Đề 10 – Đề thi thử bằng lái xe hạng C1 mới nhất có đáp án Đề 10 - Đề thi thử bằng lái xe hạng C1 mới nhất Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh chở hàng không? A. Có. B. Không. C. D. Trước khi xe khởi hành, người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận chuyển hành khách có trách nhiệm nào sau đây? A. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe. B. Hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông đường bộ và thoát hiểm khi gặp sự cố. C. Kiểm tra nhân thân và hành lý của hành khách đi xe. D. Ý 1 và ý 2. Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe con. B. Xe tải. C. Xe con, xe tải. D. Người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn khi lái xe trên đường cong có tầm nhìn bị hạn chế? A. Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn. B. Đi sang làn đường của xe ngược chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác. C. Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác. D. Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? A. Xe con. B. Xe tải. C. Xe của bạn. D. Trong các biển báo dưới đây biển nào báo hiệu Kết thúc đường cao tốc? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển nào chỉ dẫn cho người tham gia giao thông biết vị trí và khoảng cách có làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Biển nào hạn chế chiều cao của xe và hàng? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển báo này có ý nghĩa như thế nào? A. Báo trước đoạn đường có gió ngang. B. Báo trước đoạn đường trơn trượt. C. Báo trước sắp đến bến phà. D. Người có Giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào dưới đây? A. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. B. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. C. Cả hai ý trên. D. Niên hạn sử dụng của xe ô tô tải (tính bắt đầu từ năm sản xuất) không quá bao nhiêu năm? A. 15 năm. B. 20 năm. C. 25 năm. D. Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h? A. 50 km/h. B. 40 km/h. C. 60 km/h. D. Biển nào cấm xe rẽ trái? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây? A. Có thiết bị ghi nhận hình ảnh trẻ em mầm non, học sinh và thiết bị có chức năng cảnh báo, chống bỏ quên trẻ em trên xe; có niên hạn sử dụng không quá 20 năm; có màu sơn theo quy định của Chính phủ. B. Có dây đai an toàn phù hợp với lứa tuổi hoặc sử dụng xe có ghế ngồi phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật. C. Được cấp chứng nhận đăng kí xe và gắn biển số xe, bảo đảm an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) phải lắp thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe. D. Cả ba ý trên. Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường hai chiều? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển nào cho phép xe ô tô con được vượt? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 2. C. Biển 1 và biển 3. D. Biển 2 và biển 3. Biển nào dưới đây chỉ cấm xe ô tô quay đầu? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển 1 và biển 3. Biển nào xe ô tô con được phép vượt? A. Biển 1. B. Biển 2. C. D. Khi gặp biển nào thì xe mô tô hai bánh được đi vào? A. Không biển nào. B. Biển 1 và biển 2. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Biển này có ý nghĩa như thế nào? A. Chỉ dẫn chướng ngại vật phía trước để cảnh báo phía trước có sự cản trở lưu thông bình thường (nằm bên trong phần xe chạy hay ngay sát phần đường xe chạy) và chỉ dẫn hướng đi qua đó cần đặt biển. B. Chỉ dẫn hướng rẽ để nhắc người điều khiển phương tiện chuẩn bị đổi hướng đi khi sắp vào đường cong nguy hiểm, có bán kính cong nhỏ. C. D. Biển này có ý nghĩa như thế nào? A. Hạn chế chiều cao của xe và hàng. B. Hạn chế chiều ngang của xe và hàng. C. Hạn chế chiều dài của xe và hàng. D. Biển này có ý nghĩa như thế nào? A. Cấm dừng xe về hướng bên trái. B. Cấm dừng và đỗ xe theo hướng bên phải. C. Được phép đỗ xe và dừng xe theo hướng bên phải. D. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào? A. Tiếp tục chịu trách nhiệm của chủ xe. B. Không chịu trách nhiệm sau khi đã chuyển nhượng, trao đổi, tặng, cho. C. D. Xe của bạn đang di chuyển gần đến khu vực giao cắt với đường sắt, khi rào chắn đang dịch chuyển, bạn điều khiển xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Quan sát nếu thấy không có tàu thì tăng tốc cho xe vượt qua đường sắt. B. Dừng lại trước rào chắn một khoảng cách an toàn. C. Ra tín hiệu, yêu cầu người gác chắn tàu kéo chậm barie để xe bạn qua. D. Biển nào dưới đây báo hiệu gần đến đoạn đường thường có trẻ em đi ngang qua? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Người được chở trên xe mô tô có được kéo theo người đang điều khiển xe đạp hay không? A. Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm. B. Không được phép. C. Chỉ được thực hiện trên đường vắng. D. Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng? A. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách. B. Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải. C. Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải. D. Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp. Ắc quy được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây? A. Giúp người lái xe kịp thời tạo xung lực tối đa lên hệ thống phanh trong khoảnh khắc đầu tiên của tình huống khẩn cấp. B. Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng. C. Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc. D. Để tích trữ điện năng, cung cấp cho các phụ tải khi máy phát chưa làm việc. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây không tắt trong thời gian dài, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô? A. Nhiệt độ nước làm mát động cơ quá ngưỡng cho phép. B. Áp suất lốp không đủ. C. Đang hãm phanh tay. D. Hệ thống lái gặp sự cố. Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô? A. Báo hiệu thiếu dầu phanh. B. Áp suất lốp không đủ. C. Đang sử dụng phanh đỗ. D. Sắp hết nhiên liệu. Tại đoạn đường có biển Làn đường dành riêng cho từng loại xe dưới đây, các phương tiện có được phép chuyển sang làn khác để đi theo hành trình mong muốn khi đến gần nơi đường bộ giao nhau hay không? A. Được phép chuyển sang làn khác. B. Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển. C. D. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm? A. Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường. B. Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. C. Cả hai ý trên. D. Người lái xe có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy định nào dưới đây? A. Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông, chỉ đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm. B. Chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của người điều khiển giao thông, quy định về tốc độ, tín hiệu đèn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường khi lái xe; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật. C. D. Khi tầm nhìn bị hạn chế bởi sương mù hoặc mưa to, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn? A. Tăng tốc độ, chạy gần xe trước, nhìn đèn hậu để định hướng. B. Giảm tốc độ, chạy cách xa xe trước với khoảng cách an toàn, bật đèn sương mù và đèn chiếu gần. C. Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy trước. D. Nộp đáp án Đề trắc nghiệm liên quan: Đề 12 – Đề thi thử bằng lái xe hạng C1 mới nhất có đáp án Đề 11 – Đề thi thử bằng lái xe hạng C1 mới nhất có đáp án Đề 1 – Đề thi thử bằng lái xe hạng C1 mới nhất có đáp án Đề 9 – Đề thi thử bằng lái xe hạng C1 mới nhất có đáp án Đề 13 – Đề thi thử bằng lái xe hạng C1 mới nhất có đáp án