường đường. D. Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe ô tô không được phép đi? A. Hướng 1 và 2. B. Hướng 3. C. Hướng 1 và 4. D. Hướng 2 và 3. Biển nào cấm các phương tiện rẽ phải? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm? A. Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường. B. Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. C. Cả hai ý trên. D. Những hướng nào xe ô tô tải được phép đi? A. Chỉ hướng 1. B. Hướng 1 và 4. C. Hướng 1 và 5. D. Hướng 1, 4 và 5. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 13 – Đề thi thử bằng lái xe hạng D2E mới nhất có đáp án Đề 3 – Đề thi thử bằng lái xe hạng D2E mới nhất có đáp án Đề 14 – Đề thi thử bằng lái xe hạng D2E mới nhất có đáp án Đề 5 – Đề thi thử bằng lái xe hạng D2E mới nhất có đáp án Đề 4 – Đề thi thử bằng lái xe hạng D2E mới nhất có đáp án