Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận

Đề 2 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận

1. Điều gì xảy ra với quá trình tái hấp thu glucose ở ống lượn gần khi nồng độ glucose trong máu vượt quá ngưỡng tái hấp thu?
2. Điều gì xảy ra với nồng độ kali trong máu khi aldosterone tăng cao?
3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến hệ số lọc cầu thận (Kf)?
4. Điều gì xảy ra với quá trình tái hấp thu natri ở ống lượn gần khi nồng độ angiotensin II tăng cao?
5. Điều gì xảy ra với áp suất keo của protein huyết tương khi máu đi từ tiểu động mạch đến vào cầu thận?
6. Quá trình nào sau đây KHÔNG xảy ra ở ống lượn gần của nephron?
7. Cơ chế nào sau đây giúp thận điều hòa thể tích dịch ngoại bào?
8. Cơ chế tự điều hòa lưu lượng máu qua thận đảm bảo lưu lượng máu ổn định khi huyết áp động mạch thay đổi trong khoảng nào?
9. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng nội tiết của thận?
10. Chức năng chính của tế bào biểu mô dày đặc (macula densa) trong bộ máy cận cầu thận là gì?
11. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì áp suất thẩm thấu của dịch kẽ tủy thận tăng dần từ vỏ đến tủy thận?
12. Điều gì xảy ra với nồng độ hormone chống bài niệu (ADH) khi cơ thể bị mất nước?
13. Cơ chế nào sau đây góp phần vào việc cô đặc nước tiểu ở ống góp?
14. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì cân bằng acid-base trong cơ thể thông qua hoạt động của thận?
15. Tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận bằng cách tạo thành các khe lọc (slit pores)?
16. Loại tế bào nào ở thận có chức năng sản xuất renin để điều hòa huyết áp?
17. Hormone nào sau đây có tác dụng làm giảm huyết áp thông qua việc tăng bài tiết natri và nước ở thận?
18. Điều gì xảy ra với lưu lượng máu qua thận khi nồng độ angiotensin II tăng cao?
19. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp của thận?
20. Hormone nào sau đây kích thích sản xuất hồng cầu ở tủy xương và được sản xuất chủ yếu ở thận?
21. Cơ chế nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu cao ở tủy thận?
22. Điều gì xảy ra với mức lọc cầu thận (GFR) khi tiểu động mạch đến của cầu thận co lại?
23. Loại thuốc lợi tiểu nào sau đây hoạt động bằng cách ức chế tái hấp thu natri ở quai Henle?
24. Tế bào nào của bộ máy cận cầu thận (juxtaglomerular apparatus) có chức năng tiết renin?
25. Cơ chế nào sau đây giúp thận duy trì áp suất lọc cầu thận ổn định khi huyết áp động mạch thay đổi?