Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ

1. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây được bảo hộ với danh nghĩa là nhãn hiệu?
2. Trong trường hợp nào thì quyền tác giả tự động chấm dứt?
3. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố không cần phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao?
4. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu là bao nhiêu năm tính từ khi tác phẩm được công bố lần đầu?
5. Đối tượng nào sau đây được bảo hộ dưới danh nghĩa bí mật kinh doanh theo Luật Sở hữu trí tuệ?
6. Chủ sở hữu nhãn hiệu có quyền chuyển nhượng quyền sở hữu nhãn hiệu của mình cho tổ chức, cá nhân khác không?
7. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp?
8. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế?
9. Trong trường hợp có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, chủ thể quyền có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để bảo vệ quyền của mình?
10. Quyền nhân thân của tác giả bao gồm quyền nào sau đây?
11. Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm quyền đối với đối tượng nào sau đây?
12. Khi nào một tác phẩm được coi là 'tác phẩm phái sinh' theo Luật Sở hữu trí tuệ?
13. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu trí tuệ?
14. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi sử dụng nhãn hiệu?
15. Thời hạn hiệu lực của đăng ký kiểu dáng công nghiệp là bao nhiêu năm tính từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn (nếu không có ngày ưu tiên)?
16. Thời hạn hiệu lực của bằng độc quyền sáng chế là bao nhiêu năm tính từ ngày nộp đơn hợp lệ?
17. Hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ?
18. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một tác phẩm văn học nghệ thuật được bảo hộ quyền tác giả theo quy định của pháp luật Việt Nam?
19. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một dấu hiệu được bảo hộ là nhãn hiệu?
20. Đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa là kiểu dáng công nghiệp?
21. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh?
22. Trong trường hợp nào, một sáng chế đã được cấp bằng độc quyền có thể bị hủy bỏ hiệu lực?
23. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, cơ quan nào có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu?
24. Điều kiện để chỉ dẫn địa lý được bảo hộ là gì?
25. Quyền tài sản của tác giả bao gồm quyền nào sau đây?